Mô tả sản phẩm NIVELCO · HUNGARY (EU) Cảm biến áp suất NIVELCO NIPRESS D (Hungary, EU) đo áp suất tương đối, tuyệt đối và chân không của khí, hơi, chất lỏng. Dòng sản phẩm rộng: màng gốm chống ăn mòn, màng inox chịu áp cao, màng phẳng cho môi chất bẩn, sệt, thực phẩm; dải đo từ chân không đến 2200 bar , sai số đến 0,1% , ngõ ra 4–20 mA, 0–10 V hoặc HART.
ĐIỂM NỔI BẬT
✓ Dải đo -1…2200 bar ; đo tương đối, tuyệt đối, chân không
✓ Cảm biến gốm Al₂O₃ hoặc inox (tùy chọn Hastelloy C); bản màng phẳng cho môi chất bẩn, sệt
✓ Sai số 0,1–1% tùy kiểu; ngõ ra 4–20 mA 2 dây, 0–10 V 3 dây, HART
✓ Nhiệt độ môi chất đến +300°C (bản có làm mát); bản Ex ia, Ex d, SIL 2 theo yêu cầu
1
Ứng dụng Nước, nước thải áp lực đường ống, trạm bơm, bộ lọc; có bản cho nước uống
Thủy lực, máy móc đến 2200 bar, chịu tải động
Thực phẩm, dược phẩm màng phẳng inox, dầu điền thực phẩm, kết nối vệ sinh
Hóa chất, khí, hơi cảm biến gốm chống ăn mòn; kết nối PVDF
2
Chọn kiểu NIPRESS D Kiểu Cảm biến Dải đo Đặc điểm D-200 Gốm, trong -1…400 bar Khí, hơi, chất lỏng ăn mòn (không dùng môi chất đóng cặn) D-300 Inox, trong -1…600 bar Chịu tải tĩnh/động; áp tuyệt đối trên 0,1 bar D-400 Inox, màng phẳng -1…400 bar Chất lỏng bẩn, áp đáy; bản nhiệt độ cao 150°C / 300°C D-500 Gốm, màng phẳng -1…600 bar Môi chất ăn mòn, bẩn, sệt; oxy áp thấp D-600 – D-900 Gốm hoặc inox, màng phẳng vặn ren 0…20 / 40 / 60 bar Chất nhớt, bẩn; kết nối PVDF, bọc PTFE cho hóa chất D-A00 Inox, trong/phẳng 0…600 bar Công nghiệp quá trình, HART, sai số 0,1%, vỏ nhôm/inox, đến 300°C có làm mát D-B00 Gốm 99,9% Al₂O₃ phẳng 0…20 bar Chịu quá áp cao, HART, sai số 0,1–0,2% D-C00 Inox màng mỏng hàn 0…2200 bar Thủy lực áp cực cao
3
Thông số chung Dải đo -1…2200 bar (theo kiểu); chỉnh hạ dải
Sai số 0,1%; 0,2%; 0,25%; 0,5%; 1% (theo kiểu)
Ngõ ra 2 dây 4–20 mA; 3 dây 0–10 V; 4–20 mA HART (D-A00, D-B00)
Nguồn 2 dây 8–32 VDC (bản Ex 10–28 VDC); 3 dây 14–30 VDC
Nhiệt độ môi chất -40…+125°C; bản nhiệt độ cao đến +300°C
Nhiệt độ môi trường -40…+85°C
Vật liệu Cảm biến gốm Al₂O₃ hoặc inox (Hastelloy C); gioăng FKM, EPDM, NBR, FFKM; thân inox (tùy chọn PVDF)
Kết nối ¼"–1½" BSP, ¼"–1" NPT, M20×1,5, TriClamp, mặt bích, kết nối vệ sinh
Đấu nối điện ISO 4400 (DIN), M12×1, cáp liền; vỏ nhôm 2 khoang (D-A00)
Cấp bảo vệ IP65, IP67, IP68
Hiển thị Màn hình cắm UNICONT PLK-501 (bản 2 dây, giắc ISO 4400)
Chống cháy nổ, SIL Ex ia, Ex d, SIL 2 – theo yêu cầu
4
Hình ảnh sản phẩm D-200 D-300 D-400 D-500 D-700 D-B00 Tài liệu kỹ thuật ĐẠI DIỆN ĐỘC QUYỀN NIVELCO Cao Việt Cường – đại diện độc quyền NIVELCO tại Việt Nam Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.
✓ Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓ Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓ Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang NIVELCO tại Việt Nam 5
Câu hỏi thường gặp Màng phẳng dùng khi nào? Khi môi chất bẩn, sệt, có cặn, kết tinh hoặc cần vệ sinh (thực phẩm) – không có khoang trống để cặn bám như cảm biến màng trong.
Gốm hay inox? Gốm chống ăn mòn, chịu mài mòn tốt cho hóa chất, nước thải; inox chịu áp cao, tải động, nhiệt độ cao.
Đo mức bằng cảm biến áp suất được không? Được – lắp ở đáy bồn hở, áp đo được đổi ra chiều cao cột chất lỏng (1 bar ≈ 10 m nước). Giếng sâu nên dùng NIVOPRESS N thả chìm.
Có bản chống cháy nổ, SIL? Có Ex ia, Ex d và SIL 2 cho một số kiểu – báo khi hỏi giá.
Thời gian giao hàng và chứng từ? Hàng chính hãng NIVELCO có CO/CQ, bảo hành theo nhà sản xuất. Thời gian giao tùy mã – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
6
Thiết bị NIVELCO khác LIÊN HỆ BÁO GIÁ Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí Gửi môi chất, dải áp, nhiệt độ, kiểu kết nối, tín hiệu ra và yêu cầu độ chính xác; Cao Việt Cường chọn đúng kiểu NIPRESS D và báo giá.
Gọi 0908 507 021 Chat Zalo sales@caovietcuong.com Hotline 2: 0909 951 237
Certificates Chứng chỉ tùy chọn:
■ ATEX (Ex ia G) ■ ATEX (Ex d [ia] G) ■ IEC Ex (Ex ia G) ■ IEC Ex (Ex d [ia] G) ■ INMETRO (Ex ia G)
-Test repỏt-C/O Nhà máy-C/Q Nhà máy-C/O phòng thương mại