Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Đồng hồ lưu lượng Roots New-Flow JA series – đo dầu, nhiên liệu, hóa chất ±0,5%

0
Brand : New-Flow
Origin : Taiwan
Model : JA series
Bảo hành : 1 năm
Chứng chỉ : bản sao C/O+C/Q
Mã số : GV1-07439
Đơn giá : Call
Danh mục : Đồng hồ đo lưu lượng bánh răng ô van
Size :
Range :
Lượt xem : 1257
Cập nhật : 24/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NEW-FLOW · ĐÀI LOAN

Đồng hồ lưu lượng thể tích kiểu Roots New-Flow JA series (Đài Loan) đo tổng lượng chất lỏng đi qua đường ống: dầu, nhiên liệu, hóa chất, dầu mỡ thực phẩm. Hai rô-to Roots quay theo dòng chảy, truyền qua khớp từ tới bộ đếm cơ – sai số ±0,5%, không cần nguồn điện; tùy chọn ngõ ra xung để điều khiển chiết rót theo mẻ.

Đồng hồ lưu lượng Roots New-Flow JA series – đo dầu, nhiên liệu, hóa chất ±0,5% – ảnh sản phẩm chính hãng
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Sai số ±0,5%, bộ đếm tổng 6 số, kim chỉ đơn vị lít
✓
Cỡ DN25–DN80, đến 25 m³/h; mặt bích JIS 10K/20K, ANSI 150#/300#, PN10/16
✓
Áp suất 10 kg/cm², nhiệt độ 100°C (kiểu JAH đến 200°C)
✓
Thân gang, thép, SS304, SS316; kiểu JAR đếm mẻ reset về 0, JAT phát xung NPN
1

Ứng dụng

Dầu khí, hóa dầu
đo dầu, xăng, dầu hỏa, dầu nặng trong điều khiển quá trình
Hóa chất
giao nhận sản phẩm, nhập nguyên liệu; axit đặc với vật liệu inox
Dược phẩm, sơn
pha trộn theo công thức, kiểm soát chất lượng, xuất hàng
Thực phẩm, dầu mỡ
phối liệu, chuyển bồn, xuất nhập dầu ăn
Luyện thép, đóng tàu
đo tiêu hao nhiên liệu đầu đốt, máy diesel
2

Các kiểu JA

JA
Tiêu chuẩn
Bộ đếm tổng 6 số + kim chỉ đơn vị lít
JAR
Reset về 0
Thêm bộ đếm mẻ 5 số bấm về 0 – tiện giao nhận theo lô
JAH
Nhiệt độ cao
Cánh tản nhiệt, môi chất đến 200°C
JAT
Phát xung
Ngõ ra xung NPN 100 cc, 1 lít hoặc 10 lít/xung; vỏ chống nước hoặc chống cháy nổ
3

Thông số kỹ thuật

Nguyên lý
Thể tích kiểu Roots (2 rô-to), khớp từ
Sai số
±0,5%
Cỡ
1" (25A), 1½" (40A), 2" (50A), 3" (80A)
Mặt bích
JIS 10K/20K, ANSI 150#/300#, PN10/16
Áp suất tối đa
10 kg/cm²
Nhiệt độ tối đa
100°C; kiểu JAH 200°C
Thân
Gang, thép carbon, SS304, SS316
Bên trong (vỏ đo – rô-to)
Đồng – nhôm, đồng – đồng, đồng – SS304, SS304 – SS304, SS316 – SS316
Bộ đếm
Tổng 6 số; đếm mẻ reset 5 số (JAR); mặt đồng hồ xoay được 90°, 180°, 360°
Ngõ ra xung (JAT)
NPN 3 dây, nguồn 12/24 VDC, truyền xa 60 m
Chứng nhận
ABS, CO/CQ

Dải lưu lượng làm việc liên tục (l/h)

CỡNước ≤ 80°CXăng (0,5 cP)Dầu A (10 cP)Dầu C (500 cP)Tối đa (nước / dầu A)
DN25800–2.500600–4.000500–5.000500–4.0005.500 / 7.000
DN401.000–4.0001.000–4.000500–6.000500–5.0006.000 / 8.000
DN501.500–7.0002.000–8.500800–10.0001.000–10.00010.000 / 13.000
DN803.500–20.0003.000–17.0003.000–20.0003.000–19.00025.000 / 27.000

Dải lưu lượng phụ thuộc độ nhớt; bảng đầy đủ cho hóa chất, dầu hóa dẻo, nhựa đường (đến 2.000 cP) có trong catalogue. Cỡ lớn hơn DN80 hoặc trên 25 m³/h: liên hệ để được tư vấn.

Kích thước (mm)

CỡDLL1
1" JA-25A180200325
1½" JA-40A180200325
2" JA-50A180250375
3" JA-80A180325430
1½" JA-40A (lưu lượng cao)180250375
2" JA-50A (lưu lượng cao)180325430

L: chiều dài lắp giữa hai mặt bích. Kiểu JAH cộng thêm 85 mm vào L1.

4

Hệ thống chiết rót, định lượng theo mẻ

1
Đồng hồ JAT phát xung theo thể tích (24 VDC)
2
Bộ hiển thị tổng (NF-T-6) hoặc bộ điều khiển 1 bước / 2 bước đặt lượng cần chiết
3
Bộ điều khiển đóng mở van (khí nén hoặc điện) khi đủ lượng – tủ chống nước hoặc thổi khí chống cháy nổ
4
Bộ chuyển xung sang 4–20 mA (NF-PI) đưa tín hiệu về PLC, DCS
5

Cách chọn mã đặt hàng

1
Kiểu: JA, JAR, JAH hoặc JAT
2
Cỡ: 1", 1½", 2", 3" và mặt bích: JIS 10K/20K, ANSI 150#/300#, PN10/16
3
Vật liệu thân: gang, thép carbon, SS304, SS316
4
Vật liệu bên trong (vỏ đo – rô-to): A–E theo môi chất
5
Kiểu JAT: vỏ chống nước hoặc chống cháy nổ; xung 100 cc, 1 lít hoặc 10 lít/xung
ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW

Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow
6

Câu hỏi thường gặp

Đồng hồ Roots khác đồng hồ bánh răng ô van thế nào?
Cùng là đo thể tích, chính xác cao. JA dùng hai rô-to Roots, có bảng lưu lượng cho dải độ nhớt rộng từ xăng (0,5 cP) đến dầu nặng 2.000 cP.
Đo nước được không?
Được – catalogue có dải lưu lượng cho nước thường và nước nóng. Tuy nhiên với nước sạch, nước thải lưu lượng lớn nên cân nhắc đồng hồ điện từ NMG.
Có cần nguồn điện không?
Không. JA, JAR, JAH là đồng hồ cơ. Chỉ kiểu JAT cần nguồn 12/24 VDC cho cảm biến xung.
Dùng để chiết rót theo mẻ được không?
Được. Kết hợp JAT với bộ điều khiển 1 bước hoặc 2 bước và van tự động để dừng chính xác khi đủ lượng.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng New-Flow có CO/CQ. Thời gian giao tùy cấu hình – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
7

Thiết bị đo lưu lượng New-Flow khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi tên môi chất, độ nhớt, nhiệt độ, lưu lượng min – max, cỡ ống và nhu cầu đếm mẻ/xung; Cao Việt Cường chọn đúng mã và báo giá.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

Hướng dẫn lắp đặt tiếng anh

Acrylic plastic flow meter Metal tube flow meter Sight glass Variable area flow meter

VF350-instruction manual

OF100-trouble shooting

TB_C-instruction manual

SM_Type-instruction manual

VF300-instruction manual

OF100-instruction manual

T_Series-instruction manual

P_Type-instruction manual

VF200-instruction manual

MF200-instruction manual

NAW-instruction manual

NP_Type-instruction manual

VF100-instruction manual

MF200E-instruction manual

NAM-instruction manual

N_Type-instruction manual

SF200-instruction manual

BR250S-instruction manual

NAH-instruction manual

M_Type-instruction manual

SF100-instruction manual

BPF300-instruction manual

NAC-instruction manual

 

PF-instruction manual

BF300-instruction manual

FW-instruction manual

Long radius nozzles

MDS-instruction manual

BF300E-instruction manual

FT_Series-instruction manual

NOZZLE-instruction manual

MBC-instruction manual

 

F_Series-instruction manual

 

FBC-instruction manual

Mass flow meter Orifice plate type Electromagnetic flow meter

FAC-instruction manual

TDF-instruction manual

ORIFICE PLATE-instruction manual

NMG-instruction manual

FAC200-instruction manual

MASS FLOW METER-instruction manual

OPF-instruction manual

 

DS_Series-instruction manual

     
       
Pitot tube Roots type flow meter Paddle wheel liquid flow meter Paddle type flow switch

NFB-instruction manual

JA_Series-instruction manual

HF200-instruction manual

FS40R-instruction manual

   

HF100-instruction manual

FS35R-instruction manual

Constant valve/purge set    

FS30R-instruction manual

CVA_CVD-instruction manual

   

FS25-instruction manual

     

FS20-instruction manual

     

FS_Series-instruction manual

Certificates

Chứng chỉ tùy chọn:

■ ATEX (Ex ia G) ■ ATEX (Ex d [ia] G) ■ IEC Ex (Ex ia G) ■ IEC Ex (Ex d [ia] G) ■ INMETRO (Ex ia G)

-Test repỏt-C/O Nhà máy-C/Q Nhà máy-C/O phòng thương mại

0908 507 021