Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Đồng hồ áp suất inox New-Flow PGS – mặt Ø100 / Ø150, ±1%, IP66, ren ½" NPT

0
Brand : New-Flow
Origin : Taiwan
Model : PGS
Bảo hành : 1 năm
Mã số : GV1-07682
Đơn giá : Call
Danh mục : Đồng hồ áp suất New-Flow
Size : Mặt Ø100 mm, Ø150 mm
Range : -1~0 đến 0~1600 kg/cm² (bar, psi, MPa, thang kép)
Lượt xem : 60
Cập nhật : 24/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NEW-FLOW · ĐÀI LOAN

Đồng hồ áp suất inox New-Flow PGS là dòng đồng hồ áp suất cơ toàn inox thông dụng nhất: vỏ và cơ cấu inox 304, ống bourdon và chân inox 316L hàn liền vỏ, mặt kính an toàn, chuẩn bảo vệ IP66, độ chính xác ±1% F.S. Mặt Ø100 hoặc Ø150 mm, dải từ chân không -1~0 đến 0~1600 kg/cm², đơn vị kg/cm², bar, psi, MPa, kPa (thang đơn hoặc kép); có bản đổ dầu glycerine chống rung kim.

Đồng hồ áp suất inox New-Flow PGS – mặt Ø100 / Ø150, ±1%, IP66, ren ½″ NPT – vỏ inox, mặt kính an toàn – mặt trước, nghiêng, cạnh, mặt sau
Giá bán tham khảo từ 1.074.000 VNĐ (chưa VAT, hàng stock)
Hàng có sẵn: PGS vỏ và chân inox, ren ½″ NPT · kỹ sư tư vấn chọn mã, ghép màng cách ly miễn phí
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Vỏ inox 304, ống bourdon và chân 316L hàn liền – chịu hóa chất, ngoài trời
✓
Độ chính xác ±1% F.S.; IP66; mặt kính an toàn
✓
Mặt Ø100 / Ø150 mm; dải -1~0 đến 0~1600 kg/cm²; thang đơn hoặc kép
✓
Ren ½" NPT hoặc BSP; nhiệt độ quá trình đến 300°C (môi trường -25~+65°C)
1

Thông số kỹ thuật

Mặt
Ø100 mm, Ø150 mm
Dải đo
-1~0 kg/cm² đến 0~1600 kg/cm²
Đơn vị
kg/cm², bar, psi, MPa, kPa; thang đơn hoặc kép
Độ chính xác
±1% F.S.
Bảo vệ
IP66
Vỏ, viền
Inox 304
Cơ cấu
Inox 304
Ống bourdon
Inox 316L
Chân
Inox 316L, hàn liền vỏ
Kết nối
½" NPT (M) hoặc ½" BSP (M)
Mặt kính
Kính an toàn
Nhiệt độ
Môi trường -25~+65°C; quá trình tối đa 300°C

Áp làm việc nên không quá 75% thang đo. Dùng với màng lót PTFE (Teflon) hoặc dải dưới 0~4 bar nên chọn PG thay vì PGS.

2

Giá bán tham khảo đồng hồ áp suất inox PGS

Giá bán tham khảo đối với hàng stock (VNĐ, chưa VAT), hàng không có sẵn vui lòng liên hệ. Đồng hồ PGS vỏ và chân inox, ren ½" NPT, kiểu lắp chân đứng. Giá có thể thay đổi theo thời điểm – liên hệ để nhận báo giá chính thức kèm thời gian giao hàng.

Thang đoDải đoMặt 100 mm (PGS-A)Mặt 150 mm (PGS-B)
kg/cm² (hoặc thang kép kg/cm² + psi)0 ~ 4 … 0 ~ 40 kg/cm²1.074.0001.399.000
kg/cm² (hoặc thang kép kg/cm² + psi)0 ~ 0,6 … 0 ~ 2,5; 0 ~ 60 … 0 ~ 1600 kg/cm²1.149.0001.474.000
bar (MPa cùng giá)0 ~ 4 … 0 ~ 40 bar1.574.0002.149.000
bar (MPa cùng giá)0 ~ 0,6 … 0 ~ 2,5; 0 ~ 60 … 0 ~ 1600 bar1.649.0002.224.000
Chân không / compound-1 ~ 3 … -1 ~ 24 kg/cm²1.074.0001.399.000
Chân không / compound-1 ~ 0 … -1 ~ 1,5 kg/cm²1.149.0001.474.000
Chân không thang kép inHg / mmHg-30 inHg ~ 60 psi (-760 mmHg ~ 4 kg/cm²) … -30 inHg ~ 350 psi (-760 mmHg ~ 25 kg/cm²)1.174.0001.499.000
Chân không thang kép inHg / mmHg-30 ~ 0 inHg (-760 ~ 0 mmHg) … -30 inHg ~ 30 psi (-760 mmHg ~ 2 kg/cm²)1.249.0001.574.000
Kiểu lắpPhụ phí
2 – chân đứng (bảng trên)0
3 – chân sau+130.000
5 – chân sau, mặt bích phía trước+215.000
9 – chân sau, giá đỡ+230.000
Đổ dầu glycerine chống rung kim+250.000 (mặt 100 mm) / +500.000 (mặt 150 mm)

Kiểu lắp 1, 4, 11, ren khác, dải đo đặc biệt, đồng hồ có màng DT: liên hệ báo giá.

3

Ứng dụng

Bơm, máy nén, thủy lực
bản đổ dầu giảm rung kim
Hóa chất, dầu khí
toàn inox, chân 316L
Thực phẩm, nước
kèm màng cách ly DT khi cần
Lò hơi, hơi nóng
lắp qua ống siphon
4

Mã đặt hàng thông dụng

Xem 75 mã đặt hàng Cao Việt Cường đã cung cấp
PGS-A-2-4N-(0 ~ 10 kg/cm2) + DT106-F-ISO-2-S-1-R-APGS-A-2-4N-(0 ~ 6 bar)+DT123-F-B-4-1-S-T-4PGS-A-2-4N-(0 ~ 10 bar)PGS-A-2-4B-(0 ~ 10 Bar) + DT110-E-B-6-M-S-S-3PGS-A-2-4N-(0 ~ 40 kg/cm2)PGS-A-2-4B-(0 ~ 10 kg/cm2) + DT106-E-ISO-2-S-1-R-APGS-A-2-4N-(0 ~ 16 bar)+DT123-F-B-4-1-S-T-4PGS-A-2-4N-(0 ~ 16 kg/cm2) + DT106-F-ISO-2-S-1-R-APGS-A-2-2N-(0 ~ 40 kg/cm2)PGS-A-2-4N-(-1 ~ 24 kg/cm2)PGS-A-2-4N-(0 ~ 0.6 MPa) + FATN-S1-JIS-4F-L-FF-1/2''NPT(F)PGS-A-2-4N-(0 ~ 25 kg/cm2)PGS-A-2-2N-(0 ~ 16 kg/cm2)PGS-A-2-4B-(-1 ~ 0 Bar)+DT106-E-ISO-3-S-1-R-BPGS-A-2-4B-(0 ~ 10,0 bar)+DT123-E-B-3-3-S-0-3PGS-A-2-4B-(0~10 bar)+DT106-E-DIN-4-S-1-R-APGS-A-2-4B-0~4MPa + DT127-E-B-1-1-S-S-1PGS-A-2-4B-0~6 Bar+DT123-E-B-5-7 (PN40)–ST-3PGS-A-2-4N-(0 ~ 1 MPa) + FATN-S1-JIS-4F-L-RF-1/2''NPT(F)PGS-A-2-4N-(0 ~ 4 bar)+DT132-D-C-2-1PGS-A-2-4N-0~10kg/cm2 + DT106-F-ISO-2-S-1-R-BPGS-B-2-4N-(0 ~ 6 bar)PGS-A-2-2N-(0 ~ 20 kg/cm2)PGS-A-2-4B-(-1 ~ 9 bar)+ DT106-E-ISO-3-S-1-R-BPGS-A-2-4B-(-1 ~ 9 kg/cm2)+DT106-E-ISO-3-S-1-R-BPGS-A-2-4B-(-1~ +5 bar)+DT106-E-ISO-3-S-1-R-BPGS-A-2-4B-(0 ~ 0.6 Mpa)+DT123-E-B-2-1-S-T-4PGS-A-2-4B-(0 ~ 1 bar)+DT122-E-C-5-3-S-S-1PGS-A-2-4B-(0 ~ 16 kg/cm2)+DT122-E-B-3-1-S-S-1PGS-A-2-4B-(0 ~ 25 bar)+DT103-E-2-S-1PGS-A-2-4B-(0~10 kg/cm2)+DT104-E-1-S-1PGS-A-2-4B-0~1MPa + DT122-E-B-4-1-S-S-1PGS-A-2-4N-( -1 ~ +3 bar)PGS-A-2-4N-(-1 ~ +1.5 kg/cm2)+DT106-F-ISO-3-S-1-R-BPGS-A-2-4N-(-1 ~ 0 Kg/cm2)PGS-A-2-4N-(-1 ~ 10 kg/cm2)PGS-A-2-4N-(-1 ~ 3 bar)+ DT106-F-ISO-3-S-1-R-BPGS-A-2-4N-(-1 ~ 5 bar)+ DT106-F-ISO-3-S-1-R-BPGS-A-2-4N-(-1 ~ 9 bar)PGS-A-2-4N-(-1000 ÷ 0 mbar)PGS-A-2-4N-(-760mHg-0 bar)PGS-A-2-4N-(-760~0) mmHg & Kg/cm2PGS-A-2-4N-(0-16 kg/cm2)PGS-A-2-4N-(0 ~ 0.01 MPa) + FATN-S1-JIS-4F-L-RF-1/2''NPT(F)PGS-A-2-4N-(0 ~ 1,0 bar)PGS-A-2-4N-(0 ~ 1 Kg/cm2)PGS-A-2-4N-(0 ~ 1.6 Mpa)PGS-A-2-4N-(0 ~ 10,0 bar)PGS-A-2-4N-(0 ~ 10 Mpa)PGS-A-2-4N-(0 ~ 100 bar)PGS-A-2-4N-(0 ~ 16,0 bar)PGS-A-2-4N-(0 ~ 2.5 MPa) + SY-1-A-2-2-2 + FATN-S1-JIS-4F-M-RF-1/2''NPT(F)PGS-A-2-4N-(0 ~ 20 kg/cm2)PGS-A-2-4N-(0 ~ 25,0 bar)PGS-A-2-4N-(0 ~ 25 bar)PGS-A-2-4N-(0 ~ 25 Mpa)PGS-A-2-4N-(0 ~ 4,0 bar)PGS-A-2-4N-(0 ~ 4 kg/cm2)PGS-A-2-4N-(0 ~ 40,0 bar)PGS-A-2-4N-(0 ~ 6,0 bar)PGS-A-2-4N-(0 ~ 6Bar)+DT114-F-1(55mm)-C-A-S-V-TaPGS-A-2-4N (0~10 bar) + DT123-F-B-3-3-S-T-3PGS-A-2-4N-(0~2.5bar)PGS-A-2-4N-(0~70 kg/cm2)PGS-A-2-4N-0~100 barPGS-A-2-4N-0~10bar + DT106-F-ISO-2-S-1-R-APGS-A-2-4N-0~2.5MPaPGS-A-2-4N-0~25kg/cm2 & psiPGS-A-2-4N-0~400 barPGS-A-2-4N-0~60 barPGS-A-2-4N-0~6kg/cm2PGS-B-2-4N-(0 ~ 10 kg/cm2)PGS-B-2-4N-(0 ~ 25 Bar)PGS-B-2-4N (0~6 kg/cm²)PGS-B-2-4N-0~10MPa
5

Cách đọc mã đặt hàng PGS

Mã đặt hàng: PGS – [Mặt] – [Kiểu lắp] – [Kết nối] – (Dải đo). Ví dụ PGS-A-2-4N-(0 ~ 10 kg/cm²) = mặt Ø100 mm, chân đứng, ren ½" NPT, dải 0~10 kg/cm².

Bảng giải mã đầy đủ (mặt, kiểu lắp, kết nối, dải đo)
Vị tríMãÝ nghĩa
MặtAØ100 mm
MặtBØ150 mm
Kiểu lắp1Gắn tường / bề mặt, chân dưới
Kiểu lắp2Chân đứng (chân dưới, lắp thẳng trên ống)
Kiểu lắp3Chân sau, lệch dưới
Kiểu lắp4Chân sau, giữa mặt (chỉ mặt Ø100)
Kiểu lắp5Chân sau, có mặt bích phía trước (lắp tủ)
Kiểu lắp9Chân sau, có giá đỡ
Kiểu lắp11Chân đứng, có mặt bích phía trước
Kết nối4N½" NPT (ren ngoài)
Kết nối4B½" BSP (ren ngoài)
Kết nốiORen khác, qua đầu chuyển
Dải đo(0 ~ 10 kg/cm²)Ghi dải và đơn vị: kg/cm², bar, MPa, psi, thang kép, chân không
6

Ghép PGS với màng cách ly – chọn màng theo ứng dụng

Môi chất ăn mòn, đặc, bẩn, kết tinh, thực phẩm hoặc nhiệt độ cao: lắp PGS qua màng cách ly New-Flow DT – môi chất không vào ống bourdon. Bộ đồng hồ + màng không ghi giá sẵn, Cao Việt Cường chọn màng và báo giá theo điều kiện thực tế.

Bảng chọn màng cách ly và quy tắc ghép PGS + màng
MàngKiểuKết nối quá trìnhDùng khi
DT110Ren, thông dụngRen ¼"–½" BSP / NPTHóa chất, nước, dầu – tối đa 40 kg/cm²
DT101, DT102Mini, renRen ¼"–½"Máy nhỏ, kinh tế; DT102 cho chất nhớt
DT103, DT104Ren lớnDT103 ½"–2" BSP; DT104 1"–2" NPTChất nhớt, bẩn
DT107, DT108, DT111Ren, kinh tếRen ¼"–½"Hóa chất, nước; DT111 đến 60 kg/cm²
DT105Rắc co vi sinhDN50 DIN 11851Thực phẩm, đồ uống
DT106Clamp vi sinh1"–2" ISO 2852Thực phẩm, dược phẩm
DT112Cherry Burrell1½"–3" CBThực phẩm chuẩn Mỹ
DT122, DT116, DT118Mặt bích (DT118 nhựa)Bích ½"–3" JIS / ANSI / DINHóa chất, lắp bồn, đường ống
DT123Mặt bích lót TeflonBích ½"–3"Hóa chất ăn mòn mạnh – dùng PG thay PGS
DT121, DT140Bích lồng (lap joint)Bích 1"–3"Hóa chất, mặt kín
DT127, DT128, DT133Mặt bích màng phẳngBích 1"–4"Bùn, sơn, chất kết tinh
DT129Bích kẹp + ống mao dẫnBích 2"–4"Nhiệt độ cao, đặt đồng hồ xa điểm đo
DT114, DT132, DT141Nhựa, renRen ¼"–½"Axit, kiềm, xử lý nước
DT130Đồng hóa (homogenizer)Theo bản vẽMáy đồng hóa, áp rất cao
DT131Có vòng súc rửaRen ½" (cái)Môi chất dễ đóng cặn
DT134Lắp thẳng trên ốngRen ½"–2" (cái)Bùn, chất rắn lơ lửng

Quy tắc ghép bộ PGS + màng

1
Ren tự ghép: PGS 4N (½" NPT ren ngoài) ghép màng ren trong F (½" NPT); PGS 4B (½" BSP) ghép màng E (½" BSP). Ren khác cần adaptor.
2
Bộ có màng: dải đo tối đa 40 kg/cm² (cao hơn: DT111 hoặc hỏi nhà máy); áp làm việc không quá 75% thang đo.
3
Cỡ màng theo dải đo: Ø36 từ 0~10 kg/cm²; Ø45 từ 0~6 kg/cm² (không dùng chân không); Ø55 (DT110) từ 0~6 kg/cm²; Ø75 từ 0~4 kg/cm² và bắt buộc cho chân không.
4
Nhiệt độ: -40…150°C màng thường; 150…350°C cần ống tản nhiệt hoặc ống mao dẫn; trên 350°C không dùng được.
5
Màng lót Teflon (DT123): khuyên dùng PG; dải dưới 0~4 bar bắt buộc PG, không dùng PGS.
6
Bộ ghép luôn được nạp dầu glycerine trong màng; mã đặt hàng bộ = mã PGS + mã màng, ví dụ PGS-A-2-4N-(0 ~ 10 kg/cm²) + DT110-F-…

Xem thêm: Đồng hồ áp suất màng PGS + DT →

7

Hình ảnh

New-Flow PGS
PGS mặt Ø100

Tài liệu kỹ thuật

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW

Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow
8

Câu hỏi thường gặp

Có hàng sẵn không?
Các mã thông dụng (mặt Ø100, chân đứng, ren ½" NPT, dải kg/cm² phổ biến) thường có hàng stock – xem bảng giá tham khảo; mã khác liên hệ.
Khi nào cần đổ dầu?
Khi áp suất dao động, rung mạnh (bơm, máy nén) – dầu glycerine giảm rung kim, tăng tuổi thọ cơ cấu.
Đo hơi nóng, hóa chất đặc?
Hơi nóng lắp qua ống siphon; hóa chất đặc, ăn mòn, thực phẩm dùng thêm màng cách ly DT.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng New-Flow (Đài Loan), có CO/CQ theo yêu cầu. Hàng stock giao nhanh; hàng đặt báo thời gian khi gửi báo giá.
9

Đồng hồ áp suất New-Flow khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi mã đặt hàng PGS (hoặc dải đo, mặt, kiểu lắp, ren) và số lượng; Cao Việt Cường báo giá chính thức kèm thời gian giao hàng.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

0908 507 021