Cảm biến đo mức siêu âm NIVELCO EchoTREK ST/SB-400 (Hungary, EU) là bản 4 dây: cấp nguồn 85–255 VAC hoặc 24 V AC/DC, ngõ ra 4–20 mA + HART và 2 rơ-le để chạy/dừng bơm trực tiếp. ST không màn hình, SB có màn hình SAP-200. Đo không tiếp xúc đến 25 m.
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Nguồn 85–255 VAC hoặc 24 V AC/DC – lắp tại bồn không cần bộ nguồn riêng
✓
2 rơ-le: SPDT 250 VAC 3 A + SPDT 30 VDC 1 A – điều khiển bơm, báo mức cao/thấp
✓
ST (mã T): không màn hình; SB (mã B): có màn hình SAP-200 cắm rời
✓
Dải đo 0,2–25 m; đầu dò PP, PVDF, PTFE hoặc inox 316Ti; vỏ nhựa PBT hoặc nhôm
1
Ứng dụng
Nước, nước thải
hố thu, trạm bơm, bể lắng, bể điều hòa, giếng, tháp nước
Đo lưu lượng kênh hở
máng Parshall, đập tràn – máy tính lưu lượng từ mức nước theo kiểu máng đã cài
Hóa chất
bồn axit, kiềm, dung dịch ăn mòn – chọn đầu dò PVDF hoặc PTFE
Trạm bơm, bể chứa
chạy/dừng bơm theo mức bằng 2 rơ-le, không cần PLC
Đo mức chất rắn (xi măng, clinker, than, ngũ cốc, silo cao đến 60 m): xem EchoTREK cho chất rắn.
3
7 mã EchoTREK ST/SB-400 ví dụ
Mã
Kiểu
Vỏ / đầu dò
Dải đo, kết nối
Ngõ ra
STP-470-1
4 dây, không màn hình
vỏ nhựa PBT / đầu dò PP
8 m, ren BSP 2"
85–255 VAC; 4–20 mA + rơ-le
STP-470-2
4 dây, không màn hình
vỏ nhựa PBT / đầu dò PP
8 m, ren BSP 2"
24 V AC/DC; 4–20 mA + rơ-le
STP-470-3
4 dây, không màn hình
vỏ nhựa PBT / đầu dò PP
8 m, ren BSP 2"
85–255 VAC; 4–20 mA + HART + rơ-le
SBP-480-2
4 dây, có màn hình
vỏ nhựa PBT / đầu dò PP
6 m, ren BSP 2"
24 V AC/DC; 4–20 mA + rơ-le
STA-445-3
4 dây, không màn hình
vỏ nhôm sơn / đầu dò PP
15 m, bích PP DN150
85–255 VAC; 4–20 mA + HART + rơ-le
SBP-462-4
4 dây, có màn hình
vỏ nhựa PBT / đầu dò PP
10 m, bích PP DN80
24 V AC/DC; 4–20 mA + HART + rơ-le
SBS-462-L
4 dây, có màn hình
vỏ nhôm sơn / đầu dò inox 316Ti
7 m, bích DN80 thép bọc PP
24 V AC/DC; 4–20 mA + rơ-le + ghi dữ liệu
3 mã đầu (STP-470-1, STP-470-2, STP-470-3) và mã cuối (SBS-462-L) theo thứ tự bảng mã của hãng; 3 mã giữa là cấu hình hay dùng. Còn nhiều tổ hợp khác về vật liệu, kết nối, ngõ ra – gửi điều kiện lắp đặt để kỹ sư chọn đúng mã.
4
Chọn đầu dò theo chiều cao bồn
Đầu dò (2 dây / 4 dây)
Kết nối
Tần số / góc phát
Đầu dò PP, PVDF
Đầu dò PTFE
Đầu dò inox
Phù hợp
S…-39 / -49
Ren 1½" BSP/NPT
80 kHz / 6°
0,2–4 m
0,25–3 m
–
Bồn nhỏ cổ 1½"
S…-38 / -48
Ren 2" BSP/NPT
80 kHz / 5°
0,25–6 m
0,25–5 m
–
Bồn nhỏ cổ 2"
S…-37 / -47
Ren 2" BSP/NPT
60 kHz / 7°
0,35–8 m
0,35–6 m
–
Bồn nhỏ cổ 2"
S…-36 / -46
Mặt bích DN80
60 kHz / 5°
0,35–10 m
–
0,4–7 m
Bồn có mặt bích
S…-34 / -44
Mặt bích DN125
40 kHz / 5°
0,45–15 m
–
0,55–12 m
Bồn trung bình
S…-32 / -42
Mặt bích DN150
20 kHz / 7°
0,6–25 m
–
0,65–15 m
Bồn cao, giếng sâu
Dải đo ở điều kiện tối ưu, nhiệt độ đầu dò ổn định. Bọt, hơi, khuấy mạnh hoặc gió trong kênh hở làm dải đo thực tế giảm – kỹ sư Cao Việt Cường tính chọn đầu dò theo môi chất và kích thước bồn của bạn.
ST-49: ren 1½", đến 4 mST-48: ren 2", đến 6 mST-47: ren 2", đến 8 mST-46: mặt bích DN80, đến 10 mST-44: mặt bích DN125, đến 15 mST-42: mặt bích DN150, đến 25 m
5
Thông số kỹ thuật
Dải đo 0,2–25 m (theo cỡ đầu dò)
Ngõ ra 4–20 mA, HART; rơ-le 1: SPDT 250 VAC 3 A; rơ-le 2: SPDT 30 VDC 1 A
Nguồn 85–255 VAC / 2 VA hoặc 20–28 V AC/DC / 3 W, 4 dây
Hiển thị ST (mã T): không; SB (mã B): màn hình SAP-200 cắm rời
Nhiệt độ môi trường Vỏ nhựa -25…+70°C; vỏ nhôm -30…+70°C
Vỏ Nhựa PBT hoặc nhôm sơn tĩnh điện
Chống cháy nổ Không có bản Ex – khu vực nguy hiểm dùng SE/SG-300 Ex ia
Nguyên lý Siêu âm – đo thời gian truyền xung, bù nhiệt toàn dải, xử lý tín hiệu QUEST+
Sai số ±(0,2% khoảng cách đo + 0,05% dải đo), điều kiện tối ưu
Độ phân giải < 2 m: 1 mm; 2–5 m: 2 mm; 5–10 m: 5 mm; > 10 m: 10 mm
Áp suất (tuyệt đối) 0,5–3 bar; đầu dò inox 0,9–1,1 bar
Nhiệt độ môi chất PP, PVDF, PTFE: -30…+90°C; inox: -30…+100°C (CIP 120°C tối đa 2 giờ)
Gioăng EPDM (đầu dò PP); FPM/Viton (các đầu dò khác)
Cấp bảo vệ Đầu dò IP68, vỏ IP67; nặng 1,3–2,3 kg
Kết nối điện 2 ốc siết cáp M20×1,5 + 2 lỗ ren trong ½" NPT; cáp Ø6–12 mm
6
Cách đọc mã đặt hàng
Vị trí
Ví dụ SBP-480-2
Ý nghĩa
Lựa chọn khác
Kiểu máy
B
4 dây, có màn hình
T: 4 dây không màn hình; E, G: 2 dây (SE/SG-300)
Vỏ / đầu dò
P
vỏ nhựa PBT / đầu dò PP
P, V, F: vỏ nhựa + PP, PVDF, PTFE; A, B, T: vỏ nhôm + PP, PVDF, PTFE; M, S: đầu dò inox
Họ
4
4 dây (ST/SB-400)
Cỡ đầu dò
8
đầu dò 6 m
9: 4 m; 8: 6 m; 7: 8 m (ren); 6: 10 m; 4: 15 m; 2: 25 m (mặt bích)
Kết nối
0
ren BSP
0: ren BSP; N: ren NPT; 2–6: bích PP DIN DN80–DN200; A–E: ANSI 3"–8"; G, H, P, R, S: JIS 80A–200A; K, L, M: giá đỡ 200/500/700 mm
Ngõ ra
2
24 V AC/DC; 4–20 mA + rơ-le
1, 3: 85–255 VAC; 2, 4: 24 V AC/DC; 3, 4: có HART; G, K, H, L: có ghi dữ liệu
7
Lưu ý lắp đặt
1
Mặt đầu dò song song với mặt chất lỏng; không lắp chính giữa nắp bồn vòm (sóng phản xạ hội tụ gây sai số)
2
Trong vùng chùm sóng không có dòng nạp liệu, cánh khuấy, thang, ống, gân bồn
3
Mức cao nhất phải cách mặt đầu dò lớn hơn dải đo tối thiểu của đầu dò (0,2–0,6 m)
4
Lắp ngoài trời nên có mái che nắng – nắng chiếu trực tiếp làm lệch nhiệt độ bù
5
Kênh hở: đặt đầu dò đúng vị trí đo mức của máng (Parshall, đập tràn) theo bản vẽ máng
6
Đi cáp vòng xuống trước ốc siết để nước không chảy vào vỏ; dùng cáp có chống nhiễu
8
Hình ảnh sản phẩm
SBP-480-2: 4 dây, màn hình SAP-200STS-42: đầu dò inox, bích DN150STS-44: đầu dò inox, bích DN125
Cùng bản 4 dây, cùng đầu dò và 2 rơ-le. ST (mã T) không màn hình; SB (mã B) có màn hình SAP-200 để đọc mức và cài đặt tại chỗ.
Khi nào chọn bản 4 dây thay vì 2 dây?
Khi cần điều khiển bơm trực tiếp bằng 2 rơ-le, hoặc tại bồn chỉ có điện 220 VAC/24 V mà không có nguồn vòng 4–20 mA từ PLC.
Hai rơ-le cài đặt được gì?
Báo mức cao, mức thấp, chạy/dừng bơm có trễ, báo lỗi. Rơ-le 1 đóng cắt 250 VAC 3 A, rơ-le 2 đóng cắt 30 VDC 1 A.
Có bản chống cháy nổ không?
Không. Khu vực nguy hiểm cháy nổ chọn bản 2 dây EchoTREK SE-300 hoặc SG-300 có Ex ia.
Đo lưu lượng kênh hở được không?
Được. Cài kiểu máng (Parshall) hoặc đập tràn trong máy, EchoTREK tính lưu lượng từ mức nước; cần ghi tổng lưu lượng chọn mã có ghi dữ liệu (G, K, H, L).
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng NIVELCO có CO/CQ, bảo hành theo nhà sản xuất. Thời gian giao tùy mã – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí
Gửi môi chất, chiều cao bồn, cỡ cổ lắp, nguồn điện tại bồn (220 VAC hay 24 V) và số điểm cần đóng cắt bơm; Cao Việt Cường chọn đúng mã EchoTREK ST/SB-400 và báo giá.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO VIỆT CƯỜNG
MST: 0305915322 đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 08 năm 2008 tại STC TP Hồ Chí Minh
Trụ sở chính: 160A Lê Thiệt, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0908 507 021/0909 951 237
Điện thoại: (84-8) 3813 4681/82 - Fax: (84-8)3813 4680
Email:sales@caovietcuong.com