Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Lưu lượng kế dạng phao New-Flow N type (NP-Type) – Rotameter mặt bích ống thủy tinh

0
Brand : New-Flow
Origin : Taiwan
Model : N_type
Bảo hành : 1 năm
Chứng chỉ : bản sao C/O+C/Q
Mã số : GV1-07437
Đơn giá : Call
Danh mục : Lưu lượng kế dạng phao (Rotameter)
Size :
Range :
Lượt xem : 1486
Cập nhật : 24/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NEW-FLOW · ĐÀI LOAN

Lưu lượng kế dạng phao (rotameter) New-Flow N type – NP-Type (Đài Loan) kết nối mặt bích, ống chỉ thị thủy tinh borosilicate hoặc PC trong suốt. Chất lỏng hoặc khí đi qua ống côn đẩy phao lên; vị trí phao trên thang chia cho biết lưu lượng – đọc trực tiếp, không cần nguồn điện.

Lưu lượng kế dạng phao New-Flow N type (NP-Type) – Rotameter mặt bích ống thủy tinh – ảnh sản phẩm chính hãng
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Cỡ 10A–50A, mặt bích JIS 5K/10K, ANSI 150#, DIN PN10
✓
Nước 0,1–400 l/phút, khí 2–5.000 Nl/phút, sai số ±2,5% FS
✓
Thân SS304 / SS316 / SS316L hoặc nhựa PVC, PP, PVDF cho hóa chất
✓
Tùy chọn công tắc cảnh báo 1 hoặc 2 điểm (thường mở); chứng nhận CE
1

Ứng dụng

Khí và chất lỏng
đo khí, nước, dung dịch có độ nhớt thấp (≤ 3 cP)
Quá trình hóa chất
thân nhựa PVC, PP, PVDF hoặc inox SS316L cho dung dịch ăn mòn
Xử lý nước
đo nước cấp, nước hóa chất, khí sục trong hệ thống xử lý
Hệ thống công nghiệp
giám sát dòng làm mát, dòng khí bảo vệ; báo động khi mất dòng
2

Các phiên bản

NPS
Phần tiếp xúc inox
Thân SS304, SS316 hoặc SS316L – áp suất thân 15 kg/cm²
NPI
Phần tiếp xúc thép
Cho nước, khí không ăn mòn – áp suất thân 15 kg/cm²
NPV
Phần tiếp xúc nhựa
PVC, PP, PVDF cho axit, kiềm – áp suất thân 6 kg/cm²
3

Thông số kỹ thuật

Môi chất
Khí và chất lỏng, độ nhớt ≤ 3 cP
Kết nối
Mặt bích JIS 5K, JIS 10K, ANSI 150#, DIN PN10; 10A–50A
Thân
SS304, SS316, SS316L, PVC, PP, PVDF
Phao
SS304, SS316, PVC, PP, PVDF, Teflon
Ống chỉ thị
Thủy tinh borosilicate hoặc PC
Gioăng
NBR hoặc Viton
Khung bảo vệ
SS304, SS316 hoặc nhựa acrylic
Nhiệt độ tối đa
Thân kim loại 100°C; thân nhựa 60°C
Áp suất tối đa
Thân NPS/NPI 15 kg/cm², NPV 6 kg/cm²; ống thủy tinh 6 kg/cm²; ống PC 10 kg/cm² (tức thời 15)
Sai số
±2,5% FS
Công tắc cảnh báo
Thường mở (N.O): AC 125 V 0,5 A / DC 100 V 10 W / tối đa DC 250 V < 40 mA
Chứng nhận
CE, CO/CQ

Dải đo và kích thước (mm)

CỡNước (l/phút)Khí (Nl/phút)Mặt bíchLH
10A0,1–1,02–20⅜"175145
15A1–1020–200½"230200
20A2–2030–300¾"260230
25A5–50100–1.0001"265230
32A10–100200–2.0001¼"280245
40A20–200350–3.5001½"280245
50A40–400500–5.0002"285245

L: chiều dài lắp giữa hai mặt bích, H: chiều dài ống chỉ thị. Lắp trên ống đứng, dòng chảy từ dưới lên.

4

Cách chọn mã đặt hàng

1
Phiên bản: NPS (inox), NPI (thép) hoặc NPV (nhựa)
2
Cỡ: 10A, 15A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A
3
Mặt bích: JIS 5K, JIS 10K, ANSI 150# hoặc DIN PN10
4
Vật liệu thân, phao, gioăng (NBR/Viton) và khung bảo vệ
5
Ống chỉ thị: thủy tinh borosilicate hoặc PC
6
Thang đo: chất lỏng (l/phút) hoặc khí (Nl/phút); công tắc: 1 điểm, 2 điểm hoặc không
ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW

Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow
5

Câu hỏi thường gặp

N type khác P-Type thế nào?
N type (NP-Type) kết nối mặt bích 10A–50A; P-Type kết nối ren 6A–50A. Nguyên lý, dải đo và vật liệu tương tự.
Chọn ống thủy tinh hay ống PC?
Thủy tinh borosilicate trong, bền hóa chất nhưng chịu áp 6 kg/cm². Ống PC chịu áp cao hơn (10 kg/cm²), chống vỡ tốt hơn.
Đo dung dịch đặc, nhớt được không?
Rotameter ống kính phù hợp môi chất độ nhớt đến 3 cP. Môi chất nhớt hơn nên xem lưu lượng kế ống kim loại BR250S/BF300 hoặc đồng hồ Roots JA.
Có tín hiệu 4–20 mA không?
N type có công tắc cảnh báo 1 hoặc 2 điểm. Khi cần tín hiệu 4–20 mA về PLC, nên chọn lưu lượng kế ống kim loại BR250S hoặc BF300.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng New-Flow có CO/CQ. Thời gian giao tùy cấu hình – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
6

Thiết bị đo lưu lượng New-Flow khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi môi chất, lưu lượng min – max, áp suất – nhiệt độ, cỡ ống và tiêu chuẩn mặt bích; Cao Việt Cường chọn đúng mã và báo giá.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

Hướng dẫn lắp đặt tiếng anh

Acrylic plastic flow meter Metal tube flow meter Sight glass Variable area flow meter

VF350-instruction manual

OF100-trouble shooting

TB_C-instruction manual

SM_Type-instruction manual

VF300-instruction manual

OF100-instruction manual

T_Series-instruction manual

P_Type-instruction manual

VF200-instruction manual

MF200-instruction manual

NAW-instruction manual

NP_Type-instruction manual

VF100-instruction manual

MF200E-instruction manual

NAM-instruction manual

N_Type-instruction manual

SF200-instruction manual

BR250S-instruction manual

NAH-instruction manual

M_Type-instruction manual

SF100-instruction manual

BPF300-instruction manual

NAC-instruction manual

 

PF-instruction manual

BF300-instruction manual

FW-instruction manual

Long radius nozzles

MDS-instruction manual

BF300E-instruction manual

FT_Series-instruction manual

NOZZLE-instruction manual

MBC-instruction manual

 

F_Series-instruction manual

 

FBC-instruction manual

Mass flow meter Orifice plate type Electromagnetic flow meter

FAC-instruction manual

TDF-instruction manual

ORIFICE PLATE-instruction manual

NMG-instruction manual

FAC200-instruction manual

MASS FLOW METER-instruction manual

OPF-instruction manual

 

DS_Series-instruction manual

     
       
Pitot tube Roots type flow meter Paddle wheel liquid flow meter Paddle type flow switch

NFB-instruction manual

JA_Series-instruction manual

HF200-instruction manual

FS40R-instruction manual

   

HF100-instruction manual

FS35R-instruction manual

Constant valve/purge set    

FS30R-instruction manual

CVA_CVD-instruction manual

   

FS25-instruction manual

     

FS20-instruction manual

     

FS_Series-instruction manual

Certificates

Chứng chỉ tùy chọn:

■ ATEX (Ex ia G) ■ ATEX (Ex d [ia] G) ■ IEC Ex (Ex ia G) ■ IEC Ex (Ex d [ia] G) ■ INMETRO (Ex ia G)

-Test repỏt-C/O Nhà máy-C/Q Nhà máy-C/O phòng thương mại

0908 507 021