Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Đồng hồ áp suất cơ New-Flow PG, PGS, PGD, PGR – inox, có dầu, mặt Ø50 đến Ø150

0
Brand : New-Flow
Origin : Taiwan
Model : PG / PGS / PGD / PGR
Bảo hành : 1 năm
Mã số : GV1-07648
Đơn giá : Call
Danh mục : Đồng hồ áp suất inox
Size :
Range :
Lượt xem : 1247
Cập nhật : 25/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NEW-FLOW · ĐÀI LOAN

Đồng hồ áp suất cơ New-Flow (Đài Loan) đo áp suất và chân không của chất lỏng, khí bằng ống bourdon inox 316 / 316L (PGC dùng hộp màng capsule cho áp thấp). Dòng toàn inox PG, PGS, PGD cho hóa chất, thực phẩm, dầu khí – có bản đổ dầu glycerine chống rung kim khi áp dao động; PGR vỏ nhựa gia cường sợi thủy tinh, sai số ±0,5% theo ASME B40.100; PGC đo áp thấp theo mbar, mmH₂O cho khí, gió.

Đồng hồ áp suất cơ New-Flow PG, PGS, PGD, PGR – inox, có dầu, mặt Ø50 đến Ø150 – toàn inox, mặt có thang kg/cm² và psi
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Mặt Ø50, Ø63, Ø80 (PGD), Ø60–Ø150 (PG), Ø100 / Ø150 (PGS, PGE, PGC), 4½" (PGR)
✓
Dải đo -1…0 đến 0…1600 kg/cm² (PGS, PGR); PGC 25…600 mbar; đơn vị kg/cm², bar, psi, MPa, kPa – thang đơn hoặc kép
✓
Ống bourdon SS316 / 316L, vỏ inox 304, kính an toàn; IP65–IP66
✓
Tùy chọn: dầu glycerine / silicone, đĩa xả áp blow-out, tiếp điểm điện (PG Ø100), bích gắn panel, kẹp U
1

Ứng dụng

Hóa chất, dầu khí, thực phẩm
toàn inox PG, PGS – ống bourdon và chân SS316/316L
Bơm, máy nén, thủy lực
bản đổ dầu glycerine giảm rung kim khi áp dao động, xung
Khí áp cao, môi trường ăn mòn
PGR mặt liền (solid front), lưng xả áp – an toàn cho người đứng trước
Gió, khí áp thấp
PGC 25…600 mbar cho quạt, lò đốt, ống gió, lọc khí
Máy móc, tủ panel
PGD mặt nhỏ Ø50–Ø80, chân dưới hoặc chân sau
2

Chọn dòng đồng hồ

DòngMặtDải đoSai sốVật liệuKết nốiĐiểm riêng
PGØ60, 75, 100, 150-1…0 đến 0…1000 kg/cm²±1,6% (Ø60–75), ±1,0% (Ø100–150)Vỏ SUS304; bourdon, chân SUS316¼" (Ø60), ⅜" (Ø75), ⅜" / ½" (Ø100–150) NPT, BSPT, BSPCó tiếp điểm điện cho Ø100; chịu quá áp 130%
PGSØ100, 150-1…0 đến 0…1600 kg/cm²±1%Vỏ SS304; bourdon, chân SS316L hàn liền vỏ½" NPT / BSPIP66, CE (PED); thang tuyến tính, căn bậc hai cho bộ phát khí nén
PGDØ50, 63, 80-760 mmHg…0 đến 0…1000 kg/cm²±1,6% (Ø63, Ø80), ±2,5% (Ø50)Vỏ SS304; bourdon SS316L¼" NPT / BSPIP65; gọn cho máy, panel
PGEØ100, 150-760 mmHg…0 đến 0…70 kg/cm²±1,0%Vỏ SS304 kiểu bayonet; bourdon SS316L½" NPT / BSPDòng kinh tế cho khí, lỏng không ăn mòn; IP66
PGR4½"-1…0 đến 0…1600 kg/cm²±0,5% (ASME B40.100)Vỏ PP gia cường sợi thủy tinh; bourdon SS316½" NPT / BSPMặt liền, đĩa blow-out; khí áp cao, môi trường ăn mòn
PGCØ100, 15025…600 mbar (áp, chân không, áp kép)±1,6%Vỏ SS304; capsule SS316½" NPT / BSPÁp thấp cho khí sạch; chỉnh zero

Đồng hồ áp suất inox PGS (bán chạy nhất, có giá tham khảo hàng stock, cách đọc mã, ghép màng cách ly): xem trang Đồng hồ áp suất inox New-Flow PGS →

Áp làm việc nên không quá 75% thang đo. PG đo môi chất -20…+100°C; nóng hơn dùng ống siphon, ống làm mát.

3

Kiểu lắp

KiểuCách lắpCó ở dòng
A / 2Chân dưới, lắp thẳng trên ốngPG (A); PGS, PGD, PGE, PGC (2)
B / 1Chân dưới, bích sau bắt tường hoặc bề mặtPG (B); PGS, PGD, PGR, PGC (1)
AD / 3, 4Chân sau (lệch dưới hoặc chính giữa)PG (AD); PGS, PGD, PGR, PGC (3); PGS Ø100, PGD (4)
BD / 5, 11, 12Bích trước gắn mặt tủ panelPG (BD); PGS, PGD, PGR, PGC (5); PGS (11); PGD (12)
ADU / 9, 13Chân sau, kẹp U hoặc giá đỡPG (ADU); PGS, PGC (9); PGD (13)
4

Tùy chọn và phụ kiện

Đổ dầu
glycerine hoặc silicone – giảm rung kim, bền cơ cấu khi áp dao động
Tiếp điểm điện
PG Ø100: 1 hoặc 2 tiếp điểm từ (MS1, MS2, MS11, MS21, MS22) báo áp cao – thấp
Màng ngăn DT
cho hóa chất ăn mòn, môi chất đặc, bẩn – xem đồng hồ áp suất màng PGS + DT
Ống siphon, làm mát
cho hơi nóng, môi chất nhiệt độ cao
Thang đo
đơn hoặc kép (kg/cm² + psi, bar, MPa, kPa, mmH₂O, mmHg)
5

Mã đặt hàng thông dụng

PGD-B-2-2N-(0 ~ 10 kg/cm2)PGD-B-2-2N-(0 ~ 6 kg/cm2)PG-A-3-C-3-(0 ~ 0.6 Mpa)-2PG-A-3-C-3-(0 ~ 10 bar)-1PG-A-3-C-3-(0 ~ 6 bar)-2PG-A-3-C-3-(0~25 bar)-2PG-A-1-A-1-(0~10kg/cm2 & psi)-2PG-A-2-B-1-(0 ~ 10 kg/cm2 / 0 ~ 1000 kpa)-2PG-A-2-B-1-(0 ~ 4 kg/cm2 / 0 ~ 60 psi)-2PG-A-3-A-3-(-1 ~ 0 bar)-1PG-A-3-A-3-(0~16 bar)-1PG-A-3-C-3-(-1 ~ +1.5 kg/cm2 / psi)-2PG-A-3-C-3-(0-10 kg/cm2/psi)2PG-A-3-C-3-(0 ~ 1 bar)-1PG-A-3-C-3-(0 ~ 1.6 Mpa)-2PG-A-3-C-3-(0 ~ 10 kg/cm2 / 0 ~ 140 psi)-2PG-A-3-C-3-(0 ~ 6 bar)-1PG-A-3-C-3-(0~10bar)-2PG-A-3-C-3-(0~16bar)-2PG-C-1-A-1-(0 ~ 10 kg/cm2)-2PG-C-3-C-3-(0 ~ 70 bar)-1PGD-B-2-2N-( 0 ~ 25 kg/cm2 / Psi)PGD-B-2-2N-(0 ~ 0.4 Mpa)+DT132-B-C-1-1PGD-B-2-2N-(0 ~ 16 Kg/cm2)+ DT106-B-ISO-1-S-1-R-APGD-B-2-2N-(0 ~ 400 kg/cm2)PGD-B-2-2N-(0 ~ 6 bar)
6

Hình ảnh sản phẩm

Đồng hồ áp suất inox New-Flow PG
PG – toàn inox, thang kép
Đồng hồ áp suất inox New-Flow PGS
PGS – Ø100 / Ø150, IP66
Đồng hồ áp suất inox New-Flow PGD
PGD – mặt nhỏ Ø50–Ø80
Đồng hồ áp suất vỏ nhựa New-Flow PGR
PGR – vỏ nhựa, ±0,5%

Tài liệu kỹ thuật

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW

Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow
7

Câu hỏi thường gặp

Khi nào chọn đồng hồ có dầu?
Khi áp dao động, có xung hoặc rung (đầu bơm, máy nén, thủy lực): dầu glycerine giảm rung kim, đọc rõ và bền cơ cấu hơn.
Chọn thang đo thế nào?
Áp làm việc nên nằm khoảng giữa và không quá 75% thang đo – ví dụ áp thường 6 bar chọn thang 0…10 bar.
Đo hóa chất ăn mòn, môi chất đặc?
Lắp đồng hồ trên màng ngăn DT (đồng hồ áp suất màng PGS + DT) để môi chất không vào ống bourdon.
Cần đưa tín hiệu về PLC?
Chọn PG Ø100 có tiếp điểm điện để báo ngưỡng; cần giá trị liên tục 4–20 mA thì dùng cảm biến PT3100 hoặc đồng hồ điện tử DPG3000.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng New-Flow (Đài Loan) có CO/CQ, bảo hành theo nhà sản xuất. Thời gian giao tùy mã – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
8

Thiết bị áp suất New-Flow khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi môi chất, dải áp suất, nhiệt độ, cỡ mặt, kiểu lắp (chân dưới, chân sau, bích) và ren kết nối; Cao Việt Cường chọn đúng dòng và báo giá.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

Certificates

Chứng chỉ tùy chọn:

■ ATEX (Ex ia G) ■ ATEX (Ex d [ia] G) ■ IEC Ex (Ex ia G) ■ IEC Ex (Ex d [ia] G) ■ INMETRO (Ex ia G)

-Test repỏt-C/O Nhà máy-C/Q Nhà máy-C/O phòng thương mại

0908 507 021