Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Cảm biến đo mức siêu âm NIVELCO EchoTREK SG-300 – 2 dây, có màn hình, đo đến 25 m

0
Brand : Nivelco
Origin : Hungary
Model : SGP-380-2
Bảo hành : 1 năm
Chứng chỉ : bản sao C/O+C/Q
Mã số : GV1-06821
Đơn giá : Call
Danh mục : Đo mức bằng sóng siêu âm (ultrasonic level transmitter)
Mức giá : A2
Size :
Range :
Lượt xem : 4464
Cập nhật : 26/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NIVELCO · HUNGARY (EU)

Cảm biến đo mức siêu âm NIVELCO EchoTREK SG-300 (Hungary, EU) là bản 2 dây có màn hình SAP-200 cắm rời: đọc mức và cài đặt bằng 4 phím ngay tại bồn, đồng thời đưa 4–20 mA + HART về PLC. Đo không tiếp xúc đến 25 m, góc phát hẹp 5–7°, có bản chống cháy nổ Ex ia.

Cảm biến đo mức siêu âm NIVELCO EchoTREK SG-300 – 2 dây, có màn hình, đo đến 25 m – bản 2 dây có màn hình SGP-380-4
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Màn hình SAP-200 6 số cắm rời – xem mức, cài đặt tại chỗ không cần máy tính
✓
Bản 2 dây: nguồn 12–36 VDC lấy từ vòng 4–20 mA, HART 7
✓
Dải đo 0,2–25 m theo cỡ đầu dò; sai số ±(0,2% khoảng cách đo + 0,05% dải đo)
✓
Có bản ATEX Ex ia; đầu dò PP, PVDF, PTFE hoặc inox 316Ti; vỏ IP67, đầu dò IP68
1

Ứng dụng

Nước, nước thải
hố thu, trạm bơm, bể lắng, bể điều hòa, giếng, tháp nước
Đo lưu lượng kênh hở
máng Parshall, đập tràn – máy tính lưu lượng từ mức nước theo kiểu máng đã cài
Hóa chất
bồn axit, kiềm, dung dịch ăn mòn – chọn đầu dò PVDF hoặc PTFE
Bồn cần đọc tại chỗ
trạm bơm, bồn hóa chất có người vận hành kiểm tra hằng ngày
2

Chọn đúng dòng EchoTREK

DòngNguồn / dâyMàn hìnhRơ-leChống cháy nổ
EchoTREK SE-3002 dây, 12–36 VDC qua vòng 4–20 mAKhông (cài bằng HART hoặc cắm tạm SAP-200)1 SPDT tùy chọnCó bản Ex ia
EchoTREK SG-300 (trang này)2 dây, 12–36 VDC qua vòng 4–20 mACó – SAP-200 cắm rời1 SPDT tùy chọnCó bản Ex ia
EchoTREK ST/SB-4004 dây, 85–255 VAC hoặc 24 V AC/DCT: không; B: có2 rơ-le (250 VAC 3 A + 30 VDC 1 A)Không

Đo mức chất rắn (xi măng, clinker, than, ngũ cốc, silo cao đến 60 m): xem EchoTREK cho chất rắn.

3

7 mã EchoTREK SG-300 ví dụ

MãKiểuVỏ / đầu dòDải đo, kết nốiNgõ ra
SGP-370-12 dây, có màn hìnhvỏ nhựa PBT / đầu dò PP8 m, ren BSP 2"4–20 mA + ghi dữ liệu
SGP-370-22 dây, có màn hìnhvỏ nhựa PBT / đầu dò PP8 m, ren BSP 2"4–20 mA
SGP-370-32 dây, có màn hìnhvỏ nhựa PBT / đầu dò PP8 m, ren BSP 2"4–20 mA + HART + ghi dữ liệu
SGP-380-22 dây, có màn hìnhvỏ nhựa PBT / đầu dò PP6 m, ren BSP 2"4–20 mA
SGA-364-H2 dây, có màn hìnhvỏ nhôm sơn / đầu dò PP10 m, bích PP DN1254–20 mA + HART + rơ-le
SGB-325-82 dây, có màn hìnhvỏ nhôm sơn / đầu dò PVDF25 m, bích PP DN1504–20 mA + HART, Ex ia
SGN-362-H2 dây, có màn hìnhvỏ inox / đầu dò inox 316Ti7 m, bích DN80 thép bọc PP4–20 mA + HART + rơ-le

3 mã đầu (SGP-370-1, SGP-370-2, SGP-370-3) và mã cuối (SGN-362-H) theo thứ tự bảng mã của hãng; 3 mã giữa là cấu hình hay dùng. Còn nhiều tổ hợp khác về vật liệu, kết nối, ngõ ra – gửi điều kiện lắp đặt để kỹ sư chọn đúng mã.

4

Chọn đầu dò theo chiều cao bồn

Đầu dò (2 dây / 4 dây)Kết nốiTần số / góc phátĐầu dò PP, PVDFĐầu dò PTFEĐầu dò inoxPhù hợp
S…-39 / -49Ren 1½" BSP/NPT80 kHz / 6°0,2–4 m0,25–3 m–Bồn nhỏ cổ 1½"
S…-38 / -48Ren 2" BSP/NPT80 kHz / 5°0,25–6 m0,25–5 m–Bồn nhỏ cổ 2"
S…-37 / -47Ren 2" BSP/NPT60 kHz / 7°0,35–8 m0,35–6 m–Bồn nhỏ cổ 2"
S…-36 / -46Mặt bích DN8060 kHz / 5°0,35–10 m–0,4–7 mBồn có mặt bích
S…-34 / -44Mặt bích DN12540 kHz / 5°0,45–15 m–0,55–12 mBồn trung bình
S…-32 / -42Mặt bích DN15020 kHz / 7°0,6–25 m–0,65–15 mBồn cao, giếng sâu

Dải đo ở điều kiện tối ưu, nhiệt độ đầu dò ổn định. Bọt, hơi, khuấy mạnh hoặc gió trong kênh hở làm dải đo thực tế giảm – kỹ sư Cao Việt Cường tính chọn đầu dò theo môi chất và kích thước bồn của bạn.

Kích thước EchoTREK SG-39 – ren 1½″, đến 4 m
SG-39: ren 1½", đến 4 m
Kích thước EchoTREK SG-38 – ren 2″, đến 6 m
SG-38: ren 2", đến 6 m
Kích thước EchoTREK SG-37 – ren 2″, đến 8 m
SG-37: ren 2", đến 8 m
Kích thước EchoTREK SG-36 – mặt bích DN80, đến 10 m
SG-36: mặt bích DN80, đến 10 m
Kích thước EchoTREK SG-34 – mặt bích DN125, đến 15 m
SG-34: mặt bích DN125, đến 15 m
Kích thước EchoTREK SG-32 – mặt bích DN150, đến 25 m
SG-32: mặt bích DN150, đến 25 m

Kích thước bản SG giống bản SE cùng cỡ đầu dò.

5

Thông số kỹ thuật

Dải đo
0,2–25 m (theo cỡ đầu dò)
Ngõ ra
4–20 mA, HART; rơ-le SPDT 30 VDC 1 A (tùy chọn)
Nguồn
12–36 VDC, 2 dây (48–720 mW)
Hiển thị
Màn hình SAP-200, LCD 6 số cắm rời, 4 phím cài đặt
Nhiệt độ môi trường
Vỏ nhựa -25…+70°C; vỏ kim loại -30…+70°C
Vỏ
Nhựa PBT, nhôm sơn tĩnh điện hoặc inox
Chống cháy nổ
ATEX II 1 G Ex ia IIB T6…T4 Ga; INMETRO, UKCA Ex (mã ngõ ra 5–8)
Nguyên lý
Siêu âm – đo thời gian truyền xung, bù nhiệt toàn dải, xử lý tín hiệu QUEST+
Sai số
±(0,2% khoảng cách đo + 0,05% dải đo), điều kiện tối ưu
Độ phân giải
< 2 m: 1 mm; 2–5 m: 2 mm; 5–10 m: 5 mm; > 10 m: 10 mm
Áp suất (tuyệt đối)
0,5–3 bar; đầu dò inox 0,9–1,1 bar
Nhiệt độ môi chất
PP, PVDF, PTFE: -30…+90°C; inox: -30…+100°C (CIP 120°C tối đa 2 giờ)
Gioăng
EPDM (đầu dò PP); FPM/Viton (các đầu dò khác)
Cấp bảo vệ
Đầu dò IP68, vỏ IP67; nặng 1,3–2,3 kg
Kết nối điện
2 ốc siết cáp M20×1,5 + 2 lỗ ren trong ½" NPT; cáp Ø6–12 mm
6

Cách đọc mã đặt hàng

Vị tríVí dụ SGP-380-2Ý nghĩaLựa chọn khác
Kiểu máyG2 dây, có màn hìnhE: 2 dây không màn hình (SE-300); T, B: 4 dây (ST/SB-400)
Vỏ / đầu dòPvỏ nhựa PBT / đầu dò PPP, V, F: vỏ nhựa + PP, PVDF, PTFE; A, B, T: vỏ nhôm + PP, PVDF, PTFE; M, S: đầu dò inox; K, W, L, N: vỏ inox
Họ32 dây (SE/SG-300)
Cỡ đầu dò8đầu dò 6 m9: 4 m; 8: 6 m; 7: 8 m (ren); 6: 10 m; 4: 15 m; 2: 25 m (mặt bích)
Kết nối0ren BSP0: ren BSP; N: ren NPT; 2–6: bích PP DIN DN80–DN200; A–E: ANSI 3"–8"; G, H, P, R, S: JIS 80A–200A; K, L, M: giá đỡ 200/500/700 mm
Ngõ ra24–20 mA2: 4–20 mA; 4: + HART; R, H: thêm rơ-le; 5–8: bản Ex ia; 1, 3, A, L: có ghi dữ liệu
7

Lưu ý lắp đặt

1
Mặt đầu dò song song với mặt chất lỏng; không lắp chính giữa nắp bồn vòm (sóng phản xạ hội tụ gây sai số)
2
Trong vùng chùm sóng không có dòng nạp liệu, cánh khuấy, thang, ống, gân bồn
3
Mức cao nhất phải cách mặt đầu dò lớn hơn dải đo tối thiểu của đầu dò (0,2–0,6 m)
4
Lắp ngoài trời nên có mái che nắng – nắng chiếu trực tiếp làm lệch nhiệt độ bù
5
Kênh hở: đặt đầu dò đúng vị trí đo mức của máng (Parshall, đập tràn) theo bản vẽ máng
6
Đi cáp vòng xuống trước ốc siết để nước không chảy vào vỏ; dùng cáp có chống nhiễu
8

Hình ảnh sản phẩm

EchoTREK SG-300 có màn hình
SGP-380-4: vỏ nhựa, màn hình SAP-200
EchoTREK – catalogue NIVELCO
Catalogue NIVELCO 2026
Các cỡ đầu dò EchoTREK
Các cỡ đầu dò

Tài liệu kỹ thuật

ĐẠI DIỆN ĐỘC QUYỀN NIVELCO

Cao Việt Cường – đại diện độc quyền NIVELCO tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang NIVELCO tại Việt Nam
9

Câu hỏi thường gặp

SG-300 khác SE-300 thế nào?
Cùng bản 2 dây, cùng đầu dò. SG (mã G) có màn hình SAP-200 để đọc mức và cài đặt tại bồn; SE (mã E) không màn hình, cài qua HART.
Mã SGP-380-2 là gì?
Vỏ nhựa PBT, đầu dò PP 6 m ren 2" BSP, ngõ ra 4–20 mA – cấu hình hay dùng cho bể nước, hố bơm. Cần HART chọn SGP-380-4.
Có bản chống cháy nổ không?
Có. Chọn mã ngõ ra 5, 6, 7 hoặc 8 – ATEX II 1 G Ex ia IIB T6…T4 Ga, cần bộ cách ly an toàn nội tại như UNICONT PGK.
Bồn cần điều khiển bơm trực tiếp thì chọn bản nào?
SG-300 có 1 rơ-le SPDT 30 VDC 1 A tùy chọn (mã R, H, A, L). Cần 2 rơ-le hoặc nguồn 220 VAC thì chọn bản 4 dây EchoTREK ST/SB-400.
Nên chọn siêu âm hay radar?
Siêu âm hợp cho nước, nước thải, bồn hở. Bồn kín có hơi, bọt dày, nhiệt độ thay đổi nhiều hoặc hóa chất bốc hơi mạnh nên dùng radar PiloTREK.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng NIVELCO có CO/CQ, bảo hành theo nhà sản xuất. Thời gian giao tùy mã – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
10

Thiết bị đo mức NIVELCO khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi môi chất, chiều cao bồn, kiểu bồn (hở/kín, có bọt), cỡ cổ lắp và tín hiệu cần; Cao Việt Cường chọn đúng mã EchoTREK SG-300 và báo giá.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

Certificates

Chứng chỉ tùy chọn:

■ ATEX (Ex ia G) ■ ATEX (Ex d [ia] G) ■ IEC Ex (Ex ia G) ■ IEC Ex (Ex d [ia] G) ■ INMETRO (Ex ia G)

-Test repỏt-C/O Nhà máy-C/Q Nhà máy-C/O phòng thương mại

0908 507 021