Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Đồng hồ đo dầu bánh răng ô van Flomec OM – màn hình điện tử, OM004 đến OM100

0
Brand : Flomec
Origin : Austraulia
Model : OM series
Bảo hành : 1 năm
Chứng chỉ : bản sao C/O+C/Q
Mã số : GV1-07365
Đơn giá : Call
Danh mục : Đồng hồ đo lưu lượng
Size : 4 mm – 100 mm (1/8" – 4")
Range :
Lượt xem : 10354
Cập nhật : 24/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

FLOMEC · ÚC

Đồng hồ đo dầu Flomec OM (Úc) đo thể tích trực tiếp bằng hai bánh răng ô van: mỗi vòng quay chuyển đúng một lượng chất lỏng, nên đo chính xác cả dầu đặc, dầu nhớt lẫn dầu diesel, nhiên liệu và hóa chất – không cần đoạn ống thẳng. Dải cỡ từ OM004 (1 L/h) cho định lượng phụ gia đến OM100 (2.500 L/phút) cho xuất nhập kho, có màn hình tại chỗ hoặc ngõ ra xung, 4–20 mA.

Đồng hồ đo dầu bánh răng ô van Flomec OM – màn hình điện tử, OM004 đến OM100 – thân nhôm, màn hình điện tử
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Đo dầu diesel, dầu nhớt, nhiên liệu, dung môi, hóa chất – chất lỏng sạch, mọi độ nhớt
✓
Sai số ±0,5% (cỡ vừa, lớn), ±0,2% khi dùng bộ hiển thị RT14 có hiệu chỉnh; độ lặp lại ±0,03%
✓
Cỡ OM004 → OM100: từ 1 L/h đến 2.500 L/phút; thân nhôm, inox 316 hoặc nhựa PPS
✓
Màn hình RT14 / RT40, bộ định lượng EB; ngõ ra xung, 4–20 mA, HART; bản chống cháy nổ Ex d (IECEx, ATEX)
1

Ứng dụng

Kho dầu, xe bồn
đo xuất nhập dầu diesel, nhiên liệu; giao nhận có số liệu rõ ràng
Máy phát, lò đốt
đo dầu cấp cho máy phát điện, lò hơi, đầu đốt
Dầu nhớt, mỡ
đo cấp phát dầu nhớt, dầu thủy lực – độ nhớt cao vẫn chính xác
Hóa chất, phụ gia
định lượng phụ gia, hóa chất, AdBlue, phân bón lỏng theo mẻ
2

Chọn cỡ đồng hồ

ModelCỡ ốngLưu lượngNhóm
OM0044 mm (1/8")1–36 L/hCỡ nhỏ – định lượng phụ gia
OM0066 mm (1/4")2–100 L/hCỡ nhỏ
OM0088 mm (3/8")15–550 L/hCỡ nhỏ
OM01515 mm (1/2")1–40 L/phútCỡ vừa
OM02525 mm (1")10–150 L/phútCỡ vừa – cấp phát dầu
OM04040 mm (1-1/2")15–250 L/phútCỡ vừa
OM05050 mm (2")30–450 L/phút (rotor PPS 500)Cỡ vừa – xe bồn
OM080 / OM080E80 mm (3")35–750 / 50–1.000 L/phútCỡ lớn – xuất nhập kho
OM100 / OM100E100 mm (4")75–1.500 / 150–2.500 L/phútCỡ lớn

Lưu lượng tối đa giảm khi độ nhớt tăng; chênh áp qua đồng hồ nên dưới 1 bar. Kỹ sư Cao Việt Cường chọn cỡ theo lưu lượng và độ nhớt thực tế.

3

Các phiên bản

Phiên bảnThânÁp suất làm việcDùng cho
Tiêu chuẩnNhôm hoặc inox 316Đến 68 bar (cỡ nhỏ, vừa); 10–12 bar (cỡ lớn)Dầu diesel, nhớt, nhiên liệu
Áp trung bìnhNhôm / inox 316L áp trung bìnhĐến 100–138 barĐường ống áp cao, thủy lực
Áp cao (OM004–OM008)Inox 316LĐến 400 barBơm định lượng, mỡ, phụ gia áp cao
Hóa chất (OM025P)Nhựa PPS12 bar, đến 80°CAdBlue, glycol, nước RO, phân bón, thuốc BVTV
4

Bộ hiển thị và tín hiệu

Xung (không màn hình)
công tắc reed + Hall, nối PLC hoặc bộ đếm từ xa
RT40
màn hình lớn có đèn nền, tổng và lưu lượng tức thời, ngõ ra xung
RT14
thêm 4–20 mA, cảnh báo, hiệu chỉnh phi tuyến lên ±0,2%; có bản an toàn nội tại
EB11 / EB40
bộ định lượng theo mẻ: đặt số lít, tự đóng van khi đủ

Tùy chọn khác: 4–20 mA trực tiếp, xung kép (quadrature) cho đo hai chiều, E018 có HART, bản chống cháy nổ Ex d IIB (IECEx, ATEX), vỏ đầu nối inox.

5

Thông số kỹ thuật

Nguyên lý
Bánh răng ô van (oval gear), đo thể tích trực tiếp; chỉ 2 chi tiết chuyển động
Cỡ
OM004, OM006, OM008, OM015, OM025, OM040, OM050, OM080, OM100
Lưu lượng
1 L/h … 2.500 L/phút tùy cỡ
Sai số
±0,5% giá trị đo (cỡ nhỏ ±1,0%); ±0,2% với RT14 hiệu chỉnh phi tuyến
Độ lặp lại
±0,03% giá trị đo
Vật liệu thân
Nhôm; inox 316 / 316L; nhựa PPS (bản hóa chất)
Rotor
Inox hoặc PPS; rotor cắt rãnh cho chất lỏng rất đặc
Gioăng
FKM (Viton), PTFE bọc FKM, NBR
Nhiệt độ
-40…+150°C (bản có màn hình tích hợp đến 80°C, có cánh tản nhiệt đến 120°C)
Kết nối
Ren BSPP, NPT; mặt bích ANSI 150/300, DIN PN16; kết nối vi sinh
Lọc khuyến nghị
75–150 µm (cỡ nhỏ, vừa); 400 µm (cỡ lớn)
Ngõ ra
Xung reed / Hall, quadrature; 4–20 mA; HART (E018)
Cấp bảo vệ
IP65 / IP66-67 tùy bản
Chống cháy nổ
Ex d IIB T3–T6, Ex d I/IIB (IECEx, ATEX); cFMus (tùy chọn)
6

Lưu ý lắp đặt

1
Lắp bộ lọc trước đồng hồ (75–400 µm tùy cỡ) – cặn bẩn là nguyên nhân chính làm kẹt bánh răng
2
Không cần đoạn ống thẳng; trục bánh răng nên nằm ngang để bền và chính xác
3
Xả hết khí trong đường ống trước khi đo – bọt khí làm số đếm tăng sai
4
Không để đồng hồ chạy khô hoặc quá lưu lượng tối đa; súc rửa đường ống mới trước khi lắp
5
Dầu nóng trên 80°C: chọn bản có cánh tản nhiệt hoặc đặt màn hình tách rời
7

Hình ảnh sản phẩm

Flomec OM có màn hình RT40
OM ren, màn hình RT40
Flomec OM mặt bích có màn hình
OM mặt bích, màn hình RT14
Flomec OM ngõ ra xung
Bản xung, không màn hình
Flomec OM thân inox mặt bích
Thân inox 316, mặt bích
Flomec OM cỡ nhỏ OM004 – OM008
Cỡ nhỏ OM004–OM008
Flomec OM nhựa PPS cho hóa chất
Bản nhựa PPS cho hóa chất
ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC FLOMEC

Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức Flomec tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý Flomec
8

Câu hỏi thường gặp

Đồng hồ bánh răng ô van khác đồng hồ turbine thế nào?
Ô van đo thể tích trực tiếp nên chính xác với dầu đặc, dầu nhớt và lưu lượng nhỏ; turbine hợp chất lỏng loãng như nước, dầu nhẹ và lưu lượng lớn.
Đo dầu diesel cho máy phát chọn cỡ nào?
Theo lưu lượng thực tế: máy phát vài trăm kVA thường dùng OM008 – OM015; cấp phát, xe bồn dùng OM025 – OM050. Gửi công suất máy và lưu lượng bơm để chọn đúng.
Muốn đo lượng dầu tiêu hao (dầu vào trừ dầu hồi)?
Dùng hai đồng hồ trên đường cấp và đường hồi, hoặc hệ thống đo tiêu hao nhiên liệu Flomec FCS tính sẵn lượng tiêu hao.
Có đo được hóa chất ăn mòn không?
Bản nhựa PPS hợp nhiều hóa chất gốc nước, AdBlue, glycol; axit mạnh và chất oxy hóa cần kiểm tra vật liệu – gửi tên hóa chất để kỹ sư kiểm tra tương thích.
Có catalogue, datasheet không?
Có datasheet từng cỡ (cỡ nhỏ, vừa, lớn, bản hóa chất). Liên hệ hotline hoặc Zalo để nhận file và bảng chọn mã.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng Flomec (Úc) có CO/CQ, bảo hành theo nhà sản xuất. Thời gian giao tùy mã – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
9

Thiết bị đo lưu lượng Flomec khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi tên chất lỏng, độ nhớt (nếu có), lưu lượng min – max, áp suất – nhiệt độ, cỡ ống, kiểu hiển thị/tín hiệu cần và yêu cầu chống cháy nổ; Cao Việt Cường chọn đúng mã Flomec OM và báo giá.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

Certificates

Chứng chỉ tùy chọn:

■ ATEX (Ex ia G) ■ ATEX (Ex d [ia] G) ■ IEC Ex (Ex ia G) ■ IEC Ex (Ex d [ia] G) ■ INMETRO (Ex ia G)

-Test repỏt-C/O Nhà máy-C/Q Nhà máy-C/O phòng thương mại

0908 507 021