Đồng hồ áp suất inox New-Flow PGS là dòng đồng hồ áp suất cơ toàn inox thông dụng nhất: vỏ và cơ cấu inox 304, ống bourdon và chân inox 316L hàn liền vỏ, mặt kính an toàn, chuẩn bảo vệ IP66, độ chính xác ±1% F.S. Mặt Ø100 hoặc Ø150 mm, dải từ chân không -1~0 đến 0~1600 kg/cm², đơn vị kg/cm², bar, psi, MPa, kPa (thang đơn hoặc kép); có bản đổ dầu glycerine chống rung kim.
Giá bán tham khảo từ1.074.000 VNĐ(chưa VAT, hàng stock)
Hàng có sẵn: PGS vỏ và chân inox, ren ½″ NPT · kỹ sư tư vấn chọn mã, ghép màng cách ly miễn phí
Vỏ inox 304, ống bourdon và chân 316L hàn liền – chịu hóa chất, ngoài trời
✓
Độ chính xác ±1% F.S.; IP66; mặt kính an toàn
✓
Mặt Ø100 / Ø150 mm; dải -1~0 đến 0~1600 kg/cm²; thang đơn hoặc kép
✓
Ren ½" NPT hoặc BSP; nhiệt độ quá trình đến 300°C (môi trường -25~+65°C)
1
Thông số kỹ thuật
Mặt Ø100 mm, Ø150 mm
Dải đo -1~0 kg/cm² đến 0~1600 kg/cm²
Đơn vị kg/cm², bar, psi, MPa, kPa; thang đơn hoặc kép
Độ chính xác ±1% F.S.
Bảo vệ IP66
Vỏ, viền Inox 304
Cơ cấu Inox 304
Ống bourdon Inox 316L
Chân Inox 316L, hàn liền vỏ
Kết nối ½" NPT (M) hoặc ½" BSP (M)
Mặt kính Kính an toàn
Nhiệt độ Môi trường -25~+65°C; quá trình tối đa 300°C
Áp làm việc nên không quá 75% thang đo. Dùng với màng lót PTFE (Teflon) hoặc dải dưới 0~4 bar nên chọn PG thay vì PGS.
2
Giá bán tham khảo đồng hồ áp suất inox PGS
Giá bán tham khảo đối với hàng stock (VNĐ, chưa VAT), hàng không có sẵn vui lòng liên hệ. Đồng hồ PGS vỏ và chân inox, ren ½" NPT, kiểu lắp chân đứng. Giá có thể thay đổi theo thời điểm – liên hệ để nhận báo giá chính thức kèm thời gian giao hàng.
Bảng giải mã đầy đủ (mặt, kiểu lắp, kết nối, dải đo)
Vị trí
Mã
Ý nghĩa
Mặt
A
Ø100 mm
Mặt
B
Ø150 mm
Kiểu lắp
1
Gắn tường / bề mặt, chân dưới
Kiểu lắp
2
Chân đứng (chân dưới, lắp thẳng trên ống)
Kiểu lắp
3
Chân sau, lệch dưới
Kiểu lắp
4
Chân sau, giữa mặt (chỉ mặt Ø100)
Kiểu lắp
5
Chân sau, có mặt bích phía trước (lắp tủ)
Kiểu lắp
9
Chân sau, có giá đỡ
Kiểu lắp
11
Chân đứng, có mặt bích phía trước
Kết nối
4N
½" NPT (ren ngoài)
Kết nối
4B
½" BSP (ren ngoài)
Kết nối
O
Ren khác, qua đầu chuyển
Dải đo
(0 ~ 10 kg/cm²)
Ghi dải và đơn vị: kg/cm², bar, MPa, psi, thang kép, chân không
6
Ghép PGS với màng cách ly – chọn màng theo ứng dụng
Môi chất ăn mòn, đặc, bẩn, kết tinh, thực phẩm hoặc nhiệt độ cao: lắp PGS qua màng cách ly New-Flow DT – môi chất không vào ống bourdon. Bộ đồng hồ + màng không ghi giá sẵn, Cao Việt Cường chọn màng và báo giá theo điều kiện thực tế.
Ren tự ghép: PGS 4N (½" NPT ren ngoài) ghép màng ren trong F (½" NPT); PGS 4B (½" BSP) ghép màng E (½" BSP). Ren khác cần adaptor.
2
Bộ có màng: dải đo tối đa 40 kg/cm² (cao hơn: DT111 hoặc hỏi nhà máy); áp làm việc không quá 75% thang đo.
3
Cỡ màng theo dải đo: Ø36 từ 0~10 kg/cm²; Ø45 từ 0~6 kg/cm² (không dùng chân không); Ø55 (DT110) từ 0~6 kg/cm²; Ø75 từ 0~4 kg/cm² và bắt buộc cho chân không.
4
Nhiệt độ: -40…150°C màng thường; 150…350°C cần ống tản nhiệt hoặc ống mao dẫn; trên 350°C không dùng được.
5
Màng lót Teflon (DT123): khuyên dùng PG; dải dưới 0~4 bar bắt buộc PG, không dùng PGS.
6
Bộ ghép luôn được nạp dầu glycerine trong màng; mã đặt hàng bộ = mã PGS + mã màng, ví dụ PGS-A-2-4N-(0 ~ 10 kg/cm²) + DT110-F-…
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO VIỆT CƯỜNG
MST: 0305915322 đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 08 năm 2008 tại STC TP Hồ Chí Minh
Trụ sở chính: 160A Lê Thiệt, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0908 507 021/0909 951 237
Điện thoại: (84-8) 3813 4681/82 - Fax: (84-8)3813 4680
Email:sales@caovietcuong.com