Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Cảm biến nhiệt độ Pt100, cặp nhiệt New-Flow RCH / TCH – có ống bảo vệ

0
Brand : New-Flow
Origin : Taiwan
Model : HN Series
Bảo hành : 1 năm
Mã số : GV1-02188
Đơn giá : Call
Danh mục : Cảm biến nhiệt độ, can nhiệt (Pt100, cặp nhiệt K, J)
Size :
Range :
Lượt xem : 3816
Cập nhật : 25/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NEW-FLOW · ĐÀI LOAN

Cảm biến nhiệt độ New-Flow (Đài Loan) kiểu vỏ bọc khoáng (MgO): RTD Pt100 (RCH, RCN, RCU) và cặp nhiệt điện (TCH, TCN, TCU). Đầu cảm biến chịu thời tiết hoặc chống cháy nổ, lắp kèm ống bảo vệ (thermowell) ren hoặc mặt bích, có thể gắn bộ chuyển đổi 4–20 mA trong đầu.

Cảm biến nhiệt độ Pt100, cặp nhiệt New-Flow RCH / TCH – có ống bảo vệ – đầu nhôm, vỏ bọc inox
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Pt100 (R100/R0 = 1,385), Class A/B; dải -200…650°C; đấu 2, 3, 4 dây
✓
Cặp nhiệt K, J, E, N, T; dây đơn hoặc đôi
✓
Vỏ bọc SS316 Ø1,6–Ø12,75 mm; kiểu lắp lò xo hoặc hàn, ren lục giác hoặc nipple
✓
Đầu weather proof hoặc chống cháy nổ (Ex d IIB+H2 T6…); thermowell ren WST hoặc mặt bích BSF
1

Ứng dụng

Lò, nồi hơi
cặp nhiệt K, N cho nhiệt độ cao
Nước, HVAC, thực phẩm
Pt100 chính xác
Đường ống áp lực
lắp trong thermowell, tháo thay không cần dừng hệ
Khu vực nguy hiểm
đầu chống cháy nổ
2

Chọn kiểu lắp

KiểuCách lắp
RCU / TCU (A)Lò xo ép, ren lục giác
RCN / TCN (B)Lò xo ép, ren qua nipple
RCH / TCH (C)Hàn cố định, ren lục giác
RCN / TCN (D)Hàn cố định, nipple dài 50 mm giữa đầu và ren
3

Thông số kỹ thuật

Phần tử
Pt100 Ω (R100/R0 = 1,385), đơn hoặc đôi; cặp nhiệt K, J, E, N, T
Cấp chính xác
Pt100 Class A hoặc B; cặp nhiệt Class 1, 2, 3
Dải nhiệt độ (Pt100)
-200…650°C theo tiêu chuẩn
Đấu dây Pt100
2 dây (ngắn), 3 dây (thông dụng, bù điện trở dây), 4 dây (chính xác nhất)
Vỏ bọc
SS316, Ø1,6–Ø12,75 mm (bản đôi không có Ø1,6)
Đầu
Chịu thời tiết; chống cháy nổ Ex d IIB+H2 T6 và các đầu chứng nhận khác
Ống bảo vệ
Thermowell ren (WST, BST) hoặc mặt bích (WSF, BSF); chiều dài cắm theo yêu cầu
4

Cặp nhiệt điện (thermocouple)

LoạiĐặc điểmDùng cho
K, NThông dụng, dải rộngLò, sấy, khí nóng, nhiệt độ cao
J, E, TDải thấp – trung bình, nhạyMáy nhựa, thực phẩm, nhiệt độ thấp (T)
R, S, BDây platin – rhodi, ống sứLò nung, gốm, thủy tinh, luyện kim – nhiệt độ rất cao
Kiểu
Có vỏ bọc (sheath) Ø1–8 mm hoặc dây trần trong ống sứ Ø4–6 mm
Vỏ bọc
SS316, SS310, Inconel 600
Cấp chính xác
Class 1, 2, 3 (cặp nhiệt); Class A, B (Pt100)
Đầu nối
Nhôm, SS316, nhựa PP, gang, bakelite; chống cháy nổ (Class I Div 1, Class II)
Ống sứ
Al₂O₃ 92% – 99%
5

Ống bảo vệ (thermowell)

KiểuMãKết nốiGhi chú
Khoan từ thanh đặc, mặt bíchBSF, BLF (thẳng), BTF, BTLF (côn), BPSF, BPLF (bậc)Bích ½"–4" ANSI, PN10–PN40Chịu áp, tốc độ dòng cao
Khoan từ thanh đặc, renBST, BLT (thẳng), BTT, BTLT (côn), BPST… (bậc)Ren ½"–2"Lắp nhanh trên ống, bồn
Ống hànWSF, WLF (bích); WST, WLT (ren)Bích hoặc renÁp thấp, giá hợp lý
Hàn lồng, hàn thẳng, Van StoneSocket-weld, weld-in, Van StoneHàn vào ống / bích lồngĐường ống áp cao, hóa dầu

Vật liệu thermowell: SS304, SS316, SS316L, Monel, Hastelloy C276. Chiều dài nhúng và chiều dài nối dài (lag) làm theo yêu cầu.

6

Mã đặt hàng thông dụng

RCH-1-C-1-A-4-A-1-S-1-300mm-5-NRCH-1-C-1-A-5-A-1-S-1-1000mmL-5-NRCH-1-C-1-A-5-A-1-S-1-150mm-1-NRCH-1-C-1-A-5-A-1-S-1-350mmL-1-N+WSF-S2-2-L-A-N0-12mm-12mm-4-330uRCH-1-C-1-A-5-A-1-S-1-650mm-1-NRCH-1-C-3(3/8'')-A-4-A-1-D-1-40mmL-5-NRCH-1-C-1-A-4-A--1-S-1-700mm-1-NRCH-1-C-1-A-4-A-1-S-1-120mmL-1-NRCH-1-C-1-A-4-A-1-S-1-150mm-5-NRCH-1-C-1-A-4-A-1-S-1-2000mmL-5-NRCH-1-C-1-A-4-A-1-S-1-200mmL-5-NRCH-1-C-1-A-4-A-1-S-1-400mmL-1-N + NT-IB-9-0~450ºCRCH-1-C-1-A-4-A-1-S-1-600mmL-5-NRCH-1-C-1-A-5-A-1-S-1-630mm-1(NT-IB-9)(0-150 C)-NRCH-1-C-1-A-5-A-1-S-1-630mm-5-NRCH-1-C-1-A-6-A-1-S-1-250mm-5-NRCH-1-C-3-A-4-A-1-D-1-110mmL-5-NRCH-1-C-3-A-4-A-1-D-1-40mmL-5-NRCH-1-C-3-A-4-A-1-S-1-300mm-1-NRCH-1-C-3-A-4-A-1-S-1-40mmL-5-NRCH-11-C-1-A-5-A-1-S-1-1000mmL-5-ARCH-13-C-1-A-21-A-1-S-1-300mmL-5-BRCH-13-C-1-A-4-A--1-S-1-250mm-1-BRCH-13-C-1-A-6-A-1-S-1-300mmL-5-BRCH-8- C-1-A-5-A-1-S-1-250mmL-5-S+ NTIB-9-(0-50 C)RCH-8-C-1-A-5-A-1-S-1-320mm-1-SRCH-8-C-1-A-5-A-1-S-1-320mm-5-SRCH-8-C-1-A-5-A-1-S-1-320mmL-5-SRCN-1-D-2-A-5-A-1-S-1-150mm-5-NRCN-8-B-1-A-4-A-1-S-1-250mmL-5-STCH-1-C-1-B-20-A-K-D-U-1-800mmL-5-N
7

Hình ảnh sản phẩm

New-Flow Pt100 kiểu nipple
Kiểu nipple
New-Flow Pt100 đầu nhôm
Đầu nhôm chịu thời tiết
Cặp nhiệt điện ống sứ New-Flow
Cặp nhiệt ống sứ – nhiệt độ rất cao
Cặp nhiệt điện vỏ bọc New-Flow
Cặp nhiệt vỏ bọc
Ống bảo vệ mặt bích New-Flow
Thermowell mặt bích
Ống bảo vệ ren New-Flow
Thermowell ren
Đầu nối cảm biến nhiệt chống cháy nổ New-Flow
Đầu nối chống cháy nổ

Tài liệu kỹ thuật

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW

Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow
8

Câu hỏi thường gặp

Pt100 hay cặp nhiệt?
Pt100 chính xác, ổn định đến khoảng 650°C; cặp nhiệt chịu nhiệt cao hơn, đáp ứng nhanh, dùng cho lò.
Có cần thermowell không?
Nên dùng cho đường ống có áp, dòng chảy mạnh hoặc môi chất ăn mòn – thay cảm biến không phải dừng hệ thống.
Muốn tín hiệu 4–20 mA?
Gắn bộ chuyển đổi NT-IB trong đầu cảm biến.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng New-Flow (Đài Loan) có CO/CQ, bảo hành theo nhà sản xuất. Thời gian giao tùy mã – Cao Việt Cường báo cụ thể khi gửi báo giá.
9

Thiết bị New-Flow khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi môi chất, dải nhiệt độ, chiều dài cắm, kiểu lắp, loại cảm biến và có cần thermowell/4–20 mA; Cao Việt Cường chọn đúng mã và báo giá.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

0908 507 021