Công tắc nhiệt độ New-Flow ETS (Đài Loan) đóng – cắt mạch khi nhiệt độ đạt điểm đặt, không cần nguồn nuôi: bầu cảm biến nạp chất lỏng (-70…+400°C) hoặc khí (-200…+650°C), micro switch SPDT × 1 / × 2 tải 250 VAC 3–5 A, tiếp điểm bạc, switch UL & CSA. ETS3000W chống nước IP66; ETS3000X và ETS5000 chống cháy nổ (Class I Groups B, C, D; Class II Groups E, F, G). Kiểu chân dưới (-B) lắp thẳng hoặc mao dẫn (-C) đặt công tắc xa điểm đo; phần tiếp xúc môi chất inox 316.
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
ETS3000W IP66; ETS3000X / ETS5000 chống cháy nổ Class I & II
✓
Nạp lỏng -70…+400°C, nạp khí -200…+650°C; mao dẫn đến 20–50 m
✓
Micro switch SPDT × 1 / × 2: 250 VAC 3 / 5 A, 125 VAC 5 A, 30 VDC 3 A
✓
Chỉnh điểm đặt bên trong; ren ½" / ¾" NPT; phần ướt inox 316
1
Ứng dụng
Bảo vệ quá nhiệt
lò hơi, dầu tải nhiệt, máy nén, động cơ
Khu vực nguy hiểm cháy nổ
ETS3000X / ETS5000 – dầu khí, hóa chất, sơn
Ngoài trời
ETS3000W vỏ nhôm IP66
Kho lạnh, LNG
nạp khí đến -200°C
2
Chọn model
Model
Bảo vệ
Nạp lỏng
Nạp khí
Kiểu lắp
ETS3000W
Chống nước IP66
-70…+400°C, mao dẫn 20 m
-200…+650°C, mao dẫn 30 m
-B chân dưới / -C mao dẫn
ETS3000X
Chống cháy nổ Class I B, C, D; Class II E, F, G; NEMA 4X
-70…+400°C, mao dẫn 20 m
-200…+650°C, mao dẫn 30 m
-B chân dưới / -C mao dẫn
ETS5000
Chống cháy nổ Class I, II, III; Type 4 (vỏ xanh)
ETS5000-L: -70…+400°C, mao dẫn 30 m
ETS5000-G: -200…+650°C, mao dẫn 50 m
Chân dưới / mao dẫn
3
Thông số kỹ thuật
Tiếp điểm Micro switch SPDT × 1 hoặc × 2
Tải 250 VAC 3 A (mã 1) / 5 A (mã 2); 125 VAC 5 A; 30 VDC 3 A (tải cảm)
Tiếp điểm Bạc nguyên chất 999.9; switch UL & CSA (File E12252)
Nhiệt độ môi trường -20…+60°C
Vỏ Hợp kim nhôm đúc
Chỉnh điểm đặt Bên trong vỏ
Ống luồn dây ½" hoặc ¾" NPT (F)
Kết nối quá trình ½" hoặc ¾" NPT ren ngoài
Phần ướt Inox 316
Que (bầu) Ø6–19,05 mm, dài theo bảng chiều dài bầu
4
Dải đặt và chiều dài bầu cảm biến
Mỗi dải có chiều dài cắm hiệu dụng tối thiểu theo Ø bầu (Ø10 / Ø12). Dải, thang, bầu đặc biệt theo yêu cầu.
Chiều dài cắm hiệu dụng tối thiểu (nạp lỏng): Ø10 khoảng 20–80 mm, Ø12 khoảng 20–60 mm tùy dải – xem catalogue.
5
Cách đọc mã đặt hàng
Mã theo catalogue: [Model]-[Dải]-[Mao dẫn]-[Ren lắp]-[Ø que]-[Chiều dài]-[Số tiếp điểm]-[Ống luồn dây]-[Định mức switch]. Ví dụ mã Cao Việt Cường đã cung cấp: ETS3000X-B-L11-0-B-7-150-1-B-B1-1.
Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí
Gửi dải nhiệt độ, môi trường (thường / chống cháy nổ), chân dưới hay mao dẫn (dài bao nhiêu), số tiếp điểm, tải điện; Cao Việt Cường chọn đúng mã và báo giá.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO VIỆT CƯỜNG
MST: 0305915322 đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 08 năm 2008 tại STC TP Hồ Chí Minh
Trụ sở chính: 160A Lê Thiệt, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0908 507 021/0909 951 237
Điện thoại: (84-8) 3813 4681/82 - Fax: (84-8)3813 4680
Email:sales@caovietcuong.com