Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Đồng hồ lưu lượng điện từ New-Flow NMG series – Electromagnetic flowmeter DN15–DN2400

0
Brand : New-Flow
Origin : Taiwan
Model : NMG series
Bảo hành : 1 năm
Chứng chỉ : bản sao C/O+C/Q
Mã số : GV1-07448
Đơn giá : Call
Danh mục : Đồng hồ đo lưu lượng điện từ
Size :
Range :
Lượt xem : 1319
Cập nhật : 24/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NEW-FLOW · ĐÀI LOAN

Đồng hồ lưu lượng điện từ New-Flow NMG series (Đài Loan) đo lưu lượng thể tích chất lỏng dẫn điện và bùn trong ống kín. Không có bộ phận chuyển động, không gây tổn thất áp, cần đoạn ống thẳng ngắn; kết quả đo không bị ảnh hưởng bởi tỷ trọng, độ nhớt, nhiệt độ hay áp suất của môi chất.

Đồng hồ lưu lượng điện từ New-Flow NMG series – Electromagnetic flowmeter DN15–DN2400 – ảnh sản phẩm chính hãng
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Cỡ DN15–DN2400, kiểu liền khối (đến DN600) hoặc tách rời
✓
Sai số ±0,3% giá trị đọc (DN15–DN600, vận tốc 0,3–10 m/s)
✓
Ngõ ra 4–20 mA / 0–10 mA, xung, tần số; truyền thông Modbus RTU (RS-485) hoặc HART
✓
Lót PTFE/PFA/CR, điện cực SS316L, Hastelloy, Titan, Tantalum, Pt/Ir; tùy chọn chống cháy nổ ATEX/IECEx
1

Ứng dụng

Cấp nước, nước thải
đo nước thô, nước sạch, nước thải đầu vào – đầu ra trạm xử lý
Hóa chất ăn mòn
axit, kiềm với lót PTFE/PFA và điện cực Hastelloy, Titan, Tantalum
Bùn, chất lỏng có hạt rắn
ống đo thông suốt, không vật cản, không kẹt, không mài mòn cơ cấu
Đo hai chiều, tổng lượng
3 bộ cộng: dòng thuận, dòng ngược và chênh lệch; báo ống rỗng, cảnh báo cao – thấp
2

Các kiểu NMG

NMG-EH
Liền khối (Integral)
Bộ chuyển đổi gắn trên cảm biến, DN15–DN600 – gọn, lắp đặt nhanh
NMG-ERS
Tách rời, cáp 10 m
Bộ hiển thị đặt xa vị trí ống: chỗ nóng, rung, khó quan sát
NMG-ERC
Tách rời, cáp theo yêu cầu
Chiều dài cáp đặt riêng, tối đa 30 m; bắt buộc cho DN700–DN2400
3

Thông số kỹ thuật

Cỡ đo
15–2400 mm
Mặt bích
PN6–PN40, ANSI 150#–2500#, JIS 5K–40K
Áp suất làm việc
1,6 MPa (DN15–300); 1,0 MPa (DN350–1000); 0,6 MPa (DN1200–2400)
Vận tốc đo
0,3–10 m/s, độ phân giải 1 mm/s
Độ dẫn điện tối thiểu
> 20 µS/cm
Lót – nhiệt độ môi chất
PTFE, PFA: -20…+120°C; CR: -20…+80°C
Điện cực
SS316L, Hastelloy B, Hastelloy C, Titan, Tantalum, Platinum/Iridium
Thân / mặt bích
Thép carbon, SS304, SS316; ống đo SS304
Nguồn
85–265 VAC 50/60 Hz hoặc 24 VDC (±10%)
Ngõ ra
0–10 mA / 4–20 mA (sai số 0,1%), tần số 1–5000 Hz, xung 0,001–1 m³/xung, cách ly quang
Truyền thông
Modbus RTU (RS-485) hoặc HART
Vỏ, chứng nhận
IP68 (kiểu liền khối), chống cháy nổ IECEx/ATEX tùy chọn; CE 1282

Sai số

Cỡ đoDải vận tốcSai số
DN15–DN6000,3–10 m/s±0,3% giá trị đọc
DN700–DN24000,3–1 m/s±1,0% giá trị đọc
DN700–DN24001–10 m/s±0,5% giá trị đọc

Lưu lượng tương ứng theo cỡ ống

CỡỞ 1 m/sỞ 10 m/s
DN150,64 m³/h6,4 m³/h
DN251,77 m³/h17,7 m³/h
DN507,07 m³/h70,7 m³/h
DN8018,1 m³/h181 m³/h
DN10028,3 m³/h283 m³/h
DN15063,6 m³/h636 m³/h
DN200113 m³/h1.131 m³/h
DN300254 m³/h2.545 m³/h
DN6001.018 m³/h10.179 m³/h
DN10002.827 m³/h28.274 m³/h
DN240016.286 m³/h162.860 m³/h

Chọn cỡ sao cho vận tốc làm việc thường xuyên khoảng 1–5 m/s. Bảng đầy đủ các cỡ và kích thước lắp đặt có trong catalogue (tab tài liệu).

4

Lưu ý lắp đặt

1
Ống đo luôn đầy chất lỏng; nếu lắp trên ống đứng thì dòng chảy phải đi từ dưới lên
2
Lắp đúng chiều mũi tên dòng chảy trên thân đồng hồ
3
Van điều khiển (nếu có) đặt phía sau đồng hồ
4
Đoạn ống thẳng phía trước (tính từ tâm điện cực): sau co 3D, sau bơm 10D, sau van 10D; cần chính xác cao hơn thì gấp đôi
5
Cáp kiểu tách rời: tiêu chuẩn 10 m, tối đa 30 m
5

Cách chọn mã đặt hàng

1
Kiểu: EH liền khối, ERS tách rời cáp 10 m, ERC tách rời cáp theo yêu cầu
2
Cỡ đo: DN15–DN2400 (từ DN700 chỉ có kiểu tách rời)
3
Mặt bích: PN, ANSI hoặc JIS và vật liệu mặt bích, thân (SS316, SS304, thép carbon)
4
Lót: PTFE, PFA hoặc CR (DN50 trở xuống chỉ dùng PTFE)
5
Điện cực: SS316L, Hastelloy B/C, Titan, Tantalum, Pt/Ir – theo hóa chất
6
Tín hiệu, nguồn, vỏ: 4–20 mA + RS-485 hoặc HART; 220 VAC hoặc 24 VDC; IP68 hay chống cháy nổ; hướng dòng chảy
ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW

Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow
6

Câu hỏi thường gặp

Đồng hồ điện từ đo được nước tinh khiết không?
Không. Môi chất phải có độ dẫn điện trên 20 µS/cm; nước tinh khiết, nước khử khoáng, dầu và dung môi không dẫn điện cần chọn nguyên lý đo khác.
Nên chọn kiểu liền khối hay tách rời?
Liền khối gọn, lắp nhanh cho DN15–DN600. Tách rời khi vị trí ống nóng, rung, ngập nước hoặc khó quan sát – bộ hiển thị đặt cách xa đến 30 m.
Cần đoạn ống thẳng bao nhiêu?
Phía trước đồng hồ tối thiểu 3D sau co, 10D sau bơm hoặc van; ống luôn đầy chất lỏng. Kỹ sư Cao Việt Cường kiểm tra bản vẽ tuyến ống giúp bạn.
Đo hóa chất ăn mòn chọn vật liệu nào?
Lót PTFE hoặc PFA (đến 120°C) kết hợp điện cực Hastelloy, Titan hoặc Tantalum tùy loại axit, kiềm. Gửi tên và nồng độ hóa chất để được tư vấn đúng.
Kết nối PLC, SCADA thế nào?
Dùng ngõ ra 4–20 mA, xung/tần số hoặc truyền thông Modbus RTU (RS-485), HART – đọc được lưu lượng tức thời và tổng lượng.
7

Thiết bị đo lưu lượng New-Flow khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi môi chất, độ dẫn điện (nếu biết), cỡ ống, lưu lượng min – max, nhiệt độ – áp suất và tín hiệu cần; Cao Việt Cường chọn đúng mã và báo giá.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

Hướng dẫn lắp đặt tiếng anh

Acrylic plastic flow meter Metal tube flow meter Sight glass Variable area flow meter

VF350-instruction manual

OF100-trouble shooting

TB_C-instruction manual

SM_Type-instruction manual

VF300-instruction manual

OF100-instruction manual

T_Series-instruction manual

P_Type-instruction manual

VF200-instruction manual

MF200-instruction manual

NAW-instruction manual

NP_Type-instruction manual

VF100-instruction manual

MF200E-instruction manual

NAM-instruction manual

N_Type-instruction manual

SF200-instruction manual

BR250S-instruction manual

NAH-instruction manual

M_Type-instruction manual

SF100-instruction manual

BPF300-instruction manual

NAC-instruction manual

 

PF-instruction manual

BF300-instruction manual

FW-instruction manual

Long radius nozzles

MDS-instruction manual

BF300E-instruction manual

FT_Series-instruction manual

NOZZLE-instruction manual

MBC-instruction manual

 

F_Series-instruction manual

 

FBC-instruction manual

Mass flow meter Orifice plate type Electromagnetic flow meter

FAC-instruction manual

TDF-instruction manual

ORIFICE PLATE-instruction manual

NMG-instruction manual

FAC200-instruction manual

MASS FLOW METER-instruction manual

OPF-instruction manual

 

DS_Series-instruction manual

     
       
Pitot tube Roots type flow meter Paddle wheel liquid flow meter Paddle type flow switch

NFB-instruction manual

JA_Series-instruction manual

HF200-instruction manual

FS40R-instruction manual

   

HF100-instruction manual

FS35R-instruction manual

Constant valve/purge set    

FS30R-instruction manual

CVA_CVD-instruction manual

   

FS25-instruction manual

     

FS20-instruction manual

     

FS_Series-instruction manual

Certificates

Chứng chỉ tùy chọn:

■ ATEX (Ex ia G) ■ ATEX (Ex d [ia] G) ■ IEC Ex (Ex ia G) ■ IEC Ex (Ex d [ia] G) ■ INMETRO (Ex ia G)

-Test repỏt-C/O Nhà máy-C/Q Nhà máy-C/O phòng thương mại

0908 507 021