Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Công tắc mức điện dung RF NIVELCO NIVOCAP CK – chất rắn, chất lỏng sệt, bám dính; đến 235°C

0
Brand : Nivelco
Origin : Hungary
Model : NIVOCAP CK
Bảo hành : 1 năm
Mã số : GV1-04233
Đơn giá : Call
Danh mục : Giải pháp báo mức chất lỏng (level switch)
Môi chất đo : Chất lỏng và chất rắn
Size : NIVOCAP CK
Range : 20-255 V AC/DC / relay
Lượt xem : 3478
Cập nhật : 26/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NIVELCO · HUNGARY (EU)

Công tắc mức điện dung RF NIVELCO NIVOCAP CK (Hungary, EU) báo mức chất rắn (bột, hạt) có εr ≥ 1,5 và chất lỏng, đặc biệt môi chất sệt, bám dính – mạch điện tử không bị ảnh hưởng bởi lớp bám trên que. Chỉnh độ nhạy bằng nút bấm hoặc nam châm ngoài, chọn chế độ an toàn mức cao / thấp; que cứng hoặc cáp; bản nhiệt độ cao 235°C và bản chống nổ bụi.

Công tắc mức điện dung RF NIVELCO NIVOCAP CK – chất rắn, chất lỏng sệt, bám dính; đến 235°C – vỏ nhôm, que dò cách điện PPS
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Chất rắn εr ≥ 1,5 và chất lỏng; không ảnh hưởng bởi lớp bám
✓
Que 0,3–3 m hoặc cáp 1–10 m; inox 316Ti + cách điện PPS
✓
Chất rắn -30…+110°C (bản nhiệt cao 235°C); chất lỏng 0…+65°C; 16 bar
✓
Rơ le SPDT 250 VAC 8 A hoặc khóa điện tử; nguồn 20–250 VAC / 20–50 VDC; IP67; Ex bụi (ATEX, IECEx)
1

Ứng dụng

Silo bột, hạt
báo đầy, báo cạn
Chất bám dính, sệt
không báo nhầm do lớp bám
Nhà máy điện
tro bay, than
Dược phẩm, thực phẩm
bột, hạt
2

7 mã NIVOCAP CK-100 ví dụ

MãPhiên bảnKết nối, chiều dàiNgõ ra
CKD-103-1Tiêu chuẩnRen ¾" BSP, que 0,3 mRơ-le SPDT 250 VAC 8 A
CKD-103-3Tiêu chuẩnRen ¾" BSP, que 0,3 mNgõ ra bán dẫn SPST
CKD-103-5Tiêu chuẩnRen ¾" BSP, que 0,3 mRơ-le SPDT, Ex ta/tb D (bụi)
CKM-103-1Tiêu chuẩnRen 1" BSP, que 0,3 mRơ-le SPDT 250 VAC 8 A
CKV-110-1Que nối dàiRen 1" BSP, que 1,0 mRơ-le SPDT 250 VAC 8 A
CKK-130-1Cáp nối dàiRen 1½" BSP, cáp 3 mRơ-le SPDT 250 VAC 8 A
CKC-1A0-7Cáp nối dàiRen 1½" NPT, cáp 10 mNgõ ra bán dẫn SPST, Ex ta/tb D (bụi)

3 mã đầu (CKD-103-1, CKD-103-3, CKD-103-5) và mã cuối (CKC-1A0-7) theo thứ tự bảng mã của hãng; 3 mã giữa là cấu hình hay dùng. Còn nhiều tổ hợp khác về vật liệu, cáp, ren, ngõ ra – gửi điều kiện lắp đặt để kỹ sư chọn đúng mã.

3

Thông số kỹ thuật

Chiều dài
Que 0,3–0,6 m / 0,7–3 m; cáp 1–10 m
Vật liệu tiếp xúc
Inox 1.4571 / 1.4404 (316Ti) + cách điện PPS; cáp bọc PE
Nhiệt độ
Chất rắn -30…+110°C (cáp -25…+80°C); bản nhiệt cao -30…+235°C; chất lỏng 0…+65°C
Áp suất
16 bar
Độ nhạy
4 dải chọn bằng nút; tinh chỉnh; hiệu chỉnh bằng nút hoặc nam châm ngoài
Thời gian đáp ứng
0,15–15 s (chọn được); chế độ an toàn cao / thấp (DIP)
Ngõ ra
Rơ le SPDT 250 VAC 8 A; hoặc khóa điện tử SPST
Nguồn
20–250 VAC / 20–50 VDC
Kết nối
Ren ¾", 1", 1½" BSP / NPT, 1¼" NPT
Vỏ, bảo vệ
Nhôm sơn; IP67; Ex bụi
4

Hình ảnh sản phẩm

NIVOCAP CK K-100
K-100
NIVOCAP CK K−110
K−110
NIVOCAP CK M−103
M−103
NIVOCAP CK R−107
R−107
NIVOCAP CK NIVOCAP CMM−103
NIVOCAP CMM−103
NIVOCAP CK NIVOCAP CMR−107
NIVOCAP CMR−107

Tài liệu kỹ thuật

ĐẠI DIỆN ĐỘC QUYỀN NIVELCO

Cao Việt Cường – đại diện độc quyền NIVELCO tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang NIVELCO tại Việt Nam
5

Câu hỏi thường gặp

Điện dung hay cánh quay / rung?
NIVOCAP CK không có bộ phận chuyển động, hợp với chất bám dính; NIVOROTA cánh quay cho bột, hạt nhẹ; NIVOSWITCH rung cho bột, hạt chảy tự do.
εr của vật liệu thấp?
Hoạt động với εr ≥ 1,5 – cho biết vật liệu để kiểm tra trước.
Silo nóng?
Chọn bản nhiệt độ cao tới 235°C.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng NIVELCO có CO/CQ, bảo hành theo nhà sản xuất. Thời gian giao tùy mã – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
6

Thiết bị báo mức NIVELCO khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi vật liệu (bột, hạt, chất lỏng, độ bám), nhiệt độ, áp suất, vị trí lắp, chiều dài que / cáp và yêu cầu Ex; Cao Việt Cường chọn đúng mã và báo giá.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

Certificates

Chứng chỉ tùy chọn:

■ ATEX (Ex ia G) ■ ATEX (Ex d [ia] G) ■ IEC Ex (Ex ia G) ■ IEC Ex (Ex d [ia] G) ■ INMETRO (Ex ia G)

-Test repỏt-C/O Nhà máy-C/Q Nhà máy-C/O phòng thương mại

0908 507 021