Cảm biến đo mức từ giảo NIVELCO NIVOTRACK (Hungary, EU) đo vị trí một phao có nam châm chạy dọc ống dẫn hướng: xung điện truyền dọc dây từ giảo, gặp từ trường của phao tạo sóng phản hồi – thời gian phản hồi cho biết chính xác mức chất lỏng. Độ phân giải đến 0,1 mm, phù hợp đo bồn nhiên liệu, đo giao nhận (OIML R85), hóa chất và đo mặt phân cách hai chất lỏng.
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Độ phân giải 0,1 mm hoặc 1 mm; sai số đến ±1 mm hoặc ±0,01% toàn dải
✓
Bản compact: que cứng hoặc cáp mềm đến 15 m, màn hình đồ họa SAP-300; bản liền khối: gọn, đến 3,5 m
✓
Áp suất đến 25 bar, -40…+90°C; ống bọc PFA và phao PVDF/PP cho hóa chất
✓
Ngõ ra 4–20 mA + HART; Ex ia, Ex db (ATEX, IECEx); chứng nhận OIML R85
1
Ứng dụng
Bồn nhiên liệu, xăng dầu
đo tồn kho tự động (ATG), đo giao nhận
Hóa chất, dung môi
ống bọc PFA, phao PVDF hoặc PP
Dược phẩm, đồ uống, cồn
đo chính xác thể tích theo bảng tuyến tính 99 điểm
Gắn trên NIVOFLIP
thêm tín hiệu 4–20 mA cho đồng hồ phao từ – lắp ngoài, không cần khoan bồn
2
Bản compact hay liền khối?
NIVOTRACK compact (M□□-500/600)
NIVOTRACK liền khối (MI□-5□□-M)
Chiều dài
Que cứng 0,3–4,5 m; cáp mềm 2–15 m
0,3–3,5 m (bản mini 0,3–1,5 m)
Độ phân giải / sai số
0,1 mm hoặc 1 mm; ±1–2 mm hoặc ±0,01–0,02% F.S.
1 mm; ±2 mm hoặc ±0,085% F.S.
Hiển thị
Màn hình đồ họa SAP-300 cắm rời
Không màn hình; giắc DIN 43650
Vỏ / cấp bảo vệ
Nhựa PBT, nhôm hoặc inox; IP67/IP68
IP65
Chống cháy nổ
Ex ia, Ex db ia, Ex db (ATEX, IECEx)
–
3
Chọn phao
Phao
Kích thước
Tỷ trọng tối thiểu
Vật liệu
Áp suất
MBA-505-2X-0C7-10
Ø49×60
0,61 kg/dm³
Titan
16 bar
MBA-505-2M-600-00 (cổ ≥ 2")
Ø50×100
0,45 kg/dm³
Titan
16 bar
MBA-505-2M-800-00 (cổ ≥ 2")
Ø54×60
0,55 kg/dm³
Titan
25 bar
MBA-505-2M-200-00 (cổ ≥ 2")
Ø54×60
0,8 kg/dm³
Inox
25 bar
MBK-530-2M-400-00 (mặt bích)
Cầu Ø96
0,55 kg/dm³
Inox
16 bar
MBA-505-2M-900-00 (mặt bích)
Cầu Ø124
0,4 kg/dm³
Inox
25 bar
MGU-505-2M-200-00
Ø76×87
0,7 kg/dm³
PVDF
3 bar
MGU-506-1M-200-00
Ø76×87
0,4 kg/dm³
PP
3 bar
Phao mini (cổ ≥ 1")
Ø28×28
0,8 kg/dm³
Inox
10 bar
4
7 mã NIVOTRACK M-500 ví dụ
Mã
Dòng
Kết nối, chiều dài
Ngõ ra
MTA-510-1
Compact – que cứng, vỏ nhôm sơn
Ren 1" BSP, que 1,0 m
4–20 mA, độ phân giải 0,1 mm
MTA-510-2
Compact – que cứng, vỏ nhôm sơn
Ren 1" BSP, que 1,0 m
4–20 mA, độ phân giải 1 mm
MTA-510-3
Compact – que cứng, vỏ nhôm sơn
Ren 1" BSP, que 1,0 m
4–20 mA + HART, độ phân giải 0,1 mm
MTA-510-4
Compact – que cứng, vỏ nhôm sơn
Ren 1" BSP, que 1,0 m
4–20 mA + HART, độ phân giải 1 mm
MTK-550-4
Compact – que mềm, vỏ nhôm sơn
Ren 2" BSP, phao Ø96 mm, dài 5,0 m
4–20 mA + HART, độ phân giải 1 mm
MIA-510-M
Liền khối – que cứng, vỏ inox
Ren 1" BSP, que 1,0 m
4–20 mA + HART, 1 mm, giắc DIN
MXU-509-P
Liền khối – que cứng bọc nhựa, vỏ inox
Không kèm kết nối (ống trượt), que 0,9 m
4–20 mA + HART, 1 mm, Ex ia G, giắc M12
3 mã đầu (MTA-510-1, MTA-510-2, MTA-510-3) và mã cuối (MXU-509-P) theo thứ tự bảng mã của hãng; 3 mã giữa là cấu hình hay dùng. Còn nhiều tổ hợp khác về vật liệu, cáp, ren, ngõ ra – gửi điều kiện lắp đặt để kỹ sư chọn đúng mã.
5
Thông số kỹ thuật
Nguyên lý Từ giảo – đo thời gian sóng phản hồi tại vị trí phao nam châm
Giá trị đo Mức, khoảng cách, thể tích; mặt phân cách (2 phao)
Chiều dài Que cứng 0,3–4,5 m; cáp mềm 2–15 m; ống bọc PFA 0,3–3 m
Sai số Đến 10 m: ±2 mm hoặc ±0,02% F.S. (bản 0,1 mm: ±1 mm hoặc ±0,01%); trên 10 m: ±3 mm hoặc ±0,02%
Trễ ±0,25 mm (đến 10 m), ±1 mm (trên 10 m)
Ngõ ra 4–20 mA (3,9–20,5 mA), HART; báo lỗi 22 mA / 3,8 mA
Nguồn 12,5–36 VDC, 2 dây
Áp suất Đến 25 bar (ống cáp 16 bar; ống bọc PFA 3 bar; tùy phao)
Nhiệt độ Môi chất -40…+90°C; môi trường -40…+70°C (có màn hình từ -25°C)
Vật liệu tiếp xúc Inox 1.4571/1.4404, titan; bản hóa chất PFA, PVDF, PP
Kết nối Ren 1", 2" BSP/NPT hoặc mặt bích
Chống cháy nổ II 1 G Ex ia IIB T6…T5 Ga; Ex db ia IIB T6…T5 Ga/Gb; Ex db IIB T6…T5 Gb (ATEX, IECEx)
6
Hình ảnh sản phẩm
MTK-500 – cáp mềmMG□-500 – phao nhựa cho hóa chấtMCA-500MBK-578-7Ex – chống cháy nổMIA-500 – liền khốiMIU-507-M
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO VIỆT CƯỜNG
MST: 0305915322 đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 08 năm 2008 tại STC TP Hồ Chí Minh
Trụ sở chính: 160A Lê Thiệt, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0908 507 021/0909 951 237
Điện thoại: (84-8) 3813 4681/82 - Fax: (84-8)3813 4680
Email:sales@caovietcuong.com