Cảm biến đo mức thủy tĩnh NIVELCO NIVOPRESS N (Hungary, EU) thả chìm xuống đáy giếng, bể hoặc hố, đo áp suất cột chất lỏng rồi đổi ra mức. Thân Ø22–Ø38 mm IP68, cáp có ống thở cân bằng áp khí quyển, đo đến 350 m cột nước – lựa chọn số một cho giếng khoan sâu, chống cạn bơm chìm và trạm bơm nước thải. Có bản đo kèm nhiệt độ, bản vỏ nhựa cho nước muối, nước biển.
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Dải đo đến 350 m H₂O (khoảng 35 bar); sai số tuyến tính ±0,25–0,5% tùy dải
✓
Ngõ ra 4–20 mA + HART hoặc 0–10 V; cài đặt từ xa, chỉnh dải 2–130%
✓
Đo kèm nhiệt độ nước (ngõ ra 4–20 mA thứ hai hoặc Pt100); cáp dài đến 450 m
✓
Thân inox hoặc nhựa POM-C cho nước biển; IP68; bản Ex ia IIC (ATEX, UKCA Ex)
1
Ứng dụng
Giếng khoan, giếng khai thác
đo mức nước động/tĩnh, chống cạn bảo vệ bơm chìm
Bể nước, hồ chứa, tháp nước
đo mức liên tục đưa về PLC, SCADA; nước uống được chứng nhận
Trạm bơm nước thải
điều khiển bơm; bản vặn ren IP68 cho nơi có nguy cơ ngập
Nước muối, nước biển
bản vỏ nhựa POM-C cảm biến gốm – chống ăn mòn
2
Các kiểu NIVOPRESS N
Thả chìm Ø22 mm (NP, NF, NK, NN)
Thân inox nhỏ gọn cho giếng khoan; treo bằng kẹp cáp NAA-209.
Vặn ren Ø38 mm (NZ, NR, ND, NH)
Gắn ống ren ¾" – cố định chắc, dùng nơi có nguy cơ ngập; ND đo kèm nhiệt độ.
Vỏ nhựa (NB, NG)
Cảm biến gốm, vỏ POM-C cho môi chất ăn mòn: nước muối, nước biển.
Tháo rời đầu dò (NBB)
Thay cảm biến nhanh không cần kéo cáp – tàu thủy, cầu cảng.
Bản -500
Dùng trong vùng nguy hiểm cháy nổ (Ex ia).
3
Thông số kỹ thuật
Nguyên lý Đo áp suất thủy tĩnh – cảm biến áp trở gốm, điện dung gốm hoặc áp trở inox
Dải đo Đến 20, 200 hoặc 350 m H₂O tùy cảm biến (1 m H₂O ≈ 0,1 bar)
Quá tải cho phép 3× (≤ 20 m H₂O), 2× (> 20 m H₂O); cảm biến điện dung 10–20×
Sai số tuyến tính ±0,25–0,5% tùy dải đo; sai số nhiệt ≤ ±0,1–0,2% / 10 K
Ngõ ra 4–20 mA + HART; hoặc 0–10 V (nguồn 18–30 VDC)
Đo nhiệt độ (tùy chọn) N□D: thêm ngõ ra 4–20 mA nhiệt độ 0…+60°C, ±3°C; N□P: cảm biến Pt100
Nguồn 12–30 VDC (danh định 24 VDC)
Nhiệt độ môi chất -30…+60°C; bản cáp FEP -40…+80°C
Kết nối Kẹp cáp NAA-209 hoặc ren ¾" BSP
Cáp Có ống thở, chống nhiễu Ø7 mm; dài đến 450 m (bản 0–10 V: 110 m)
Vật liệu tiếp xúc Gốm Al₂O₃ / POM-C (NB, NG); inox 1.4404, 1.4571, 1.4435; cáp PUR hoặc FEP; gioăng Viton
Cấp bảo vệ IP68, Class III
Chống cháy nổ Ex ia IIC T6 Ga (cáp đến 100 m), Ex ia IIB T6 Ga (100–300 m) – ATEX, UKCA Ex
4
Lưu ý lắp đặt
1
Treo đầu dò bằng kẹp cáp hoặc dây inox, không treo bằng cáp tín hiệu khi cáp dài
2
Đặt đầu dò thấp hơn mức thấp nhất cần đo; trong giếng có bơm nên đặt trong ống bảo vệ để tránh dòng xoáy
3
Đầu cáp có ống thở phải đặt trong hộp đấu dây khô ráo – nước lọt vào ống thở làm sai số đo
4
Bể có cặn, bùn: đặt đầu dò cách đáy để không bị bùn phủ màng đo
5
Nơi có sét: dùng bộ chống sét lan truyền OVP trên đường tín hiệu
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO VIỆT CƯỜNG
MST: 0305915322 đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 08 năm 2008 tại STC TP Hồ Chí Minh
Trụ sở chính: 160A Lê Thiệt, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0908 507 021/0909 951 237
Điện thoại: (84-8) 3813 4681/82 - Fax: (84-8)3813 4680
Email:sales@caovietcuong.com