Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Lưu lượng kế ống kim loại New-Flow BR250S – Metal tube flow meter cho khí, chất lỏng, hơi

0
Brand : New-Flow
Origin : Taiwan
Model : BR250S
Bảo hành : 1 năm
Chứng chỉ : bản sao C/O+C/Q
Mã số : GV1-07418
Đơn giá : Call
Danh mục : Lưu lượng kế dạng phao (Rotameter)
Size :
Range :
Lượt xem : 1558
Cập nhật : 29/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NEW-FLOW · ĐÀI LOAN

Lưu lượng kế ống kim loại New-Flow BR250S (Đài Loan) – kiểu phao có lò xo – đo lưu lượng lớn của khí, chất lỏng, hơi và dầu. Vị trí phao truyền ra kim chỉ thị qua khớp từ, không cần nguồn điện để đọc tại chỗ. Nhờ lò xo, BR250S lắp được cả ống đứng và ống ngang, không cần đoạn ống thẳng.

Lưu lượng kế ống kim loại New-Flow BR250S – Metal tube flow meter cho khí, chất lỏng, hơi – ảnh sản phẩm chính hãng
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Ống đo inox SS316; nước 30 l/h đến 350.000 l/h, khí 0,8–1.200 Nm³/h
✓
Lắp đứng hoặc ngang (4 hướng dòng chảy), cỡ ½"–8", nối ren hoặc mặt bích
✓
Nhiệt độ -50…+200°C (đến 400°C theo yêu cầu), áp suất 40 kg/cm² (đến 100 kg/cm²)
✓
Tùy chọn 4–20 mA, HART, màn hình LCD tổng lượng, công tắc cảnh báo; SIL2, ATEX, IP66/IP68
1

Ứng dụng

Hơi nước, khí nén
đo hơi bão hòa, khí nén, khí công nghiệp trong nhà máy
Dầu, môi chất nóng
dầu truyền nhiệt, dầu nhiên liệu, chất lỏng đến 400°C
Hóa chất, chất lỏng đục
ống kim loại dùng được khi ống thủy tinh không phù hợp
Đo tại chỗ không cần điện
kim chỉ thị cơ; thêm 4–20 mA khi cần đưa về PLC, DCS
2

Các kiểu tín hiệu

G
Chỉ thị kim
Đọc lưu lượng tại chỗ, không cần nguồn
GS
Chỉ thị + công tắc
Micro switch, reed switch hoặc inductive (NAMUR) – 1 hoặc 2 điểm cảnh báo
GT / GTA
Chỉ thị + 4–20 mA
Bộ phát 2 dây 24 VDC; GTA dùng cảm biến Hall
GTH
4–20 mA + HART
Cách ly galvanic, dùng được trong hệ thống SIL2
LCD
Màn hình tổng lượng
Tổng 10 số + tức thời 8 số, 4–20 mA 2 dây, 24 VDC
3

Thông số kỹ thuật

Môi chất
Khí, chất lỏng, hơi, dầu
Phần tiếp xúc
SS316 (SS316L và vật liệu khác theo yêu cầu)
Vỏ
Hợp kim nhôm sơn tĩnh điện hoặc SS316; kính an toàn
Kết nối
Ren BSP/NPT ½"–1", mặt bích ½"–8" (JIS 5K–20K, ANSI 150#–2500#)
Chiều dài lắp
250 mm (½"–4"); 300 mm (5"–8")
Sai số
±2,5% FS (tùy chọn ±2,0% FS)
Áp suất tối đa
40 kg/cm² (tùy chọn đến 100 kg/cm²)
Nhiệt độ
-50…+200°C; đến 400°C với bộ tản nhiệt
Thang đo
l/h, m³/h, kg/h, %… theo yêu cầu
Cấp bảo vệ
IP66, IP68 hoặc chống cháy nổ (ATEX, Ex d IIB + H2 T6)
Chứng nhận
CE 2810 (PED), ABS, SIL2; công tắc UL/CSA

Thang đo chuẩn theo cỡ ống

CỡNước 20°C (l/h)Khí 0°C, 1,013 bar (Nm³/h)
½"30–300 … 180–1.8000,8–8 … 5–50
¾"150–1.500 … 270–2.7004–40 … 6–60
1"300–3.000 … 1.000–10.0009–90 … 15–150
1½"600–6.000 … 1.500–15.00015–150 … 35–350
2"1.200–12.000 … 3.000–30.00035–350 … 70–700
2½"2.000–20.000 … 3.500–35.00070–700 … 80–800
3"3.000–30.000 … 6.000–60.00090–900 … 120–1.200
4"5.000–50.000 … 10.000–100.000–
5"10.000–100.000 … 14.000–140.000–
6"15.000–150.000 … 25.000–250.000–
8"20.000–200.000 … 35.000–350.000–

Mỗi cỡ có nhiều ống đo (BR250S01–S35), sai số ±2,5% FS, tổn thất áp ≤ 3–4,7 psig. Thang đặc biệt theo yêu cầu.

Hướng lắp đặt

MãHướng dòng chảy
LHỐng đứng, dòng từ dưới lên
HLỐng đứng, dòng từ trên xuống
RLỐng ngang, dòng từ phải sang trái
LRỐng ngang, dòng từ trái sang phải

Không yêu cầu đoạn ống thẳng. Khi lắp ngang, không để mặt đồng hồ quay lên trời hoặc úp xuống đất.

4

Cách chọn mã đặt hàng

1
Kiểu: G, GS, GT, GTA, GTH và loại công tắc (micro, reed, inductive; 1 hoặc 2 điểm)
2
Vỏ: IP66 nhôm (A1, A2), IP68 SS316 (B1, B2) hoặc chống cháy nổ (C, D, D1, X, G)
3
Vật liệu thân và phao: SS316 hoặc SS316L
4
Kết nối: ren BSP/NPT hoặc mặt bích, cỡ và tiêu chuẩn mặt bích
5
Môi chất và thang đo: khí, dầu, chất lỏng hay hơi; lưu lượng min – max
6
Hướng dòng chảy (LH, HL, RL, LR), màn hình LCD, giảm chấn (damper), ống luồn dây

Xem theo danh mục

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW

Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow
5

Câu hỏi thường gặp

BR250S lắp ống ngang được không?
Được. BR250S có lò xo nên lắp được ống đứng hoặc ống ngang, 4 hướng dòng chảy. Nếu chỉ lắp ống đứng và cần dải đo rất nhỏ, có thể xem BF300.
Đo hơi nước được không?
Được, với cỡ ống và thang đo tính theo áp suất, nhiệt độ hơi thực tế; dùng bộ tản nhiệt khi môi chất trên 200°C.
Không có điện thì có dùng được không?
Có. Kiểu G chỉ thị kim hoạt động hoàn toàn cơ khí qua khớp từ. Khi cần tín hiệu về PLC thì chọn GT/GTH (4–20 mA, HART) dùng nguồn 24 VDC.
Có cần đoạn ống thẳng trước sau không?
Không yêu cầu đoạn ống thẳng tối thiểu – thuận tiện khi cải tạo hệ thống có không gian hẹp.
Dùng ở khu vực nguy hiểm cháy nổ?
Có các vỏ chống cháy nổ ATEX, Ex d IIB + H2 T6 và công tắc inductive NAMUR dùng với bộ cách ly an toàn nội tại.
6

Lưu lượng kế dạng phao New-Flow khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi môi chất, lưu lượng min – max, áp suất – nhiệt độ, cỡ ống, kiểu lắp (đứng/ngang) và tín hiệu cần; Cao Việt Cường chọn đúng mã và báo giá.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

Hướng dẫn lắp đặt tiếng anh

Acrylic plastic flow meter Metal tube flow meter Sight glass Variable area flow meter

VF350-instruction manual

OF100-trouble shooting

TB_C-instruction manual

SM_Type-instruction manual

VF300-instruction manual

OF100-instruction manual

T_Series-instruction manual

P_Type-instruction manual

VF200-instruction manual

MF200-instruction manual

NAW-instruction manual

NP_Type-instruction manual

VF100-instruction manual

MF200E-instruction manual

NAM-instruction manual

N_Type-instruction manual

SF200-instruction manual

BR250S-instruction manual

NAH-instruction manual

M_Type-instruction manual

SF100-instruction manual

BPF300-instruction manual

NAC-instruction manual

 

PF-instruction manual

BF300-instruction manual

FW-instruction manual

Long radius nozzles

MDS-instruction manual

BF300E-instruction manual

FT_Series-instruction manual

NOZZLE-instruction manual

MBC-instruction manual

 

F_Series-instruction manual

 

FBC-instruction manual

Mass flow meter Orifice plate type Electromagnetic flow meter

FAC-instruction manual

TDF-instruction manual

ORIFICE PLATE-instruction manual

NMG-instruction manual

FAC200-instruction manual

MASS FLOW METER-instruction manual

OPF-instruction manual

 

DS_Series-instruction manual

     
       
Pitot tube Roots type flow meter Paddle wheel liquid flow meter Paddle type flow switch

NFB-instruction manual

JA_Series-instruction manual

HF200-instruction manual

FS40R-instruction manual

   

HF100-instruction manual

FS35R-instruction manual

Constant valve/purge set    

FS30R-instruction manual

CVA_CVD-instruction manual

   

FS25-instruction manual

     

FS20-instruction manual

     

FS_Series-instruction manual

Certificates

Chứng chỉ tùy chọn:

■ ATEX (Ex ia G) ■ ATEX (Ex d [ia] G) ■ IEC Ex (Ex ia G) ■ IEC Ex (Ex d [ia] G) ■ INMETRO (Ex ia G)

-Test repỏt-C/O Nhà máy-C/Q Nhà máy-C/O phòng thương mại

0908 507 021