Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Cảm biến đo mức siêu âm NIVELCO EchoTREK ST/SB-400 – 4 dây, 2 rơ-le, đo đến 25 m

0
Brand : Nivelco
Origin : Hungary
Model : EchoTREK - 4 wire Series
Bảo hành : 1 năm
Mã số : GV1-02630
Đơn giá : Call
Danh mục : Giải pháp đo mức (level transmitter)
Size :
Range :
Lượt xem : 3060
Cập nhật : 26/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NIVELCO · HUNGARY (EU)

Cảm biến đo mức siêu âm NIVELCO EchoTREK ST/SB-400 (Hungary, EU) là bản 4 dây: cấp nguồn 85–255 VAC hoặc 24 V AC/DC, ngõ ra 4–20 mA + HART và 2 rơ-le để chạy/dừng bơm trực tiếp. ST không màn hình, SB có màn hình SAP-200. Đo không tiếp xúc đến 25 m.

Cảm biến đo mức siêu âm NIVELCO EchoTREK ST/SB-400 – 4 dây, 2 rơ-le, đo đến 25 m – bản 4 dây có màn hình SBP-480-2
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Nguồn 85–255 VAC hoặc 24 V AC/DC – lắp tại bồn không cần bộ nguồn riêng
✓
2 rơ-le: SPDT 250 VAC 3 A + SPDT 30 VDC 1 A – điều khiển bơm, báo mức cao/thấp
✓
ST (mã T): không màn hình; SB (mã B): có màn hình SAP-200 cắm rời
✓
Dải đo 0,2–25 m; đầu dò PP, PVDF, PTFE hoặc inox 316Ti; vỏ nhựa PBT hoặc nhôm
1

Ứng dụng

Nước, nước thải
hố thu, trạm bơm, bể lắng, bể điều hòa, giếng, tháp nước
Đo lưu lượng kênh hở
máng Parshall, đập tràn – máy tính lưu lượng từ mức nước theo kiểu máng đã cài
Hóa chất
bồn axit, kiềm, dung dịch ăn mòn – chọn đầu dò PVDF hoặc PTFE
Trạm bơm, bể chứa
chạy/dừng bơm theo mức bằng 2 rơ-le, không cần PLC
2

Chọn đúng dòng EchoTREK

DòngNguồn / dâyMàn hìnhRơ-leChống cháy nổ
EchoTREK SE-3002 dây, 12–36 VDC qua vòng 4–20 mAKhông (cài bằng HART hoặc cắm tạm SAP-200)1 SPDT tùy chọnCó bản Ex ia
EchoTREK SG-3002 dây, 12–36 VDC qua vòng 4–20 mACó – SAP-200 cắm rời1 SPDT tùy chọnCó bản Ex ia
EchoTREK ST/SB-400 (trang này)4 dây, 85–255 VAC hoặc 24 V AC/DCT: không; B: có2 rơ-le (250 VAC 3 A + 30 VDC 1 A)Không

Đo mức chất rắn (xi măng, clinker, than, ngũ cốc, silo cao đến 60 m): xem EchoTREK cho chất rắn.

3

7 mã EchoTREK ST/SB-400 ví dụ

MãKiểuVỏ / đầu dòDải đo, kết nốiNgõ ra
STP-470-14 dây, không màn hìnhvỏ nhựa PBT / đầu dò PP8 m, ren BSP 2"85–255 VAC; 4–20 mA + rơ-le
STP-470-24 dây, không màn hìnhvỏ nhựa PBT / đầu dò PP8 m, ren BSP 2"24 V AC/DC; 4–20 mA + rơ-le
STP-470-34 dây, không màn hìnhvỏ nhựa PBT / đầu dò PP8 m, ren BSP 2"85–255 VAC; 4–20 mA + HART + rơ-le
SBP-480-24 dây, có màn hìnhvỏ nhựa PBT / đầu dò PP6 m, ren BSP 2"24 V AC/DC; 4–20 mA + rơ-le
STA-445-34 dây, không màn hìnhvỏ nhôm sơn / đầu dò PP15 m, bích PP DN15085–255 VAC; 4–20 mA + HART + rơ-le
SBP-462-44 dây, có màn hìnhvỏ nhựa PBT / đầu dò PP10 m, bích PP DN8024 V AC/DC; 4–20 mA + HART + rơ-le
SBS-462-L4 dây, có màn hìnhvỏ nhôm sơn / đầu dò inox 316Ti7 m, bích DN80 thép bọc PP24 V AC/DC; 4–20 mA + rơ-le + ghi dữ liệu

3 mã đầu (STP-470-1, STP-470-2, STP-470-3) và mã cuối (SBS-462-L) theo thứ tự bảng mã của hãng; 3 mã giữa là cấu hình hay dùng. Còn nhiều tổ hợp khác về vật liệu, kết nối, ngõ ra – gửi điều kiện lắp đặt để kỹ sư chọn đúng mã.

4

Chọn đầu dò theo chiều cao bồn

Đầu dò (2 dây / 4 dây)Kết nốiTần số / góc phátĐầu dò PP, PVDFĐầu dò PTFEĐầu dò inoxPhù hợp
S…-39 / -49Ren 1½" BSP/NPT80 kHz / 6°0,2–4 m0,25–3 m–Bồn nhỏ cổ 1½"
S…-38 / -48Ren 2" BSP/NPT80 kHz / 5°0,25–6 m0,25–5 m–Bồn nhỏ cổ 2"
S…-37 / -47Ren 2" BSP/NPT60 kHz / 7°0,35–8 m0,35–6 m–Bồn nhỏ cổ 2"
S…-36 / -46Mặt bích DN8060 kHz / 5°0,35–10 m–0,4–7 mBồn có mặt bích
S…-34 / -44Mặt bích DN12540 kHz / 5°0,45–15 m–0,55–12 mBồn trung bình
S…-32 / -42Mặt bích DN15020 kHz / 7°0,6–25 m–0,65–15 mBồn cao, giếng sâu

Dải đo ở điều kiện tối ưu, nhiệt độ đầu dò ổn định. Bọt, hơi, khuấy mạnh hoặc gió trong kênh hở làm dải đo thực tế giảm – kỹ sư Cao Việt Cường tính chọn đầu dò theo môi chất và kích thước bồn của bạn.

Kích thước EchoTREK ST-49 – ren 1½″, đến 4 m
ST-49: ren 1½", đến 4 m
Kích thước EchoTREK ST-48 – ren 2″, đến 6 m
ST-48: ren 2", đến 6 m
Kích thước EchoTREK ST-47 – ren 2″, đến 8 m
ST-47: ren 2", đến 8 m
Kích thước EchoTREK ST-46 – mặt bích DN80, đến 10 m
ST-46: mặt bích DN80, đến 10 m
Kích thước EchoTREK ST-44 – mặt bích DN125, đến 15 m
ST-44: mặt bích DN125, đến 15 m
Kích thước EchoTREK ST-42 – mặt bích DN150, đến 25 m
ST-42: mặt bích DN150, đến 25 m
5

Thông số kỹ thuật

Dải đo
0,2–25 m (theo cỡ đầu dò)
Ngõ ra
4–20 mA, HART; rơ-le 1: SPDT 250 VAC 3 A; rơ-le 2: SPDT 30 VDC 1 A
Nguồn
85–255 VAC / 2 VA hoặc 20–28 V AC/DC / 3 W, 4 dây
Hiển thị
ST (mã T): không; SB (mã B): màn hình SAP-200 cắm rời
Nhiệt độ môi trường
Vỏ nhựa -25…+70°C; vỏ nhôm -30…+70°C
Vỏ
Nhựa PBT hoặc nhôm sơn tĩnh điện
Chống cháy nổ
Không có bản Ex – khu vực nguy hiểm dùng SE/SG-300 Ex ia
Nguyên lý
Siêu âm – đo thời gian truyền xung, bù nhiệt toàn dải, xử lý tín hiệu QUEST+
Sai số
±(0,2% khoảng cách đo + 0,05% dải đo), điều kiện tối ưu
Độ phân giải
< 2 m: 1 mm; 2–5 m: 2 mm; 5–10 m: 5 mm; > 10 m: 10 mm
Áp suất (tuyệt đối)
0,5–3 bar; đầu dò inox 0,9–1,1 bar
Nhiệt độ môi chất
PP, PVDF, PTFE: -30…+90°C; inox: -30…+100°C (CIP 120°C tối đa 2 giờ)
Gioăng
EPDM (đầu dò PP); FPM/Viton (các đầu dò khác)
Cấp bảo vệ
Đầu dò IP68, vỏ IP67; nặng 1,3–2,3 kg
Kết nối điện
2 ốc siết cáp M20×1,5 + 2 lỗ ren trong ½" NPT; cáp Ø6–12 mm
6

Cách đọc mã đặt hàng

Vị tríVí dụ SBP-480-2Ý nghĩaLựa chọn khác
Kiểu máyB4 dây, có màn hìnhT: 4 dây không màn hình; E, G: 2 dây (SE/SG-300)
Vỏ / đầu dòPvỏ nhựa PBT / đầu dò PPP, V, F: vỏ nhựa + PP, PVDF, PTFE; A, B, T: vỏ nhôm + PP, PVDF, PTFE; M, S: đầu dò inox
Họ44 dây (ST/SB-400)
Cỡ đầu dò8đầu dò 6 m9: 4 m; 8: 6 m; 7: 8 m (ren); 6: 10 m; 4: 15 m; 2: 25 m (mặt bích)
Kết nối0ren BSP0: ren BSP; N: ren NPT; 2–6: bích PP DIN DN80–DN200; A–E: ANSI 3"–8"; G, H, P, R, S: JIS 80A–200A; K, L, M: giá đỡ 200/500/700 mm
Ngõ ra224 V AC/DC; 4–20 mA + rơ-le1, 3: 85–255 VAC; 2, 4: 24 V AC/DC; 3, 4: có HART; G, K, H, L: có ghi dữ liệu
7

Lưu ý lắp đặt

1
Mặt đầu dò song song với mặt chất lỏng; không lắp chính giữa nắp bồn vòm (sóng phản xạ hội tụ gây sai số)
2
Trong vùng chùm sóng không có dòng nạp liệu, cánh khuấy, thang, ống, gân bồn
3
Mức cao nhất phải cách mặt đầu dò lớn hơn dải đo tối thiểu của đầu dò (0,2–0,6 m)
4
Lắp ngoài trời nên có mái che nắng – nắng chiếu trực tiếp làm lệch nhiệt độ bù
5
Kênh hở: đặt đầu dò đúng vị trí đo mức của máng (Parshall, đập tràn) theo bản vẽ máng
6
Đi cáp vòng xuống trước ốc siết để nước không chảy vào vỏ; dùng cáp có chống nhiễu
8

Hình ảnh sản phẩm

EchoTREK SB-400 có màn hình
SBP-480-2: 4 dây, màn hình SAP-200
EchoTREK STS-42 đầu dò inox
STS-42: đầu dò inox, bích DN150
EchoTREK STS-44 đầu dò inox
STS-44: đầu dò inox, bích DN125

Tài liệu kỹ thuật

ĐẠI DIỆN ĐỘC QUYỀN NIVELCO

Cao Việt Cường – đại diện độc quyền NIVELCO tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang NIVELCO tại Việt Nam
9

Câu hỏi thường gặp

ST-400 khác SB-400 thế nào?
Cùng bản 4 dây, cùng đầu dò và 2 rơ-le. ST (mã T) không màn hình; SB (mã B) có màn hình SAP-200 để đọc mức và cài đặt tại chỗ.
Khi nào chọn bản 4 dây thay vì 2 dây?
Khi cần điều khiển bơm trực tiếp bằng 2 rơ-le, hoặc tại bồn chỉ có điện 220 VAC/24 V mà không có nguồn vòng 4–20 mA từ PLC.
Hai rơ-le cài đặt được gì?
Báo mức cao, mức thấp, chạy/dừng bơm có trễ, báo lỗi. Rơ-le 1 đóng cắt 250 VAC 3 A, rơ-le 2 đóng cắt 30 VDC 1 A.
Có bản chống cháy nổ không?
Không. Khu vực nguy hiểm cháy nổ chọn bản 2 dây EchoTREK SE-300 hoặc SG-300 có Ex ia.
Đo lưu lượng kênh hở được không?
Được. Cài kiểu máng (Parshall) hoặc đập tràn trong máy, EchoTREK tính lưu lượng từ mức nước; cần ghi tổng lưu lượng chọn mã có ghi dữ liệu (G, K, H, L).
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng NIVELCO có CO/CQ, bảo hành theo nhà sản xuất. Thời gian giao tùy mã – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
10

Thiết bị đo mức NIVELCO khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi môi chất, chiều cao bồn, cỡ cổ lắp, nguồn điện tại bồn (220 VAC hay 24 V) và số điểm cần đóng cắt bơm; Cao Việt Cường chọn đúng mã EchoTREK ST/SB-400 và báo giá.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

0908 507 021