Mô tả sản phẩm NEW-FLOW · ĐÀI LOAN Lưu lượng kế khối lượng khí New-Flow (Đài Loan) đo theo nguyên lý nhiệt (thermal mass) : cảm biến đo lượng nhiệt dòng khí mang đi, cho ra lưu lượng khối lượng (SLM, Nm³/h) trực tiếp – không cần bù nhiệt độ, áp suất . Dải đo rất rộng từ 10 SCCM cho phòng thí nghiệm đến 4500 SLM cho đường khí nhà máy; có bản điều khiển lưu lượng tích hợp van tỉ lệ (TLFC, TMFC, ULFC) và bản cắm vào ống lớn TDF.
ĐIỂM NỔI BẬT
✓ Đo khí sạch, không ăn mòn: khí nén, N₂, O₂, Ar, CO₂, H₂ … – kết quả là lưu lượng khối lượng, không phụ thuộc áp, nhiệt
✓ Dải 0–10 SCCM đến 0–4500 SLM ; sai số ±1% F.S. (dòng nhỏ, vừa), tỉ lệ đo 100:1, lặp lại ±0,15%
✓ Ngõ ra 0–5 VDC và 4–20 mA ; màn hình LCD lưu lượng hoặc lưu lượng + tổng; kèm bộ nguồn 24 VDC
✓ Bộ điều khiển TLFC, TMFC, ULFC có van điện từ tỉ lệ; ETSF, TDF chống cháy nổ; TDF cắm ống 2"–60"
1
Ứng dụng Phòng thí nghiệm, phân tích cấp khí mẫu, khí mang 10 SCCM – vài SLM; TAF, TLF, ULF
Pha trộn, định lượng khí bộ điều khiển TLFC, TMFC giữ đúng lưu lượng đặt bằng tín hiệu 0–5 V
Khí nén nhà máy đo tiêu thụ khí nén từng máy, từng xưởng – TSF, TGF, TDF
Hàn, cắt, lò, bao gói đo, điều khiển N₂, Ar, CO₂, O₂ bảo vệ
Ống lớn, ống gió TDF dạng cắm, 0,6–60 m/s cho ống 2" đến 60"
2
Chọn dòng theo lưu lượng Dòng Loại Dải đo Sai số Kết nối Điểm riêng TAF Đo 0–10 SCCM đến 0–50 SLM ±1,5% F.S. ¼" NPT (F) Không màn hình, ngõ ra 0–5 VDC; nguồn 12/15/24 VDC TLF Đo 0–10 SCCM đến 0–100 SLM ±1% F.S. ¼" NPT (F) Có / không màn hình; thân SS316 hoặc nhựa Tapcon ULF Đo 0–10 SCCM đến 0–100 SLM ±1% F.S. ¼" NPT (F) Không màn hình, đầu điện phía trên TMF Đo 0–100 đến 0–250 SLM ±1% (thang 250 SLM ±1,5%) ½" NPT (F) THF Đo 0–250 đến 0–600 SLM ±1% (thang 600 SLM ±2%) ½" NPT (F) TSF Đo 0–750 đến 0–2500 SLM ±2% F.S. 1" NPT (F) TGF Đo 0–2500 đến 0–4500 SLM ±2,5% F.S. 1½" NPT / BSP (F) Tỉ lệ đo 50:1 ETSF Đo, chống cháy nổ 0–10 SCCM đến 0–100 SLM ±2% F.S. 1" NPT (F), mặt bích Vỏ chống cháy nổ, có màn hình TDF Đo, dạng cắm 0,6–60 m/s (ống 2"–60"); bản ống liền ½"–2" ±1% số đọc + 0,5% F.S. ¾" NPT/BSP, bích 1"–3" Đến 80°C, 40 kg/cm², IP68, chống cháy nổ TLFC Điều khiển 0–10 SCCM đến 0–50 SLM ±1% F.S. ¼" NPT (F) Van điện từ tỉ lệ thường đóng, đặt bằng 0–5 VDC ULFC Điều khiển 0–10 SCCM đến 0–50 SLM ±1% F.S. ¼" NPT (F) Không màn hình; nguồn 15 VDC đến 20 SLM TMFC Điều khiển 0–100 đến 0–200 SLM ±1% F.S. ½" NPT (F) Van điện từ tỉ lệ thường đóng
SCCM = cm³/phút, SLM = lít/phút ở điều kiện chuẩn. Van của bộ điều khiển dùng để điều chỉnh, không dùng làm van đóng chặn.
3
Thông số chung (TLF, TMF, THF, TSF, TGF) Nguyên lý Nhiệt (thermal mass), đo khí sạch không ăn mòn
Tỉ lệ đo 100:1 (TGF, TAF 50:1)
Độ lặp lại ±0,15% F.S.
Ngõ ra 0–5 VDC tuyến tính hoặc 4–20 mA
Nguồn 24 VDC (kèm bộ nguồn); tùy chọn 15 VDC, 115 / 220 VAC
Vật liệu tiếp xúc Thân SS316 (TLF, ULF có bản nhựa Tapcon); O-ring Viton hoặc FFKM
Áp tối đa 500 psig (Tapcon 250 psig); áp tối thiểu 40–100 inH₂O
Nhiệt độ 0–50°C (TDF đến 80°C)
Thời gian đáp ứng 1 giây
Đấu nối điện Giắc 9 chân Sub-D
4
Hình ảnh sản phẩm TLF – có màn hình TMFC – bộ điều khiển ULF – không màn hình TGF – đến 4500 SLM TDF – cắm ống lớn Tài liệu kỹ thuật ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.
✓ Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓ Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓ Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow 5
Câu hỏi thường gặp Lưu lượng kế khối lượng khác đồng hồ phao, turbine thế nào? Đo trực tiếp lưu lượng khối lượng (SLM, Nm³/h) nên không phải bù khi áp suất, nhiệt độ khí thay đổi; dải đo rộng 100:1 và có tín hiệu 4–20 mA.
Đo được khí gì? Khí sạch, khô, không ăn mòn: khí nén, N₂, O₂, Ar, CO₂, H₂, He… Mỗi đồng hồ hiệu chuẩn theo một loại khí – cho biết khí khi đặt hàng.
Cần giữ lưu lượng khí cố định? Chọn bộ điều khiển TLFC, ULFC (đến 50 SLM) hoặc TMFC (đến 200 SLM): đặt giá trị bằng tín hiệu 0–5 VDC, van tỉ lệ tự điều chỉnh.
Ống khí nén lớn thì sao? Dùng TDF dạng cắm (ống 2" đến 60", 0,6–60 m/s) – lắp qua một lỗ ren trên ống, không phải cắt ống.
Thời gian giao hàng và chứng từ? Hàng chính hãng New-Flow (Đài Loan) có CO/CQ, bảo hành theo nhà sản xuất. Thời gian giao tùy mã – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
6
Thiết bị đo lưu lượng New-Flow khác Lưu lượng kế nhựa FAC, FBC, MBC → Kính quan sát dòng chảy FTA / FTB → Công tắc dòng chảy FS25 / FS30R → Tấm orifice OPF → Ống pitot NFB → Lưu lượng kế ống nhựa BPF300 → Kính quan sát dòng chảy F series → Lưu lượng kế điện từ NMG → Lưu lượng kế ống kim loại BR250S → Lưu lượng kế ống kim loại BF300 → Lưu lượng kế dạng phao N-Type → Lưu lượng kế dạng phao P-Type → Đồng hồ lưu lượng Roots JA → Lưu lượng kế dạng phao RM, M, NR, SM → Kính quan sát dòng chảy NA, NAM, FS, FW, SOG → Lưu lượng kế ống kim loại MF, OF, DF → Lưu lượng kế nhựa SF, VF, PF, MPF → Đồng hồ lưu lượng cánh quạt HF → LIÊN HỆ BÁO GIÁ Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí Gửi loại khí, dải lưu lượng (SLM hoặc Nm³/h), áp suất, cỡ ống, cần đo hay điều khiển, và tín hiệu cần; Cao Việt Cường chọn đúng dòng và báo giá.
Gọi 0908 507 021 Chat Zalo sales@caovietcuong.com Hotline 2: 0909 951 237
Hướng dẫn lắp đặt tiếng anh MANUAL