Cảm biến đo mức điện dung NIVELCO NIVOCAP (Hungary, EU) đo mức liên tục theo điện dung giữa que đo và thành bồn (hoặc ống/thanh tham chiếu): mức môi chất thay đổi làm điện dung thay đổi. Không có bộ phận chuyển động, chịu áp suất đến 40 bar và nhiệt độ đến 200°C – đo được chất lỏng dẫn điện và không dẫn điện, chất sệt, bột và hạt có hằng số điện môi từ 1,5.
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Que đặc bọc PFA đến 3 m hoặc cáp bọc FEP đến 20 m; lắp thẳng đứng
✓
Áp suất đến 40 bar, nhiệt độ -30…+200°C; không bộ phận chuyển động
✓
Ngõ ra 4–20 mA + HART, sai số tuyến tính ±0,3% F.S.; bảng tuyến tính 32 điểm
✓
Đầu dò IP68, vỏ IP67 (nhựa, nhôm, inox); bản Ex ia IIB (ATEX)
1
Ứng dụng
Bồn áp lực, bồn nóng
nồi hơi phụ, bồn gia nhiệt – đến 40 bar, 200°C
Hóa chất
que bọc PFA, cáp bọc FEP chống ăn mòn
Dầu, nhiên liệu
chất lỏng không dẫn điện, dùng ống tham chiếu đồng trục
Bột, hạt, chất sệt
silo nhỏ, phễu – cáp có quả đối trọng
2
Chọn đầu dò theo bồn và môi chất
Đầu dò
Bồn kim loại
Bồn phi kim
Môi chất
Que bọc cách điện toàn phần
✓
✓ (cần ống/thanh tham chiếu)
Chất lỏng dẫn điện và không dẫn điện
Que bọc cách điện một phần
✓
–
Chất lỏng không dẫn điện, bột, hạt
Que + ống tham chiếu đồng trục
✓
✓
Chất lỏng εr thấp (dầu, nhiên liệu)
Cáp + quả đối trọng
✓
–
Bồn cao đến 20 m, silo
Chọn sai đầu dò hoặc hằng số điện môi thay đổi làm giảm độ chính xác – kỹ sư Cao Việt Cường kiểm tra theo môi chất và vật liệu bồn của bạn.
3
7 mã NIVOCAP C-200 ví dụ
Mã
Đầu dò
Kết nối, cách điện
Ngõ ra
CT1-210-2
Que 1,0 m, đến +130°C
TriClamp 1", thép bọc PFA toàn phần
4–20 mA
CT1-210-4
Que 1,0 m, đến +130°C
TriClamp 1", thép bọc PFA toàn phần
4–20 mA + HART
CT1-210-6
Que 1,0 m, đến +130°C
TriClamp 1", thép bọc PFA toàn phần
4–20 mA, Ex ia G
CTR-210-4
Que 1,0 m, đến +130°C
Ren 1" BSP, inox bọc PFA toàn phần
4–20 mA + HART
CTP-210-4
Que 1,0 m, đến +130°C
Ren 1" BSP, inox bọc PFA một phần
4–20 mA + HART
CT4-210-4
Cáp 10 m, đến +130°C
TriClamp 1", inox bọc FEP toàn phần
4–20 mA + HART
CEP-109-0
Que tham chiếu 0,9 m
Ren 1" NPT, inox bọc PFA một phần
– (dùng cho bồn không dẫn điện)
3 mã đầu (CT1-210-2, CT1-210-4, CT1-210-6) và mã cuối (CEP-109-0) theo thứ tự bảng mã của hãng; 3 mã giữa là cấu hình hay dùng. Còn nhiều tổ hợp khác về vật liệu, cáp, ren, ngõ ra – gửi điều kiện lắp đặt để kỹ sư chọn đúng mã.
4
Thông số kỹ thuật
Nguyên lý Điện dung – dải 0 pF…5 nF; dải nhỏ nhất 10 pF
Chiều dài đo Que 0,2–3 m; cáp 1–20 m
Hằng số điện môi tối thiểu εr 1,5
Vật liệu đầu dò Que inox 1.4301 bọc PFA (toàn phần/một phần); cáp thép bọc FEP; ren inox 1.4571
Nhiệt độ môi chất -30…+130°C (que tiêu chuẩn, cáp); đến +200°C (que nhiệt độ cao)
Áp suất Que: tối đa 40 bar; cáp: tối đa 16 bar
Ngõ ra 4–20 mA (3,9–20,5 mA), HART; báo lỗi 3,8 / 22 mA
Hiển thị Module SAP-202, LCD 6 số, bargraph (tùy chọn)
Sai số Tuyến tính ±0,3% F.S.; nhiệt ±0,02%/°C F.S.; giảm chấn 0–300 s
Nguồn 12–36 VDC, tối đa 800 mW
Kết nối Ren 1", 1½" BSP/NPT (theo mã)
Vỏ, cấp bảo vệ Nhựa PBT, nhôm sơn, inox; đầu dò IP68, vỏ IP67
Chống cháy nổ II 1 G Ex ia IIB T6…T3 Ga (ATEX); vỏ inox, TriClamp: đang chờ chứng nhận
5
Hình ảnh sản phẩm
CTK-200 – cáp có đối trọngCTR-300 – que đặcCHR-200 – nhiệt độ caoCFR-100CAF-110
Điện dung đơn giản, chịu nhiệt – áp cao, giá trị đo phụ thuộc hằng số điện môi (cần hiệu chuẩn theo môi chất). Radar dẫn sóng không phụ thuộc εr nhưng nhạy hơn với bám dính dày.
Bồn nhựa dùng được không?
Được với que bọc cách điện toàn phần và ống hoặc thanh tham chiếu đi kèm.
Môi chất bám dính thì sao?
Que bọc PFA ít bám; với môi chất dẫn điện bám dày nên hỏi kỹ sư để chọn cấu hình phù hợp.
Cài đặt thế nào?
Qua module hiển thị SAP-202, qua HART (EView2, PACTware) hoặc bộ điều khiển MultiCONT; gán 0% và 100% gián tiếp không cần đổ đầy bồn.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng NIVELCO có CO/CQ, bảo hành theo nhà sản xuất. Thời gian giao tùy mã – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO VIỆT CƯỜNG
MST: 0305915322 đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 08 năm 2008 tại STC TP Hồ Chí Minh
Trụ sở chính: 160A Lê Thiệt, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0908 507 021/0909 951 237
Điện thoại: (84-8) 3813 4681/82 - Fax: (84-8)3813 4680
Email:sales@caovietcuong.com