Đồng hồ đo mức phao từ NIVELCO NIVOFLIP (Hungary, EU) lắp song song bên hông bồn bằng ống bypass: phao titan có nam châm nổi theo mức chất lỏng, lật các thanh từ hai màu bên ngoài – nhìn rõ mức từ xa, không cần điện. Ống inox chịu áp đến 100 bar, nhiệt độ -60…+250°C; gắn thêm công tắc mức MAK và cảm biến NIVOTRACK để có tín hiệu báo động và 4–20 mA.
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Hiển thị bằng thanh từ lật hai màu, sai số ±10 mm, độ phân giải 5 mm – không cần nguồn điện
✓
Khoảng cách tâm mặt bích 500–5500 mm; ống Ø60,3 inox 1.4571, phao titan
✓
Áp suất đến 100 bar, nhiệt độ -60…+250°C (bản nhiệt độ cao); chứng nhận PED, ATEX
✓
Tùy chọn công tắc mức MAK-100/200 và cảm biến từ giảo NIVOTRACK 4–20 mA HART
1
Ứng dụng
Nồi hơi, bình áp lực
theo dõi mức tại chỗ, chịu áp, chịu nhiệt cao
Dầu khí, hóa chất
môi chất độc, dễ cháy – phao kín trong ống, không có kính vỡ như ống thủy
Bồn chứa
quan sát mức từ xa bằng thanh màu lớn
Thay ống thủy tinh
an toàn hơn đồng hồ ống kính khi áp suất, nhiệt độ cao
2
Áp suất cho phép theo mặt bích
Mặt bích
Áp suất đến +130°C
Áp suất ở +250°C
DIN DN15–DN50 PN16
16 bar
14,1 bar
PN40
40 bar
35 bar
PN63
63 bar
55 bar
PN100
100 bar
88 bar
ANSI ½"–1" Class 150
232 psi
204 psi
Class 400
580 psi
500 psi
Class 600
930 psi
800 psi
Class 900
1440 psi
1275 psi
3
7 mã NIVOFLIP ML ví dụ
Mã
Dòng, nhiệt độ
Kết nối, ống, vỏ
Dải đo, thang
ML1-110-1
16/40 bar, tiêu chuẩn +130°C
Ren 1" BSPT; ống Ø60,3 mm PN40; vỏ thanh lật nhôm
Tâm–tâm 1,0 m, thang mm
ML1-110-3
16/40 bar, tiêu chuẩn +130°C
Ren 1" BSPT; ống Ø60,3 mm PN40; vỏ thanh lật nhôm
Tâm–tâm 1,0 m, thang feet/inch
ML1-111-1
16/40 bar, tiêu chuẩn +130°C
Ren 1" BSPT; ống Ø60,3 mm PN40; vỏ thanh lật nhôm
Tâm–tâm 1,1 m, thang mm
MLC-610-1
16/40 bar, tiêu chuẩn +130°C
Bích DN25; ống Ø60,3 mm PN40; vỏ thanh lật inox
Tâm–tâm 1,0 m, thang mm
MLC-910-1
16/40 bar, tiêu chuẩn +130°C
Bích DN25; ống Ø60,3 mm PN16; vỏ thanh lật inox
Tâm–tâm 1,0 m, thang mm
MLA-310-1
63/100 bar, tiêu chuẩn +130°C
Bích DN15; ống Ø60,3 mm PN63; vỏ thanh lật nhôm
Tâm–tâm 1,0 m, thang mm
MHK-809-3
63/100 bar, nhiệt độ cao +250°C
ANSI 2" RF; ống Ø60,3 mm PN100 / Class 900; vỏ thanh lật inox
Tâm–tâm 0,9 m, thang feet/inch
3 mã đầu (ML1-110-1, ML1-110-3, ML1-111-1) và mã cuối (MHK-809-3) theo thứ tự bảng mã của hãng; 3 mã giữa là cấu hình hay dùng. Còn nhiều tổ hợp khác về vật liệu, cáp, ren, ngõ ra – gửi điều kiện lắp đặt để kỹ sư chọn đúng mã.
4
Thông số kỹ thuật
Hiển thị Thanh từ lật hai màu; thang cm hoặc inch; sai số ±10 mm; độ phân giải 5 mm
Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí
Gửi môi chất, tỷ trọng, nhiệt độ – áp suất, khoảng cách tâm hai cổ bồn, kiểu mặt bích và có cần công tắc/tín hiệu 4–20 mA; Cao Việt Cường chọn đúng mã NIVOFLIP và báo giá.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO VIỆT CƯỜNG
MST: 0305915322 đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 08 năm 2008 tại STC TP Hồ Chí Minh
Trụ sở chính: 160A Lê Thiệt, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0908 507 021/0909 951 237
Điện thoại: (84-8) 3813 4681/82 - Fax: (84-8)3813 4680
Email:sales@caovietcuong.com