Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Đồng hồ áp suất màng New-Flow PGS + DT – cho hóa chất, môi chất đặc

0
Brand : New-Flow
Origin : Taiwan
Model : DT_VDT123_DTC123
Bảo hành : 1 năm
Chứng chỉ : bản sao C/O+C/Q
Mã số : GV1-07545
Đơn giá : Call
Danh mục : Đồng hồ áp suất New-Flow
Size :
Range :
Lượt xem : 4996
Cập nhật : 24/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NEW-FLOW · ĐÀI LOAN

Đồng hồ áp suất màng New-Flow PGS + DT (Đài Loan) gồm đồng hồ inox PGS lắp trên màng ngăn (diaphragm seal) DT: màng kim loại tách môi chất khỏi đồng hồ, áp suất truyền qua dầu điền. Dùng cho hóa chất ăn mòn, môi chất đặc, bẩn, kết tinh, thực phẩm – những nơi đồng hồ thường bị tắc hoặc ăn mòn. Ngoài DT110 / DT122 / DT123 còn hơn 20 kiểu màng: ren mini, clamp và rắc co vi sinh, nhựa PVC / PVDF, mặt bích màng phẳng, ống mao dẫn, máy đồng hóa đến 600 kg/cm².

Đồng hồ áp suất màng New-Flow PGS + DT – cho hóa chất, môi chất đặc – đồng hồ inox lắp màng ngăn
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Đồng hồ Ø100 hoặc Ø150 mm, vỏ inox 304, sai số ±1% F.S.; dải -1…0 đến 0…1600 kg/cm²
✓
DT110 nối ren ¼"–½"; DT122 mặt bích ½"–3" JIS, ANSI, DIN; DT123 mặt bích, lót Teflon
✓
Màng SS316L (DT123: SS316L + Teflon), thân SS316
✓
Nhiệt độ môi chất -40…+150°C; dùng ống mao dẫn hoặc phần tản nhiệt đến 300–350°C
1

Ứng dụng

Hóa chất ăn mòn
axit, kiềm – DT123 màng và thân lót Teflon
Môi chất đặc, bẩn
bùn, sơn, nhựa, chất kết tinh – màng phẳng không tắc
Thực phẩm, dược phẩm
tránh môi chất đọng trong ống bourdon
Nhiệt độ cao
ống mao dẫn hoặc tản nhiệt đến 350°C
2

Chọn màng ngăn

MàngKết nối với quá trìnhVật liệuGhi chú
DT110Ren ¼"–½" BSP/NPTThân SS316, màng SS316LÁp tối đa 40 kg/cm²
DT122Mặt bích ½"–3" JIS, ANSI, DINThân SS316, màng SS316LMàng Ø36, Ø45, Ø75 theo dải đo
DT123Mặt bích ½"–3" JIS, ANSI, DINThân dưới SS316 lót Teflon, màng SS316L + TeflonCho hóa chất ăn mòn mạnh

Dải đo nhỏ cần màng lớn: màng Ø75 cho chân không -760 mmHg…0 (mặt bích từ 2"); Ø45 từ -1…5 / 0…6 kg/cm²; Ø36 từ 0…10 kg/cm².

3

Các kiểu màng ngăn khác

MàngKiểuKết nối với quá trìnhÁp / nhiệt tối đaDùng cho
DT101, DT102Mini, renRen ¼"–½" BSP / NPTDT101 40, DT102 100 kg/cm²; -40…+150°CKinh tế, máy nhỏ; DT102 cho chất nhớt
DT103, DT104Ren lớnDT103 ½"–2" BSP; DT104 1"–2" NPT (ren ngoài)-40…+150°CChất nhớt, bẩn
DT105Rắc co vi sinhDN50 DIN 11851-40…+150°CThực phẩm, đồ uống
DT106Clamp vi sinh1"–2" ISO 2852, DN25…-40…+150°CThực phẩm, dược phẩm
DT107, DT108, DT111Ren, giá thấpRen ¼"–½" BSP / NPTDT108 40, DT111 60 kg/cm²; đến 350°C với ống tản nhiệtHóa chất, nước, máy móc
DT112Cherry Burrell1½", 2", 3" CB ferrule-40…+150°CThực phẩm (chuẩn Mỹ)
DT114, DT141, DT132Nhựa, renRen ¼"–½" BSP / NPTDT114 đến 120°C (lót Teflon); DT132, DT141 PVC / PVDF 40°CAxit, kiềm, xử lý nước
DT116, DT118Mặt bích (DT118 nhựa)Bích ½"–3" JIS, ANSI, DINDT116 40 kg/cm² (lót Teflon 25); DT118 120°CHóa chất, có bản cho đồng hồ chênh áp
DT121, DT140Bích lồng (lap joint)Bích 1"–3"DT140 đến 40 kg/cm²; -40…+150°CHóa chất, mặt kín
DT127, DT128, DT133Mặt bích, màng phẳngBích 1"–4" JIS, ANSI, DIN-40…+150°C (350°C với ống tản nhiệt)Bùn, sơn, chất nhớt, kết tinh
DT129Bích kiểu bánh kẹp, ống mao dẫnBích 2"–4"-40…+350°CNhiệt độ cao, đặt đồng hồ xa điểm đo
DT130Đồng hóa (homogenizer)Theo bản vẽ / adapterĐến 600 kg/cm²Máy đồng hóa sữa, áp rất cao
DT131Có vòng xả rửa (flushing)Ren ½" NPT / BSP (cái)-40…+150°CMôi chất dễ đóng cặn, cần súc rửa
DT134Lắp thẳng trên ống (in-line)Ren ½"–2" NPT / BSP (cái)Đến 100 kg/cm²Bùn, chất rắn lơ lửng, không đọng

Màng tiêu chuẩn SS316L; tùy chọn Hastelloy C276, tantalum, lót Teflon. Mỗi màng lắp được với đồng hồ PGS hoặc công tắc, cảm biến áp suất có sẵn.

4

Thông số đồng hồ PGS

Mặt đồng hồ
Ø100 mm hoặc Ø150 mm
Dải đo
-1…0 kg/cm² đến 0…1600 kg/cm²
Sai số
±1% F.S.
Vỏ, vành
Inox 304
Kết nối
½" NPT hoặc ½" BSP ren ngoài
Nhiệt độ
Môi trường -25…+65°C; môi chất tối đa 300°C (có ống mao dẫn/tản nhiệt)
5

Mã đặt hàng thông dụng

DT107-B-6-S-S-1DT110-F-B-6-M-S-S-1DT104-E-1-S-1DT107-A-5-S-S-1DT110-E-C-5-M-S-S-1+PGSDT122-F-C-5-1-S-S-1+PGS-A-2-4N-(0~16 kg/cm2)
6

Hình ảnh sản phẩm

New-Flow PGS + DT110
PGS + DT110 – nối ren
New-Flow PGS + DT122
PGS + DT122 – mặt bích
New-Flow DT123 lót Teflon
DT123 – lót Teflon
Đồng hồ áp suất màng New-Flow DT105 rắc co vi sinh
DT105 – rắc co vi sinh
Màng ngăn nhựa lót Teflon New-Flow DT114
DT114 – nhựa, lót Teflon
Màng ngăn nhựa PVC New-Flow DT141
DT141 – PVC / PVDF
Màng ngăn máy đồng hóa New-Flow DT130
DT130 – đến 600 kg/cm²

Tài liệu kỹ thuật

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW

Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow
7

Câu hỏi thường gặp

Khi nào cần màng ngăn?
Khi môi chất ăn mòn, đặc, bẩn, kết tinh, nhiệt độ cao, hoặc yêu cầu vệ sinh – đồng hồ thường sẽ tắc hoặc hỏng.
Dải đo nhỏ có dùng màng được không?
Được nhưng cần màng lớn (Ø75 cho chân không, Ø45 từ 0…6 kg/cm²) và mặt bích tương ứng.
Bán riêng màng ngăn được không?
Được – DT110/122/123 lắp được với đồng hồ hoặc cảm biến áp suất có sẵn.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng New-Flow (Đài Loan) có CO/CQ, bảo hành theo nhà sản xuất. Thời gian giao tùy mã – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
8

Thiết bị áp suất New-Flow khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi môi chất, dải áp suất, nhiệt độ, kiểu kết nối (ren/mặt bích, tiêu chuẩn) và cỡ mặt đồng hồ; Cao Việt Cường chọn đúng PGS + DT và báo giá.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

Certificates

Chứng chỉ tùy chọn:

■ ATEX (Ex ia G) ■ ATEX (Ex d [ia] G) ■ IEC Ex (Ex ia G) ■ IEC Ex (Ex d [ia] G) ■ INMETRO (Ex ia G)

-Test repỏt-C/O Nhà máy-C/Q Nhà máy-C/O phòng thương mại

0908 507 021