Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Lưu lượng kế ống kim loại New-Flow BF300 – Metal tube flow meter dải đo rộng, lót PTFE

0
Brand : New-Flow
Origin : Taiwan
Model : BF300
Bảo hành : 1 năm
Chứng chỉ : bản sao C/O+C/Q
Mã số : GV1-07419
Đơn giá : Call
Danh mục : Lưu lượng kế dạng phao (Rotameter)
Size :
Range :
Lượt xem : 501
Cập nhật : 22/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NEW-FLOW · ĐÀI LOAN

Lưu lượng kế ống kim loại New-Flow BF300 (Đài Loan) đo khí, chất lỏng và hơi với dải đo rất rộng – từ 1 l/h đến 200.000 l/h nước. Có phương án lót PTFE + phao PVDF/PTFE cho hóa chất ăn mòn và kết nối clamp vi sinh. Chỉ thị kim qua khớp từ, đọc tại chỗ không cần nguồn; tùy chọn 4–20 mA, HART, màn hình tổng lượng.

Lưu lượng kế ống kim loại New-Flow BF300 – Metal tube flow meter dải đo rộng, lót PTFE – ảnh sản phẩm chính hãng
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Phao SS316: nước 1 l/h – 200.000 l/h, khí 0,03–5.400 Nm³/h
✓
Lót PTFE (phao PVDF hoặc PTFE) cho axit, kiềm, hóa chất ăn mòn
✓
Kết nối ren, mặt bích, clamp vi sinh; cỡ ¼"–10"; lắp ống đứng
✓
Sai số ±2% FS (tùy chọn ±1,6%), đến 400°C, 4–20 mA HART, SIL2, ATEX
1

Ứng dụng

Hóa chất ăn mòn
thân lót PTFE, phao PVDF/PTFE cho axit, kiềm, dung môi
Lưu lượng rất nhỏ
ống đo từ 1–10 l/h nước, 0,03–0,3 Nm³/h khí cho đường định lượng
Hơi, khí, môi chất nóng
đến 200°C tiêu chuẩn, 400°C với bộ tản nhiệt
Thực phẩm, dược phẩm
kết nối clamp vi sinh (tri-clamp, sanitary) theo yêu cầu
2

Các kiểu tín hiệu

G
Chỉ thị kim
Đọc lưu lượng tại chỗ, không cần nguồn
GS
Chỉ thị + công tắc
Micro switch, reed switch hoặc inductive (NAMUR) – 1 hoặc 2 điểm cảnh báo
GT / GTA
Chỉ thị + 4–20 mA
Bộ phát 2 dây 24 VDC; GTA dùng cảm biến Hall
GTH
4–20 mA + HART
Cách ly galvanic, dùng được trong hệ thống SIL2
LCD
Màn hình tổng lượng
Tổng 10 số + tức thời 8 số, 4–20 mA 2 dây, 24 VDC
3

Thông số kỹ thuật

Môi chất
Khí, chất lỏng, hơi
Phần tiếp xúc
SS316, SS316L hoặc SS316 lót PTFE
Phao
SS316, SS316L, PVDF, PTFE
Vỏ
Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện hoặc SS316; kính an toàn
Kết nối
Ren BSP/NPT, mặt bích (JIS, ANSI đến 2500#), clamp vi sinh; ¼"–10"
Chiều dài lắp
250 mm (¼"–5"); 300 mm (6"–10")
Lắp đặt
Chỉ lắp ống đứng
Sai số
±2% FS (tùy chọn ±1,6%); ±5% FS với các ống đo nhỏ nhất
Áp suất tối đa
40 kg/cm² (tùy chọn đến 100 kg/cm²)
Nhiệt độ
-50…+200°C; đến 400°C theo yêu cầu
Cấp bảo vệ
IP66, IP68 hoặc chống cháy nổ (ATEX, Ex d IIB + H2 T6)
Chứng nhận
CE 2810 (PED), ABS, SIL2; công tắc UL/CSA

Thang đo chuẩn – phao SS316

CỡNước 20°C (l/h)Khí 0°C, 1,013 bar (Nm³/h)
½"1–10 … 100–1.0000,03–0,3 … 3–30
¾"100–1.000 … 240–2.4003–30 … 8–80
1"120–1.200 … 500–5.0004–40 … 15–150
1½"500–5.000 … 1.100–11.00014–140 … 24–240
2"1.000–10.000 … 1.800–18.00035–350 … 45–450
2½"1.800–18.000 … 3.000–30.00060–600 … 75–750
3"2.300–23.000 … 6.000–60.00090–900 … 180–1.800
4"3.500–35.000 … 10.000–90.000260–2.600 … 300–2.900
5"8.000–80.000 … 12.000–120.000240–2.400 … 360–3.600
6"15.000–150.000 … 20.000–200.000450–4.500 … 500–5.400

Thang đo – lót PTFE

PhaoCỡNước 20°CKhí
PVDF½"–2½"4–40 l/h … 1.000–10.000 l/h0,13–1,3 … 18–180 Nm³/h
PTFE2"–4"0,6–6 m³/h … 6–60 m³/h–
4

Cách chọn mã đặt hàng

1
Kiểu: G, GS, GT, GTA, GTH và loại công tắc (micro, reed, inductive; 1 hoặc 2 điểm)
2
Vỏ: IP66 nhôm (A1, A2), IP68 SS316 (B1, B2) hoặc chống cháy nổ (C, D, D1, X, G)
3
Vật liệu: thân SS316 / SS316L / lót PTFE; phao SS316, SS316L, PVDF, PTFE
4
Kết nối: ren BSP/NPT, mặt bích hoặc clamp vi sinh; cỡ và tiêu chuẩn
5
Môi chất và thang đo: khí, dầu, chất lỏng hay hơi; lưu lượng min – max
6
Tùy chọn: màn hình LCD, giảm chấn (damper), ống luồn dây

Tài liệu kỹ thuật

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW

Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow
5

Câu hỏi thường gặp

BF300 khác BR250S thế nào?
BF300 không có lò xo, chỉ lắp ống đứng nhưng dải đo rộng hơn (từ 1 l/h) và có lót PTFE, kết nối vi sinh. BR250S có lò xo, lắp được cả ống ngang.
Đo hóa chất ăn mòn chọn thế nào?
Chọn thân SS316 lót PTFE với phao PVDF (½"–2½") hoặc phao PTFE (2"–4"). Gửi tên, nồng độ, nhiệt độ hóa chất để kiểm tra tương thích.
Lưu lượng rất nhỏ có đo được không?
Được. Ống đo nhỏ nhất 1–10 l/h nước hoặc 0,03–0,3 Nm³/h khí (sai số ±5% FS ở các ống đo nhỏ nhất).
Có tín hiệu 4–20 mA không?
Có: kiểu GT/GTA (4–20 mA 2 dây), GTH (thêm HART) hoặc màn hình LCD tổng lượng có 4–20 mA.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng New-Flow có CO/CQ. Thời gian giao tùy cấu hình – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
6

Thiết bị đo lưu lượng New-Flow khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi môi chất, lưu lượng min – max, áp suất – nhiệt độ, cỡ ống, kiểu kết nối và tín hiệu cần; Cao Việt Cường chọn đúng mã và báo giá.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

Catalog

Acrylic Plastic Flow Meter Metal Tube Flow Meter Paddle Flow Switch Mass Flow Meter

FBC

BF-300

FS20

saf

MBC

MF-200

FS25

333

DS_Series

MF-200E

FS30R

222

MDS

BR250S

FS40R

111

FAC

BF300

Piston Type Flow Switch

TAF

FAC200

BF300E

FS35R

ULF

FAC300

MF100E

 

ULFC

SF100

MF200

Straightening Vanes

TLF

SF200

MF200E

SGN_Series

TLFC

SF300

OF100

 

TMF

SF350

   

TMFC

SF400

Plastic Flow Meter (indicate) Orifice plate type

THF

VF100

abc

Orifice Plate and Flange

TSF

VF200

商品名稱

IOA_Series

TGF

VF300

BPF300

OPF_Series

ETSF

VF350

MPF200

OPF200

TDF

OA_Series

     

PF_Series

     
       
Variable Area Type Flow Meter Roots type flow meter Pitot Tube Sight Glass

SM_Type

JA_Series

NFB_Series

FW

RM_Type

   

T_Series

M_Type

Paddle Wheel Liquid Flow Meter Constant valve/purge set

F_Series

P_Type

HF100

CVA_CVD

FS_Series

NP_Type

HF150

Long Radius Nozzles

FT_Series

NR_Type

HF200

Nozzle

TB_Series_C

N_Type

   

NAW

HB_Type

Electromagnetic Flowmeter Venturi Tube

NA_Type

KB_Type

NMG_Series

Venturi Tube

NS_Type

KC_Type

   

NAH

     

NAM

    Wedge Type Flow Element

NAC

   

WF_Series

SO_Series

     

SOG SERIES-100

     

SOG SERIES-150

     

SOG SERIES-200

     

SOG SERIES-250

     

SG_Series

Hướng dẫn lắp đặt tiếng anh

Acrylic plastic flow meter Metal tube flow meter Sight glass Variable area flow meter

VF350-instruction manual

OF100-trouble shooting

TB_C-instruction manual

SM_Type-instruction manual

VF300-instruction manual

OF100-instruction manual

T_Series-instruction manual

P_Type-instruction manual

VF200-instruction manual

MF200-instruction manual

NAW-instruction manual

NP_Type-instruction manual

VF100-instruction manual

MF200E-instruction manual

NAM-instruction manual

N_Type-instruction manual

SF200-instruction manual

BR250S-instruction manual

NAH-instruction manual

M_Type-instruction manual

SF100-instruction manual

BPF300-instruction manual

NAC-instruction manual

 

PF-instruction manual

BF300-instruction manual

FW-instruction manual

Long radius nozzles

MDS-instruction manual

BF300E-instruction manual

FT_Series-instruction manual

NOZZLE-instruction manual

MBC-instruction manual

 

F_Series-instruction manual

 

FBC-instruction manual

Mass flow meter Orifice plate type Electromagnetic flow meter

FAC-instruction manual

TDF-instruction manual

ORIFICE PLATE-instruction manual

NMG-instruction manual

FAC200-instruction manual

MASS FLOW METER-instruction manual

OPF-instruction manual

 

DS_Series-instruction manual

     
       
Pitot tube Roots type flow meter Paddle wheel liquid flow meter Paddle type flow switch

NFB-instruction manual

JA_Series-instruction manual

HF200-instruction manual

FS40R-instruction manual

   

HF100-instruction manual

FS35R-instruction manual

Constant valve/purge set    

FS30R-instruction manual

CVA_CVD-instruction manual

   

FS25-instruction manual

     

FS20-instruction manual

     

FS_Series-instruction manual

Đại lý chính thức tại Việt Nam

Certificates

Chứng chỉ tùy chọn:

■ ATEX (Ex ia G) ■ ATEX (Ex d [ia] G) ■ IEC Ex (Ex ia G) ■ IEC Ex (Ex d [ia] G) ■ INMETRO (Ex ia G)

-Test repỏt-C/O Nhà máy-C/Q Nhà máy-C/O phòng thương mại

0908 507 021