Mô tả sản phẩmNEW-FLOW · ĐÀI LOANLưu lượng kế ống kim loại New-Flow BR250S (Đài Loan) – kiểu phao có lò xo – đo lưu lượng lớn của khí, chất lỏng, hơi và dầu. Vị trí phao truyền ra kim chỉ thị qua khớp từ, không cần nguồn điện để đọc tại chỗ. Nhờ lò xo, BR250S lắp được cả ống đứng và ống ngang, không cần đoạn ống thẳng.  ĐIỂM NỔI BẬT✓Ống đo inox SS316; nước 30 l/h đến 350.000 l/h, khí 0,8–1.200 Nm³/h ✓Lắp đứng hoặc ngang (4 hướng dòng chảy), cỡ ½"–8", nối ren hoặc mặt bích ✓Nhiệt độ -50…+200°C (đến 400°C theo yêu cầu), áp suất 40 kg/cm² (đến 100 kg/cm²) ✓Tùy chọn 4–20 mA, HART, màn hình LCD tổng lượng, công tắc cảnh báo; SIL2, ATEX, IP66/IP68 1 Ứng dụngHơi nước, khí nénđo hơi bão hòa, khí nén, khí công nghiệp trong nhà máy Dầu, môi chất nóngdầu truyền nhiệt, dầu nhiên liệu, chất lỏng đến 400°C Hóa chất, chất lỏng đụcống kim loại dùng được khi ống thủy tinh không phù hợp Đo tại chỗ không cần điệnkim chỉ thị cơ; thêm 4–20 mA khi cần đưa về PLC, DCS 2 Các kiểu tín hiệuGChỉ thị kimĐọc lưu lượng tại chỗ, không cần nguồn GSChỉ thị + công tắcMicro switch, reed switch hoặc inductive (NAMUR) – 1 hoặc 2 điểm cảnh báo GT / GTAChỉ thị + 4–20 mABộ phát 2 dây 24 VDC; GTA dùng cảm biến Hall GTH4–20 mA + HARTCách ly galvanic, dùng được trong hệ thống SIL2 LCDMàn hình tổng lượngTổng 10 số + tức thời 8 số, 4–20 mA 2 dây, 24 VDC 3 Thông số kỹ thuậtMôi chất Khí, chất lỏng, hơi, dầu Phần tiếp xúc SS316 (SS316L và vật liệu khác theo yêu cầu) Vỏ Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện hoặc SS316; kính an toàn Kết nối Ren BSP/NPT ½"–1", mặt bích ½"–8" (JIS 5K–20K, ANSI 150#–2500#) Chiều dài lắp 250 mm (½"–4"); 300 mm (5"–8") Sai số ±2,5% FS (tùy chọn ±2,0% FS) Áp suất tối đa 40 kg/cm² (tùy chọn đến 100 kg/cm²) Nhiệt độ -50…+200°C; đến 400°C với bộ tản nhiệt Thang đo l/h, m³/h, kg/h, %… theo yêu cầu Cấp bảo vệ IP66, IP68 hoặc chống cháy nổ (ATEX, Ex d IIB + H2 T6) Chứng nhận CE 2810 (PED), ABS, SIL2; công tắc UL/CSA Thang đo chuẩn theo cỡ ống| Cỡ | Nước 20°C (l/h) | Khí 0°C, 1,013 bar (Nm³/h) |
|---|
| ½" | 30–300 … 180–1.800 | 0,8–8 … 5–50 | | ¾" | 150–1.500 … 270–2.700 | 4–40 … 6–60 | | 1" | 300–3.000 … 1.000–10.000 | 9–90 … 15–150 | | 1½" | 600–6.000 … 1.500–15.000 | 15–150 … 35–350 | | 2" | 1.200–12.000 … 3.000–30.000 | 35–350 … 70–700 | | 2½" | 2.000–20.000 … 3.500–35.000 | 70–700 … 80–800 | | 3" | 3.000–30.000 … 6.000–60.000 | 90–900 … 120–1.200 | | 4" | 5.000–50.000 … 10.000–100.000 | – | | 5" | 10.000–100.000 … 14.000–140.000 | – | | 6" | 15.000–150.000 … 25.000–250.000 | – | | 8" | 20.000–200.000 … 35.000–350.000 | – |
Mỗi cỡ có nhiều ống đo (BR250S01–S35), sai số ±2,5% FS, tổn thất áp ≤ 3–4,7 psig. Thang đặc biệt theo yêu cầu. Hướng lắp đặt| Mã | Hướng dòng chảy |
|---|
| LH | Ống đứng, dòng từ dưới lên | | HL | Ống đứng, dòng từ trên xuống | | RL | Ống ngang, dòng từ phải sang trái | | LR | Ống ngang, dòng từ trái sang phải |
Không yêu cầu đoạn ống thẳng. Khi lắp ngang, không để mặt đồng hồ quay lên trời hoặc úp xuống đất. 4 Cách chọn mã đặt hàng1Kiểu: G, GS, GT, GTA, GTH và loại công tắc (micro, reed, inductive; 1 hoặc 2 điểm) 2Vỏ: IP66 nhôm (A1, A2), IP68 SS316 (B1, B2) hoặc chống cháy nổ (C, D, D1, X, G) 3Vật liệu thân và phao: SS316 hoặc SS316L 4Kết nối: ren BSP/NPT hoặc mặt bích, cỡ và tiêu chuẩn mặt bích 5Môi chất và thang đo: khí, dầu, chất lỏng hay hơi; lưu lượng min – max 6Hướng dòng chảy (LH, HL, RL, LR), màn hình LCD, giảm chấn (damper), ống luồn dây Xem theo danh mụcĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOWCao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt NamCung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước. ✓Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án ✓Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra ✓Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam Xem trang đại lý New-Flow 5 Câu hỏi thường gặpBR250S lắp ống ngang được không?Được. BR250S có lò xo nên lắp được ống đứng hoặc ống ngang, 4 hướng dòng chảy. Nếu chỉ lắp ống đứng và cần dải đo rất nhỏ, có thể xem BF300. Đo hơi nước được không?Được, với cỡ ống và thang đo tính theo áp suất, nhiệt độ hơi thực tế; dùng bộ tản nhiệt khi môi chất trên 200°C. Không có điện thì có dùng được không?Có. Kiểu G chỉ thị kim hoạt động hoàn toàn cơ khí qua khớp từ. Khi cần tín hiệu về PLC thì chọn GT/GTH (4–20 mA, HART) dùng nguồn 24 VDC. Có cần đoạn ống thẳng trước sau không?Không yêu cầu đoạn ống thẳng tối thiểu – thuận tiện khi cải tạo hệ thống có không gian hẹp. Dùng ở khu vực nguy hiểm cháy nổ?Có các vỏ chống cháy nổ ATEX, Ex d IIB + H2 T6 và công tắc inductive NAMUR dùng với bộ cách ly an toàn nội tại. 6 Lưu lượng kế dạng phao New-Flow khácLIÊN HỆ BÁO GIÁCần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phíGửi môi chất, lưu lượng min – max, áp suất – nhiệt độ, cỡ ống, kiểu lắp (đứng/ngang) và tín hiệu cần; Cao Việt Cường chọn đúng mã và báo giá. Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.comHotline 2: 0909 951 237 Hướng dẫn lắp đặt tiếng anhCertificatesChứng chỉ tùy chọn:
■ ATEX (Ex ia G) ■ ATEX (Ex d [ia] G) ■ IEC Ex (Ex ia G) ■ IEC Ex (Ex d [ia] G) ■ INMETRO (Ex ia G)
-Test repỏt-C/O Nhà máy-C/Q Nhà máy-C/O phòng thương mại
|
|