Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Máy đo lưu lượng khí (Air Flow Meter) - DBM610

0
Brand : Kimo
Origin : FRANCE
Model : DBM610
Mã số : 3848
Đơn giá : Call
Danh mục : Máy đo lưu lượng gió DBM610
Size :
Range :
Lượt xem : 658
Cập nhật : 24/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

Máy đo lưu lượng khí

(Air Flow Meter)

----------

Hãng sản xuất: KIMO(PHÁP)

Model:  DBM610

Chức năng:

  • Quá trình đo nhanh và đơn giản
  • Khoảng đo từ 40 đến 3500 m3/h
  • Dễ dàng thay đổi kích thước mũ trùm kín gió để đo
  • Có phần mềm để lưu trữ và xử lý dữ liệu trên máy tính.
  • Máy chắc chắn, trọng lượng nhẹ để dễ dàng đo
  • Có thể lựa chọn đơn vị đo
  • Hiển thị đồng thời lưu lượng khí, áp suất và nhiệt độ
  • Tự động phát hiện hướng dòng khí di chuyển
  • Tự động tính trung bình hoặc các điểm trung bình
  • Chức năng giữ giá trị HOLD
  • Có thể tháo dời để đo áp suất, lưu lượng khí với ống pitot
  • Ngôn ngữ hiển thị: Anh, Pháp


 

Thông số kỹ thuật:

MÁY ĐO LƯU LƯỢNG KHÍ - AIR FLOW METER

 

Model: DBM610

Đo lưu lượng khí, đo áp suất, đo nhiệt độ

- Máy đo lưu lượng khí model DBM610 với kích cỡ đo tiêu chuẩn: 610 x 610 mm, ngoài ra còn có 4 kích cỡ khác lựa chọn thêm:

● 1020 x 1020 mm

● 720 x 720 mm

● 720 x 1320 mm

● 420 x 1520 mm

 

Mũ trùm kín gió giúp người sử dụng có thể đo được chính xác nhất lưu lượng thông qua lỗ thông hơi. Các thanh que của khung mũ trùm kín gió làm bằng sợi thủy tinh chắc chắn, nhẹ.

Việc đo lưu lượng khí được thực hiện bằng cách sử dụng một cảm biến áp suất khác biệt, hiệu chuẩn và bồi thường áp suất khí quyển và nhiệt độ.

Thông số đo

 

Khoảng đo

 

Độ chính xác

 

Độ phân giải

ĐO LƯU LƯỢNG KHÍ

Từ 40 … 3500 m3/h

 

3% giá trị đo ±10 m3/h

1 m3/h

ĐO NHIỆT ĐỘ

Từ 0 .... 50°C

2% giá trị đo ±0.1 °C

0.1°C

ĐO NHIỆT ĐỘ (bằng micromanometer)

Loại K, J, T, S

K : từ -200 … 1300°C

J : từ -100 … 750°C

T : từ -200 … 400°C

S : từ 0 … 1760°C

K : ±1,1°C hoặc ±0.4% giá trị

J : ±0,8°C hoặc ±0.4% giá trị

T : ±0,5°C hoặc ±0.4% giá trị

S : ±1°C hoặc 0.4% giá trị

0.1°C

ĐO ÁP SUẤT

Từ -2500 … +2500 Pa

±0.2% giá trị ±2Pa

0.001 … 0.1 Pa

Màn hình hiển thị

Graphic display LCD, 86 x 51 mm.

Kết nối

ABS connectors, Ø  7 x 4 mm

Bộ nhớ

lưu trữ đến 12.000 điểm giá trị đo hoặc 50 dữ liệu khác nhau

Vật liệu

IP54, ABS

Bàn phím

12 phím bấm

Tiêu chuẩn

NF EN 61326-1

Nguồn điện

4 pin alcaline LR6

Điều kiện hoạt động

0 đến  60°C

Điều kiện bảo quản

-20 to +70°C

Tự động tắt

Có thể điều chỉnh từ 0 đến 120 phút

Ngôn ngữ

.French, English

Khối lượng

3600gam

Sản phẩm khác

  • Chưa có sản phẩm nào


0908 507 021