Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Đồng hồ áp suất màng DT103 New-Flow – màng ren lớn ½"–2" BSP, đến 350 kg/cm²

0
Brand : New-Flow
Origin : Taiwan
Model : DT103
Bảo hành : 1 năm
Mã số : GV1-06675
Đơn giá : Call
Danh mục : PRESSURE-NEWFLOW
Mức giá : A2
Size :
Range :
Lượt xem : 1728
Cập nhật : 24/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NEW-FLOW · ĐÀI LOAN

Đồng hồ áp suất màng DT103 dùng màng cách ly New-Flow ren lớn BSP ½"–2", thân liền một khối: cỡ nhỏ chịu áp cao đến 350 kg/cm², cỡ lớn đo được dải thấp – cho môi chất nhớt, đặc trong thủy lực, ép nhựa, hóa chất. Ghép đồng hồ PGS, công tắc, cảm biến áp suất.

Đồng hồ áp suất màng DT103 New-Flow – màng ren lớn ½″–2″ BSP, đến 350 kg/cm² – màng ren lớn BSP áp cao
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Ren quá trình ½", ¾", 1", 1½", 2" BSP (ren ngoài)
✓
Áp đến 350 kg/cm² (cỡ ½"); cỡ 2" từ -1~1,5 kg/cm²
✓
-40…150°C
✓
Thân SS316 (SS316L, Hastelloy tùy chọn); màng SS316L, Hastelloy C276, Tantalum
1

Ứng dụng

Áp cao, thủy lực
đến 350 kg/cm²
Ép nhựa, đùn
môi chất đặc, nóng
Chất nhớt, đặc
lỗ ren lớn
Hóa chất
màng Hastelloy / Tantalum
2

Thông số kỹ thuật

Kết nối thiết bị đo
Ren trong ¼"–½" BSP hoặc NPT
Kết nối quá trình
Ren ngoài ½"–2" BSP
Nhiệt độ
-40…+150°C
Vật liệu
Thân SS316 (chuẩn), SS316L, Hastelloy C276; màng SS316L (chuẩn), Hastelloy C276, Tantalum
3

Dải đo và kích thước theo cỡ ren

Cỡ ren BSPDải tối thiểuDải tối đad / L / L1 (mm)
½"0~25 kg/cm²0~350 kg/cm²– / 55 / 20
¾"0~10 kg/cm²0~200 kg/cm²32 / 56 / 20
1"0~4 kg/cm²0~60 kg/cm²39 / 55 / 21
1½"0~1,6 kg/cm²0~40 kg/cm²55 / 65 / 30
2"-1~1,5 kg/cm²0~25 kg/cm²68 / 70 / 30
4

Cách ghép với đồng hồ áp suất PGS

1
Ren tự ghép: PGS 4N (½" NPT ren ngoài) ghép màng mã kết nối F (½" NPT ren trong); PGS 4B (½" BSP) ghép mã E (½" BSP). Ren khác cần adaptor.
2
Chọn cỡ ren theo dải đo: áp cao dùng cỡ nhỏ (½" đến 350 kg/cm²), dải thấp dùng cỡ lớn.
3
Bộ ghép luôn nạp dầu glycerine trong màng (bắt buộc khi ghép đồng hồ).
4
Mã bộ ví dụ: PGS-A-2-4B-(0 ~ 25 bar) + DT103-E-2-S-1.

Chọn đồng hồ: Đồng hồ áp suất inox New-Flow PGS →

5

Cách đọc mã đặt hàng DT103

Mã: DT103 – [Kết nối thiết bị] – [Cỡ ren quá trình] – [Vật liệu thân] – [Vật liệu màng]. Ví dụ DT103-E-2-S-1 = ½" BSP trong, quá trình ¾" BSP, thân SS316, màng SS316L.

Vị tríMãÝ nghĩa
Kết nối thiết bị (ren trong)A / B / C / D / E / F¼" BSP / ¼" NPT / ⅜" BSP / ⅜" NPT / ½" BSP / ½" NPT
Kết nối quá trình (ren ngoài)1 / 2 / 3 / 4 / 5 / 6½" / ¾" / 1" / 1½" / 2" BSP / tùy chọn
Vật liệu thânS / 0SS316 / tùy chọn
Vật liệu màng1 / 2 / 3 / 4SS316L / Hastelloy C276 / Tantalum / tùy chọn
6

Mã đặt hàng thông dụng

PGS-A-2-4B-(0 ~ 25 bar)+DT103-E-2-S-1
7

Hình ảnh

DT103 ghép đồng hồ
DT103 ghép đồng hồ PGS
kích thước DT103
Cấu tạo, kích thước

Tài liệu kỹ thuật

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW

Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow
8

Câu hỏi thường gặp

Ren NPT thì dùng mã nào?
DT104 – ren lớn 1"–2" NPT.
Áp trên 40 kg/cm²?
DT103 cỡ ½" – ¾" chịu đến 350 / 200 kg/cm²; ghép đồng hồ dải cao tương ứng.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng New-Flow (Đài Loan), có CO/CQ theo yêu cầu. Màng và bộ ghép đồng hồ thường đặt theo cấu hình – Cao Việt Cường báo thời gian giao khi gửi báo giá.
9

Đồng hồ áp suất ghép màng

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi môi chất, nhiệt độ, dải áp suất, cỡ ren BSP và đồng hồ cần ghép; Cao Việt Cường chọn DT103 và báo giá bộ.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

Certificates

EAC
0908 507 021