Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Lưu lượng kế ống nhựa New-Flow BPF300 – PVC, PVDF cho hóa chất

0
Brand : New-Flow
Origin : Taiwan
Model : BPF300
Bảo hành : 1 năm
Chứng chỉ : bản sao C/O+C/Q
Mã số : GV1-07422
Đơn giá : Call
Danh mục : Đồng hồ đo lưu lượng New-Flow
Size :
Range :
Lượt xem : 602
Cập nhật : 22/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NEW-FLOW · ĐÀI LOAN

Lưu lượng kế ống nhựa New-Flow BPF300 (Đài Loan) là lưu lượng kế dạng phao có thân nhựa PVC, CPVC hoặc PVDF và mặt đồng hồ kim truyền qua khớp từ – đo nước và hóa chất ăn mòn lưu lượng lớn. Tùy chọn công tắc báo hoặc ngõ ra 4–20 mA.

Lưu lượng kế ống nhựa New-Flow BPF300 – PVC, PVDF cho hóa chất – mặt đồng hồ, thân nhựa
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Thân, phần tiếp xúc PVC, CPVC, PVDF; phao SS316 hoặc PVDF
✓
Nước 4–15.000 l/h (phao SS316), 4–10.000 l/h (phao PVDF); thang l/h, m³/h, kg/h, %
✓
Áp suất đến 20 kg/cm² (PVDF), 15 kg/cm² (PP, PVC)
✓
Vỏ SS316 hoặc nhôm IP66; tùy chọn micro switch báo hoặc 4–20 mA 2 dây
1

Ứng dụng

Định lượng hóa chất
axit, kiềm, NaOCl – thân PVDF
Xử lý nước
nước cấp, nước RO, nước thải đã lọc
Giám sát từ xa
ngõ ra 4–20 mA về PLC
Cảnh báo lưu lượng
micro switch đặt điểm báo
2

Thông số kỹ thuật

Nguyên lý
Phao trong ống nhựa, chỉ thị kim qua khớp từ
Vật liệu tiếp xúc
PVC, CPVC, PVDF; phao SS316 hoặc PVDF
Dải lưu lượng nước
4–15.000 l/h (phao SS316); 4–10.000 l/h (phao PVDF)
Kết nối
Ren ½"–2½" NPT hoặc BSP; chiều dài lắp 250 mm
Áp suất
PVDF 20 kg/cm²; PP, PVC 15 kg/cm²
Nhiệt độ
PVC 0…40°C; PP 0…60°C
Vỏ chỉ thị
SS316 hoặc nhôm; IP66
Tùy chọn
BPF300-GS: micro switch báo; BPF300-GT: 4–20 mA 2 dây, nguồn 24 VDC
3

Hình ảnh sản phẩm

New-Flow BPF300 vỏ inox
Vỏ inox
New-Flow BPF300 vỏ nhôm
Vỏ nhôm sơn xanh

Tài liệu kỹ thuật

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW

Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow
4

Câu hỏi thường gặp

BPF300 khác BF300 thế nào?
BPF300 thân nhựa (PVC, CPVC, PVDF) cho hóa chất; BF300 là lưu lượng kế ống kim loại cho áp suất, nhiệt độ cao hơn.
Có tín hiệu về PLC không?
Bản BPF300-GT có ngõ ra 4–20 mA 2 dây (nguồn 24 VDC); bản GS có micro switch báo.
Đo khí được không?
Được với thang chia riêng theo khí và điều kiện vận hành – gửi thông số để hãng chia thang.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng New-Flow (Đài Loan) có CO/CQ, bảo hành theo nhà sản xuất. Thời gian giao tùy mã – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
5

Thiết bị đo lưu lượng New-Flow khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi môi chất, dải lưu lượng, áp suất – nhiệt độ, cỡ nối và có cần công tắc/4–20 mA; Cao Việt Cường chọn đúng BPF300 và báo giá.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

Catalog

Acrylic Plastic Flow Meter Metal Tube Flow Meter Paddle Flow Switch Mass Flow Meter

FBC

BF-300

FS20

saf

MBC

MF-200

FS25

333

DS_Series

MF-200E

FS30R

222

MDS

BR250S

FS40R

111

FAC

BF300

Piston Type Flow Switch

TAF

FAC200

BF300E

FS35R

ULF

FAC300

MF100E

 

ULFC

SF100

MF200

Straightening Vanes

TLF

SF200

MF200E

SGN_Series

TLFC

SF300

OF100

 

TMF

SF350

   

TMFC

SF400

Plastic Flow Meter (indicate) Orifice plate type

THF

VF100

abc

Orifice Plate and Flange

TSF

VF200

商品名稱

IOA_Series

TGF

VF300

BPF300

OPF_Series

ETSF

VF350

MPF200

OPF200

TDF

OA_Series

     

PF_Series

     
       
Variable Area Type Flow Meter Roots type flow meter Pitot Tube Sight Glass

SM_Type

JA_Series

NFB_Series

FW

RM_Type

   

T_Series

M_Type

Paddle Wheel Liquid Flow Meter Constant valve/purge set

F_Series

P_Type

HF100

CVA_CVD

FS_Series

NP_Type

HF150

Long Radius Nozzles

FT_Series

NR_Type

HF200

Nozzle

TB_Series_C

N_Type

   

NAW

HB_Type

Electromagnetic Flowmeter Venturi Tube

NA_Type

KB_Type

NMG_Series

Venturi Tube

NS_Type

KC_Type

   

NAH

     

NAM

    Wedge Type Flow Element

NAC

   

WF_Series

SO_Series

     

SOG SERIES-100

     

SOG SERIES-150

     

SOG SERIES-200

     

SOG SERIES-250

     

SG_Series

Hướng dẫn lắp đặt tiếng anh

Acrylic plastic flow meter Metal tube flow meter Sight glass Variable area flow meter

VF350-instruction manual

OF100-trouble shooting

TB_C-instruction manual

SM_Type-instruction manual

VF300-instruction manual

OF100-instruction manual

T_Series-instruction manual

P_Type-instruction manual

VF200-instruction manual

MF200-instruction manual

NAW-instruction manual

NP_Type-instruction manual

VF100-instruction manual

MF200E-instruction manual

NAM-instruction manual

N_Type-instruction manual

SF200-instruction manual

BR250S-instruction manual

NAH-instruction manual

M_Type-instruction manual

SF100-instruction manual

BPF300-instruction manual

NAC-instruction manual

 

PF-instruction manual

BF300-instruction manual

FW-instruction manual

Long radius nozzles

MDS-instruction manual

BF300E-instruction manual

FT_Series-instruction manual

NOZZLE-instruction manual

MBC-instruction manual

 

F_Series-instruction manual

 

FBC-instruction manual

Mass flow meter Orifice plate type Electromagnetic flow meter

FAC-instruction manual

TDF-instruction manual

ORIFICE PLATE-instruction manual

NMG-instruction manual

FAC200-instruction manual

MASS FLOW METER-instruction manual

OPF-instruction manual

 

DS_Series-instruction manual

     
       
Pitot tube Roots type flow meter Paddle wheel liquid flow meter Paddle type flow switch

NFB-instruction manual

JA_Series-instruction manual

HF200-instruction manual

FS40R-instruction manual

   

HF100-instruction manual

FS35R-instruction manual

Constant valve/purge set    

FS30R-instruction manual

CVA_CVD-instruction manual

   

FS25-instruction manual

     

FS20-instruction manual

     

FS_Series-instruction manual

Đại lý chính thức tại Việt Nam

Certificates

Chứng chỉ tùy chọn:

■ ATEX (Ex ia G) ■ ATEX (Ex d [ia] G) ■ IEC Ex (Ex ia G) ■ IEC Ex (Ex d [ia] G) ■ INMETRO (Ex ia G)

-Test repỏt-C/O Nhà máy-C/Q Nhà máy-C/O phòng thương mại

0908 507 021