Cảm biến đo mức siêu âm NIVELCO EchoTREK SG-300 (Hungary, EU) là bản 2 dây có màn hình SAP-200 cắm rời: đọc mức và cài đặt bằng 4 phím ngay tại bồn, đồng thời đưa 4–20 mA + HART về PLC. Đo không tiếp xúc đến 25 m, góc phát hẹp 5–7°, có bản chống cháy nổ Ex ia.
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Màn hình SAP-200 6 số cắm rời – xem mức, cài đặt tại chỗ không cần máy tính
✓
Bản 2 dây: nguồn 12–36 VDC lấy từ vòng 4–20 mA, HART 7
✓
Dải đo 0,2–25 m theo cỡ đầu dò; sai số ±(0,2% khoảng cách đo + 0,05% dải đo)
✓
Có bản ATEX Ex ia; đầu dò PP, PVDF, PTFE hoặc inox 316Ti; vỏ IP67, đầu dò IP68
1
Ứng dụng
Nước, nước thải
hố thu, trạm bơm, bể lắng, bể điều hòa, giếng, tháp nước
Đo lưu lượng kênh hở
máng Parshall, đập tràn – máy tính lưu lượng từ mức nước theo kiểu máng đã cài
Hóa chất
bồn axit, kiềm, dung dịch ăn mòn – chọn đầu dò PVDF hoặc PTFE
Bồn cần đọc tại chỗ
trạm bơm, bồn hóa chất có người vận hành kiểm tra hằng ngày
Đo mức chất rắn (xi măng, clinker, than, ngũ cốc, silo cao đến 60 m): xem EchoTREK cho chất rắn.
3
7 mã EchoTREK SG-300 ví dụ
Mã
Kiểu
Vỏ / đầu dò
Dải đo, kết nối
Ngõ ra
SGP-370-1
2 dây, có màn hình
vỏ nhựa PBT / đầu dò PP
8 m, ren BSP 2"
4–20 mA + ghi dữ liệu
SGP-370-2
2 dây, có màn hình
vỏ nhựa PBT / đầu dò PP
8 m, ren BSP 2"
4–20 mA
SGP-370-3
2 dây, có màn hình
vỏ nhựa PBT / đầu dò PP
8 m, ren BSP 2"
4–20 mA + HART + ghi dữ liệu
SGP-380-2
2 dây, có màn hình
vỏ nhựa PBT / đầu dò PP
6 m, ren BSP 2"
4–20 mA
SGA-364-H
2 dây, có màn hình
vỏ nhôm sơn / đầu dò PP
10 m, bích PP DN125
4–20 mA + HART + rơ-le
SGB-325-8
2 dây, có màn hình
vỏ nhôm sơn / đầu dò PVDF
25 m, bích PP DN150
4–20 mA + HART, Ex ia
SGN-362-H
2 dây, có màn hình
vỏ inox / đầu dò inox 316Ti
7 m, bích DN80 thép bọc PP
4–20 mA + HART + rơ-le
3 mã đầu (SGP-370-1, SGP-370-2, SGP-370-3) và mã cuối (SGN-362-H) theo thứ tự bảng mã của hãng; 3 mã giữa là cấu hình hay dùng. Còn nhiều tổ hợp khác về vật liệu, kết nối, ngõ ra – gửi điều kiện lắp đặt để kỹ sư chọn đúng mã.
4
Chọn đầu dò theo chiều cao bồn
Đầu dò (2 dây / 4 dây)
Kết nối
Tần số / góc phát
Đầu dò PP, PVDF
Đầu dò PTFE
Đầu dò inox
Phù hợp
S…-39 / -49
Ren 1½" BSP/NPT
80 kHz / 6°
0,2–4 m
0,25–3 m
–
Bồn nhỏ cổ 1½"
S…-38 / -48
Ren 2" BSP/NPT
80 kHz / 5°
0,25–6 m
0,25–5 m
–
Bồn nhỏ cổ 2"
S…-37 / -47
Ren 2" BSP/NPT
60 kHz / 7°
0,35–8 m
0,35–6 m
–
Bồn nhỏ cổ 2"
S…-36 / -46
Mặt bích DN80
60 kHz / 5°
0,35–10 m
–
0,4–7 m
Bồn có mặt bích
S…-34 / -44
Mặt bích DN125
40 kHz / 5°
0,45–15 m
–
0,55–12 m
Bồn trung bình
S…-32 / -42
Mặt bích DN150
20 kHz / 7°
0,6–25 m
–
0,65–15 m
Bồn cao, giếng sâu
Dải đo ở điều kiện tối ưu, nhiệt độ đầu dò ổn định. Bọt, hơi, khuấy mạnh hoặc gió trong kênh hở làm dải đo thực tế giảm – kỹ sư Cao Việt Cường tính chọn đầu dò theo môi chất và kích thước bồn của bạn.
SG-39: ren 1½", đến 4 mSG-38: ren 2", đến 6 mSG-37: ren 2", đến 8 mSG-36: mặt bích DN80, đến 10 mSG-34: mặt bích DN125, đến 15 mSG-32: mặt bích DN150, đến 25 m
Kích thước bản SG giống bản SE cùng cỡ đầu dò.
5
Thông số kỹ thuật
Dải đo 0,2–25 m (theo cỡ đầu dò)
Ngõ ra 4–20 mA, HART; rơ-le SPDT 30 VDC 1 A (tùy chọn)
Nguồn 12–36 VDC, 2 dây (48–720 mW)
Hiển thị Màn hình SAP-200, LCD 6 số cắm rời, 4 phím cài đặt
Nhiệt độ môi trường Vỏ nhựa -25…+70°C; vỏ kim loại -30…+70°C
Vỏ Nhựa PBT, nhôm sơn tĩnh điện hoặc inox
Chống cháy nổ ATEX II 1 G Ex ia IIB T6…T4 Ga; INMETRO, UKCA Ex (mã ngõ ra 5–8)
Nguyên lý Siêu âm – đo thời gian truyền xung, bù nhiệt toàn dải, xử lý tín hiệu QUEST+
Sai số ±(0,2% khoảng cách đo + 0,05% dải đo), điều kiện tối ưu
Độ phân giải < 2 m: 1 mm; 2–5 m: 2 mm; 5–10 m: 5 mm; > 10 m: 10 mm
Áp suất (tuyệt đối) 0,5–3 bar; đầu dò inox 0,9–1,1 bar
Nhiệt độ môi chất PP, PVDF, PTFE: -30…+90°C; inox: -30…+100°C (CIP 120°C tối đa 2 giờ)
Gioăng EPDM (đầu dò PP); FPM/Viton (các đầu dò khác)
Cấp bảo vệ Đầu dò IP68, vỏ IP67; nặng 1,3–2,3 kg
Kết nối điện 2 ốc siết cáp M20×1,5 + 2 lỗ ren trong ½" NPT; cáp Ø6–12 mm
6
Cách đọc mã đặt hàng
Vị trí
Ví dụ SGP-380-2
Ý nghĩa
Lựa chọn khác
Kiểu máy
G
2 dây, có màn hình
E: 2 dây không màn hình (SE-300); T, B: 4 dây (ST/SB-400)
Vỏ / đầu dò
P
vỏ nhựa PBT / đầu dò PP
P, V, F: vỏ nhựa + PP, PVDF, PTFE; A, B, T: vỏ nhôm + PP, PVDF, PTFE; M, S: đầu dò inox; K, W, L, N: vỏ inox
Họ
3
2 dây (SE/SG-300)
Cỡ đầu dò
8
đầu dò 6 m
9: 4 m; 8: 6 m; 7: 8 m (ren); 6: 10 m; 4: 15 m; 2: 25 m (mặt bích)
Kết nối
0
ren BSP
0: ren BSP; N: ren NPT; 2–6: bích PP DIN DN80–DN200; A–E: ANSI 3"–8"; G, H, P, R, S: JIS 80A–200A; K, L, M: giá đỡ 200/500/700 mm
Ngõ ra
2
4–20 mA
2: 4–20 mA; 4: + HART; R, H: thêm rơ-le; 5–8: bản Ex ia; 1, 3, A, L: có ghi dữ liệu
7
Lưu ý lắp đặt
1
Mặt đầu dò song song với mặt chất lỏng; không lắp chính giữa nắp bồn vòm (sóng phản xạ hội tụ gây sai số)
2
Trong vùng chùm sóng không có dòng nạp liệu, cánh khuấy, thang, ống, gân bồn
3
Mức cao nhất phải cách mặt đầu dò lớn hơn dải đo tối thiểu của đầu dò (0,2–0,6 m)
4
Lắp ngoài trời nên có mái che nắng – nắng chiếu trực tiếp làm lệch nhiệt độ bù
5
Kênh hở: đặt đầu dò đúng vị trí đo mức của máng (Parshall, đập tràn) theo bản vẽ máng
6
Đi cáp vòng xuống trước ốc siết để nước không chảy vào vỏ; dùng cáp có chống nhiễu
8
Hình ảnh sản phẩm
SGP-380-4: vỏ nhựa, màn hình SAP-200Catalogue NIVELCO 2026Các cỡ đầu dò
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO VIỆT CƯỜNG
MST: 0305915322 đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 08 năm 2008 tại STC TP Hồ Chí Minh
Trụ sở chính: 160A Lê Thiệt, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0908 507 021/0909 951 237
Điện thoại: (84-8) 3813 4681/82 - Fax: (84-8)3813 4680
Email:sales@caovietcuong.com