Mô tả sản phẩm NEW-FLOW · ĐÀI LOAN Đồng hồ áp suất cơ New-Flow (Đài Loan) đo áp suất và chân không của chất lỏng, khí bằng ống bourdon inox 316 / 316L (PGC dùng hộp màng capsule cho áp thấp). Dòng toàn inox PG, PGS, PGD cho hóa chất, thực phẩm, dầu khí – có bản đổ dầu glycerine chống rung kim khi áp dao động; PGR vỏ nhựa gia cường sợi thủy tinh, sai số ±0,5% theo ASME B40.100; PGC đo áp thấp theo mbar, mmH₂O cho khí, gió.
ĐIỂM NỔI BẬT
✓ Mặt Ø50, Ø63, Ø80 (PGD), Ø60–Ø150 (PG), Ø100 / Ø150 (PGS, PGE, PGC), 4½" (PGR)
✓ Dải đo -1…0 đến 0…1600 kg/cm² (PGS, PGR); PGC 25…600 mbar ; đơn vị kg/cm², bar, psi, MPa, kPa – thang đơn hoặc kép
✓ Ống bourdon SS316 / 316L , vỏ inox 304, kính an toàn; IP65–IP66
✓ Tùy chọn: dầu glycerine / silicone , đĩa xả áp blow-out, tiếp điểm điện (PG Ø100), bích gắn panel, kẹp U
1
Ứng dụng Hóa chất, dầu khí, thực phẩm toàn inox PG, PGS – ống bourdon và chân SS316/316L
Bơm, máy nén, thủy lực bản đổ dầu glycerine giảm rung kim khi áp dao động, xung
Khí áp cao, môi trường ăn mòn PGR mặt liền (solid front), lưng xả áp – an toàn cho người đứng trước
Gió, khí áp thấp PGC 25…600 mbar cho quạt, lò đốt, ống gió, lọc khí
Máy móc, tủ panel PGD mặt nhỏ Ø50–Ø80, chân dưới hoặc chân sau
2
Chọn dòng đồng hồ Dòng Mặt Dải đo Sai số Vật liệu Kết nối Điểm riêng PG Ø60, 75, 100, 150 -1…0 đến 0…1000 kg/cm² ±1,6% (Ø60–75), ±1,0% (Ø100–150) Vỏ SUS304; bourdon, chân SUS316 ¼" (Ø60), ⅜" (Ø75), ⅜" / ½" (Ø100–150) NPT, BSPT, BSP Có tiếp điểm điện cho Ø100; chịu quá áp 130% PGS Ø100, 150 -1…0 đến 0…1600 kg/cm² ±1% Vỏ SS304; bourdon, chân SS316L hàn liền vỏ ½" NPT / BSP IP66, CE (PED); thang tuyến tính, căn bậc hai cho bộ phát khí nén PGD Ø50, 63, 80 -760 mmHg…0 đến 0…1000 kg/cm² ±1,6% (Ø63, Ø80), ±2,5% (Ø50) Vỏ SS304; bourdon SS316L ¼" NPT / BSP IP65; gọn cho máy, panel PGE Ø100, 150 -760 mmHg…0 đến 0…70 kg/cm² ±1,0% Vỏ SS304 kiểu bayonet; bourdon SS316L ½" NPT / BSP Dòng kinh tế cho khí, lỏng không ăn mòn; IP66 PGR 4½" -1…0 đến 0…1600 kg/cm² ±0,5% (ASME B40.100) Vỏ PP gia cường sợi thủy tinh; bourdon SS316 ½" NPT / BSP Mặt liền, đĩa blow-out; khí áp cao, môi trường ăn mòn PGC Ø100, 150 25…600 mbar (áp, chân không, áp kép) ±1,6% Vỏ SS304; capsule SS316 ½" NPT / BSP Áp thấp cho khí sạch; chỉnh zero
Đồng hồ áp suất inox PGS (bán chạy nhất, có giá tham khảo hàng stock, cách đọc mã, ghép màng cách ly): xem trang Đồng hồ áp suất inox New-Flow PGS →
Áp làm việc nên không quá 75% thang đo. PG đo môi chất -20…+100°C; nóng hơn dùng ống siphon, ống làm mát.
3
Kiểu lắp Kiểu Cách lắp Có ở dòng A / 2 Chân dưới, lắp thẳng trên ống PG (A); PGS, PGD, PGE, PGC (2) B / 1 Chân dưới, bích sau bắt tường hoặc bề mặt PG (B); PGS, PGD, PGR, PGC (1) AD / 3, 4 Chân sau (lệch dưới hoặc chính giữa) PG (AD); PGS, PGD, PGR, PGC (3); PGS Ø100, PGD (4) BD / 5, 11, 12 Bích trước gắn mặt tủ panel PG (BD); PGS, PGD, PGR, PGC (5); PGS (11); PGD (12) ADU / 9, 13 Chân sau, kẹp U hoặc giá đỡ PG (ADU); PGS, PGC (9); PGD (13)
4
Tùy chọn và phụ kiện Đổ dầu glycerine hoặc silicone – giảm rung kim, bền cơ cấu khi áp dao động
Tiếp điểm điện PG Ø100: 1 hoặc 2 tiếp điểm từ (MS1, MS2, MS11, MS21, MS22) báo áp cao – thấp
Màng ngăn DT cho hóa chất ăn mòn, môi chất đặc, bẩn – xem đồng hồ áp suất màng PGS + DT
Ống siphon, làm mát cho hơi nóng, môi chất nhiệt độ cao
Thang đo đơn hoặc kép (kg/cm² + psi, bar, MPa, kPa, mmH₂O, mmHg)
5
Mã đặt hàng thông dụng PGD-B-2-2N-(0 ~ 10 kg/cm2)PGD-B-2-2N-(0 ~ 6 kg/cm2)PG-A-3-C-3-(0 ~ 0.6 Mpa)-2PG-A-3-C-3-(0 ~ 10 bar)-1PG-A-3-C-3-(0 ~ 6 bar)-2PG-A-3-C-3-(0~25 bar)-2PG-A-1-A-1-(0~10kg/cm2 & psi)-2PG-A-2-B-1-(0 ~ 10 kg/cm2 / 0 ~ 1000 kpa)-2PG-A-2-B-1-(0 ~ 4 kg/cm2 / 0 ~ 60 psi)-2PG-A-3-A-3-(-1 ~ 0 bar)-1PG-A-3-A-3-(0~16 bar)-1PG-A-3-C-3-(-1 ~ +1.5 kg/cm2 / psi)-2PG-A-3-C-3-(0-10 kg/cm2/psi)2PG-A-3-C-3-(0 ~ 1 bar)-1PG-A-3-C-3-(0 ~ 1.6 Mpa)-2PG-A-3-C-3-(0 ~ 10 kg/cm2 / 0 ~ 140 psi)-2PG-A-3-C-3-(0 ~ 6 bar)-1PG-A-3-C-3-(0~10bar)-2PG-A-3-C-3-(0~16bar)-2PG-C-1-A-1-(0 ~ 10 kg/cm2)-2PG-C-3-C-3-(0 ~ 70 bar)-1PGD-B-2-2N-( 0 ~ 25 kg/cm2 / Psi)PGD-B-2-2N-(0 ~ 0.4 Mpa)+DT132-B-C-1-1PGD-B-2-2N-(0 ~ 16 Kg/cm2)+ DT106-B-ISO-1-S-1-R-APGD-B-2-2N-(0 ~ 400 kg/cm2)PGD-B-2-2N-(0 ~ 6 bar)
6
Hình ảnh sản phẩm PG – toàn inox, thang kép PGS – Ø100 / Ø150, IP66 PGD – mặt nhỏ Ø50–Ø80 PGR – vỏ nhựa, ±0,5% Tài liệu kỹ thuật ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.
✓ Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓ Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓ Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow 7
Câu hỏi thường gặp Khi nào chọn đồng hồ có dầu? Khi áp dao động, có xung hoặc rung (đầu bơm, máy nén, thủy lực): dầu glycerine giảm rung kim, đọc rõ và bền cơ cấu hơn.
Chọn thang đo thế nào? Áp làm việc nên nằm khoảng giữa và không quá 75% thang đo – ví dụ áp thường 6 bar chọn thang 0…10 bar.
Đo hóa chất ăn mòn, môi chất đặc? Lắp đồng hồ trên màng ngăn DT (đồng hồ áp suất màng PGS + DT) để môi chất không vào ống bourdon.
Cần đưa tín hiệu về PLC? Chọn PG Ø100 có tiếp điểm điện để báo ngưỡng; cần giá trị liên tục 4–20 mA thì dùng cảm biến PT3100 hoặc đồng hồ điện tử DPG3000.
Thời gian giao hàng và chứng từ? Hàng chính hãng New-Flow (Đài Loan) có CO/CQ, bảo hành theo nhà sản xuất. Thời gian giao tùy mã – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
8
Thiết bị áp suất New-Flow khác LIÊN HỆ BÁO GIÁ Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí Gửi môi chất, dải áp suất, nhiệt độ, cỡ mặt, kiểu lắp (chân dưới, chân sau, bích) và ren kết nối; Cao Việt Cường chọn đúng dòng và báo giá.
Gọi 0908 507 021 Chat Zalo sales@caovietcuong.com Hotline 2: 0909 951 237
Hướng dẫn lắp đặt tiếng anh
Certificates Chứng chỉ tùy chọn:
■ ATEX (Ex ia G) ■ ATEX (Ex d [ia] G) ■ IEC Ex (Ex ia G) ■ IEC Ex (Ex d [ia] G) ■ INMETRO (Ex ia G)
-Test repỏt-C/O Nhà máy-C/Q Nhà máy-C/O phòng thương mại