Capsuhelic Dwyer Series 4000 (Mỹ) đo chênh áp của chất lỏng và khí trong hệ thống có áp làm việc đến 500 psig (34,4 bar) – điều Magnehelic không làm được. Dùng cho chênh áp qua lọc nước, lọc dầu, lưu lượng qua tấm orifice, mức chất lỏng trong bồn. Vỏ nhôm cho khí và chất lỏng gốc dầu, vỏ đồng cho nước.
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Đo chênh áp chất lỏng và khí; áp làm việc đến 500 psig
✓
Dải 0–5 in w.c. đến 0–20 psid (cả thang ft nước)
✓
Độ chính xác ±3% FS (±4% một số dải)
✓
Nhiệt độ -6,7…93°C; mặt 4 inch; cổng 1/4" NPT (cặp trên cho khí, cặp dưới cho chất lỏng)
1
Ứng dụng
Lọc nước, lọc dầu
báo lọc bẩn
Lưu lượng qua orifice
đọc chênh áp
Mức bồn kín
chênh áp đáy – đỉnh
Bơm, trao đổi nhiệt
giám sát tổn thất áp
2
Dải đo
Model
Dải
Model
Dải
4005
0–5 in w.c.
4100
0–100 in w.c.
4010
0–10 in w.c.
4200
0–200 in w.c.
4020
0–20 in w.c.
4205
0–5 psid
4030
0–30 in w.c.
4210
0–10 psid
4050
0–50 in w.c.
4220
0–20 psid
4310 / 4330
5–0–5 / 15–0–15 in w.c.
4616B / 4635
0–16 / 0–35 ft nước (vỏ đồng)
3
Thông số kỹ thuật
Môi chất Vỏ nhôm: khí, chất lỏng gốc dầu; vỏ đồng: khí, nước và chất lỏng gốc nước
Độ chính xác ±3% FS (±4% dải 4200–4500)
Áp suất giới hạn -20 in Hg đến 500 psig (34,4 bar)
Nhiệt độ -6,7…93,3°C
Mặt số 4 inch (101,6 mm)
Kết nối 1/4" NPT cái, 2 cặp cổng: trên (khí), dưới (chất lỏng)
Vỏ đồng (forged brass) bắt buộc với nước và chất lỏng gốc nước; vỏ nhôm cho khí và dầu.
Khác Magnehelic thế nào?
Magnehelic chỉ cho khí, áp hệ thống đến 15 psig; Capsuhelic cho cả chất lỏng, áp hệ thống đến 500 psig.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng Dwyer (DwyerOmega, Mỹ), có CO/CQ theo yêu cầu, bảo hành theo nhà sản xuất. Thời gian giao tùy mã – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO VIỆT CƯỜNG
MST: 0305915322 đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 08 năm 2008 tại STC TP Hồ Chí Minh
Trụ sở chính: 160A Lê Thiệt, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0908 507 021/0909 951 237
Điện thoại: (84-8) 3813 4681/82 - Fax: (84-8)3813 4680
Email:sales@caovietcuong.com