Radar dẫn sóng NIVELCO MicroTREK H-700 (Hungary, EU) đo mức liên tục bằng xung vi sóng truyền dọc theo que hoặc cáp thả vào bồn. Kết quả đo không phụ thuộc nhiệt độ, áp suất, tỷ trọng, độ ẩm; ít bị ảnh hưởng bởi bọt, bụi, hơi và lớp khí nén phía trên – đo được chất lỏng, bột, hạt có hằng số điện môi từ 1,4 và cả mặt phân cách hai lớp chất lỏng.
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Dải đo đến 30 m, sai số ±5 mm (chất lỏng), độ phân giải 1 mm, tốc độ bám mức đến 2000 m/h
✓
Que cáp đơn/đôi, que đặc, que phân đoạn, ống đồng trục; bản bọc FEP/PFA cho hóa chất ăn mòn
✓
Áp suất đến 40 bar, nhiệt độ đến 200°C; đo mặt phân cách (tùy chọn, ngõ ra dòng kép)
✓
Ngõ ra 4–20 mA + HART, relay tùy chọn; màn hình SAP-300 cắm rời; Ex ATEX, IECEx, INMETRO
1
Ứng dụng
Bồn hóa chất
axit, kiềm, PAC, NaOH – que cáp bọc FEP, mặt bích lót PFA
Bồn có hơi, bọt, áp lực
bồn nóng, bồn áp lực, bồn khuấy – sóng truyền theo que ít bị nhiễu
Bột, hạt, silo
xi măng, đá vôi, tro bay, hạt nhựa – que cáp chịu lực kéo
Dầu, dung môi, khí hóa lỏng
εr thấp: que cáp đôi hoặc ống đồng trục; đo mặt phân cách dầu – nước
2
Chọn loại que đo
Que đo
Phù hợp
Cáp đơn / que đặc đơn / que phân đoạn
Xi măng, đá vôi, tro bay, bột; chất lỏng nhớt, sạch hoặc bẩn; ống lắng, bypass; bản bọc nhựa cho hóa chất ăn mòn; nhiệt độ cao
Hạt nhựa; chất lỏng sạch, hơi bẩn; cần vùng chết nhỏ; bồn hẹp, lắp gần thành bồn
Ống đồng trục (đến 6 m)
Dung môi, LPG, LNG; chất lỏng sạch εr thấp; chất lỏng bị khuấy; được chạm vật kim loại, thành bồn; không vùng chết
3
Radar dẫn sóng hay radar không tiếp xúc?
Chọn radar dẫn sóng (MicroTREK)
Bồn hẹp, nhiều vật cản, có bọt hoặc hơi dày, môi chất εr thấp, bồn áp lực cao, cần đo mặt phân cách.
Chọn radar không tiếp xúc (PiloTREK)
Bồn cao, không muốn đưa que vào bồn, môi chất bám dính mạnh hoặc bồn có cánh khuấy.
4
7 mã MicroTREK H-700 ví dụ
Mã
Đầu dò, kết nối
Vỏ, chiều dài
Ngõ ra
HT1-701-4
Cáp đơn Ø4 mm inox, TriClamp 1½"
Vỏ nhôm sơn, cáp 1 m
4–20 mA + HART
HT1-701-5
Cáp đơn Ø4 mm inox, TriClamp 1½"
Vỏ nhôm sơn, cáp 1 m
4–20 mA + HART, Ex ta/tb D (bụi)
HT1-701-6
Cáp đơn Ø4 mm inox, TriClamp 1½"
Vỏ nhôm sơn, cáp 1 m
4–20 mA + HART, Ex ia D (bụi)
HTR-710-4
Que đơn Ø8 mm inox, ren 1" BSP
Vỏ nhôm sơn, que 1,0 m
4–20 mA + HART
HTK-710-4
Cáp đơn Ø4 mm inox, ren 1" BSP
Vỏ nhôm sơn, cáp 10 m
4–20 mA + HART
HTA-710-4
Ống đồng trục inox, ren 1" BSP
Vỏ nhôm sơn, dài 1,0 m
4–20 mA + HART
HFH-960-H
Bản đo mặt phân cách, nhiệt độ cao, có màn hình; ống đồng trục, ren 1½" NPT
Vỏ inox, dài 6,0 m
4–20 mA + HART + rơ-le SPDT
3 mã đầu (HT1-701-4, HT1-701-5, HT1-701-6) và mã cuối (HFH-960-H) theo thứ tự bảng mã của hãng; 3 mã giữa là cấu hình hay dùng. Còn nhiều tổ hợp khác về vật liệu, cáp, ren, ngõ ra – gửi điều kiện lắp đặt để kỹ sư chọn đúng mã.
5
Thông số kỹ thuật
Nguyên lý Radar dẫn sóng – đo thời gian phản xạ xung (TDR)
Giá trị đo Khoảng cách, mức, thể tích, khối lượng; mặt phân cách (tùy chọn)
Dải đo Đến 30 m (theo que đo và hằng số điện môi)
Sai số Chất lỏng ±5 mm (que ≥ 10 m: ±0,05% chiều dài que); chất rắn ±20 mm (≥ 10 m: ±0,2%)
Độ phân giải 1 mm
Hằng số điện môi tối thiểu εr 1,4 (tùy que đo)
Ngõ ra 4–20 mA + HART; relay SPDT 30 VDC 1 A / 48 VAC 0,5 A (tùy chọn)
Hiển thị Màn hình đồ họa SAP-300 cắm rời (tùy chọn)
Nguồn 12–36 VDC (danh định 24 VDC); bản Ex 12–30 VDC
Nhiệt độ môi chất -30…+90°C; bản nhiệt độ cao -30…+200°C
Áp suất Đến 40 bar; mặt bích lót nhựa tối đa 25 bar
Nhiệt độ môi trường -30…+65°C; có màn hình -20…+65°C
Kết nối Ren 1", 1½" BSP/NPT, TriClamp, mặt bích hoặc kết nối vệ sinh
Chống cháy nổ Vỏ nhôm hoặc inox: ATEX, IECEx, INMETRO, UKCA Ex (vỏ nhựa không có bản Ex)
Điều kiện đo mặt phân cách
1
Lớp trên không dẫn điện, biết hằng số điện môi, đồng nhất và dày trên 120 mm
2
Hai lớp tách rõ, không nhũ tương
3
Lớp dưới dẫn điện, hoặc hằng số điện môi hai lớp chênh nhau trên 10 (dùng ống đồng trục)
4
Ứng dụng khó nên dùng que đôi hoặc ống đồng trục
Bản cho hóa chất ăn mòn
Que cáp Ø4 mm bọc PFA/FEP với mặt bích DN50 PN25 lót PFA/FEP (ví dụ mã HTM-506-4): môi chất chỉ tiếp xúc nhựa flo; tối đa 25 bar, nhiệt độ mặt bích tối đa 90°C, hằng số điện môi tối thiểu εr 2,4.
6
Hình ảnh sản phẩm
HPA-700 – vỏ nhựa, que đặcCác bản que cáp, que đặcKhả năng đo theo môi chất (catalogue NIVELCO)
Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí
Gửi môi chất, chiều cao bồn, nhiệt độ – áp suất, kiểu kết nối, có khuấy hay không và tín hiệu cần; Cao Việt Cường chọn đúng que đo MicroTREK và báo giá.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO VIỆT CƯỜNG
MST: 0305915322 đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 08 năm 2008 tại STC TP Hồ Chí Minh
Trụ sở chính: 160A Lê Thiệt, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0908 507 021/0909 951 237
Điện thoại: (84-8) 3813 4681/82 - Fax: (84-8)3813 4680
Email:sales@caovietcuong.com