Mô tả sản phẩm NEW-FLOW · ĐÀI LOAN Đồng hồ áp suất màng mặt bích DT116 dùng màng cách ly New-Flow nối mặt bích ½"–3" qua đoạn ống, có tùy chọn lót Teflon (PTFE) phần tiếp xúc – cho hóa chất ăn mòn, bột giấy, nước thải, nhựa. Màng Ø55 / Ø75 (Ø95 cho đồng hồ chênh áp), đo được chân không với màng Ø75.
ĐIỂM NỔI BẬT
✓ Mặt bích ½"–3" JIS, ANSI, DIN (150# … JIS 20K)
✓ Tùy chọn lót Teflon thân dưới + màng SS316L lót Teflon
✓ Tối đa 40 kg/cm² (lót Teflon 25); Ø75: -760 mmHg~0; Ø55: từ 0~6 kg/cm²
✓ -40…150°C (350°C với ống tản nhiệt / mao dẫn)
1
Ứng dụng Hóa chất ăn mòn lót Teflon
Bột giấy, giấy môi chất đặc
Nước thải, nhựa màng lớn chống tắc
2
Thông số kỹ thuật Kết nối thiết bị đo Ren trong ¼"–½" BSP hoặc NPT
Kết nối quá trình Mặt bích ½"–3" JIS, ANSI, DIN
Cỡ màng Ø55, Ø75 (đồng hồ áp suất); Ø95 (đồng hồ chênh áp)
Dải áp Tối đa 40 kg/cm² (lót Teflon 25); Ø75 từ -760 mmHg~0; Ø55 từ 0~6 kg/cm²
Nhiệt độ -40…+150°C; ống tản nhiệt / mao dẫn đến 350°C
Vật liệu Thân trên, dưới SS316; tùy chọn lót Teflon (không áp dụng cỡ 2"–3"); màng SS316L, Hastelloy C276, Tantalum, SS316L lót Teflon
Kích thước D = 80 / 100 / 120 mm (Ø55 / Ø75 / Ø95); thân trên cao 34 mm, ống nối 50 mm
3
Cách ghép với đồng hồ áp suất PGS 1 Ren tự ghép: PGS 4N (½" NPT ren ngoài) ghép màng mã kết nối F (½" NPT ren trong); PGS 4B (½" BSP) ghép mã E (½" BSP). Ren khác cần adaptor.
2 Dải thấp, chân không: màng Ø75. Lót Teflon: áp tối đa 25 kg/cm², không có cho bích 2"–3".
3 Lót Teflon dưới 0~4 bar nên ghép đồng hồ PG (xem DT123).
4 Nhiệt độ -40…150°C dùng màng thường; 150…350°C cần ống tản nhiệt (cooling element) hoặc ống mao dẫn ; trên 350°C không dùng được.
5 Bộ ghép luôn nạp dầu glycerine trong màng (bắt buộc khi ghép đồng hồ).
6 Mã bộ ví dụ: PGS-A-2-4N-(0 ~ 6 bar) + DT116-F-A-4-1-S-T-4 (bích 1½" 150#, lót Teflon).
Chọn đồng hồ: Đồng hồ áp suất inox New-Flow PGS →
4
Cách đọc mã đặt hàng DT116 Mã: DT116 – [Kết nối thiết bị] – [Cỡ màng] – [Cỡ bích] – [Chuẩn bích] – [Thân trên] – [Thân dưới] – [Vật liệu màng] . Ví dụ DT116-F-A-4-1-S-T-4 = ½" NPT trong, màng Ø55, bích 1½" 150#, thân trên SS316, thân dưới SS316 lót Teflon, màng SS316L lót Teflon.
Vị trí Mã Ý nghĩa Kết nối thiết bị (ren trong) A / B / C / D / E / F ¼" BSP / ¼" NPT / ⅜" BSP / ⅜" NPT / ½" BSP / ½" NPT Cỡ màng A / B / C Ø55 / Ø75 / Ø95 Cỡ bích 1 / 2 / 3 / 4 / 5 / 6 / 7 ½" / ¾" / 1" / 1½" / 2" / 3" / tùy chọn Chuẩn bích 1 / 2 / 3 / 4 / 5 / 6 / 7 150# / 300# / PN16 / PN25 / JIS 10K / JIS 20K / tùy chọn Thân trên S / 0 SS316 / tùy chọn Thân dưới S / 0 / T SS316 / tùy chọn / SS316 lót Teflon (không cho 2"–3") Vật liệu màng 1 / 2 / 3 / 4 / 5 SS316L / Hastelloy C276 / Tantalum / SS316L lót Teflon / tùy chọn
5
Hình ảnh DT116 ghép đồng hồ PGS Cấu tạo, kích thước Tài liệu kỹ thuật ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.
✓ Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓ Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓ Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow 6
Câu hỏi thường gặp DT116 khác DT122, DT123 thế nào? DT116 nối bích qua đoạn ống, có lựa chọn lót Teflon và màng Ø95 cho chênh áp; DT122 màng mặt bích tiêu chuẩn; DT123 chuyên lót PTFE.
Thời gian giao hàng và chứng từ? Hàng chính hãng New-Flow (Đài Loan), có CO/CQ theo yêu cầu. Màng và bộ ghép đồng hồ thường đặt theo cấu hình – Cao Việt Cường báo thời gian giao khi gửi báo giá.
7
Đồng hồ áp suất ghép màng LIÊN HỆ BÁO GIÁ Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí Gửi môi chất (hóa chất, nồng độ), nhiệt độ, dải áp suất, cỡ và chuẩn mặt bích; Cao Việt Cường chọn DT116 và báo giá bộ.
Gọi 0908 507 021 Chat Zalo sales@caovietcuong.com Hotline 2: 0909 951 237