Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Đồng hồ nhiệt độ dây (ống mao dẫn) New-Flow SM / SA – gắn tường, gắn tủ, mao dẫn đến 50 m

0
Brand : New-Flow
Origin : Taiwan
Model : SM4 / SM6 / SA4 / SA6
Bảo hành : 1 năm
Mã số : GV1-02184
Đơn giá : Call
Danh mục : Đồng hồ nhiệt độ
Size : Mặt Ø100, Ø150 mm
Range : -200…+650°C
Lượt xem : 4287
Cập nhật : 26/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NEW-FLOW · ĐÀI LOAN

Đồng hồ nhiệt độ dây – ống mao dẫn New-Flow SM / SA (Đài Loan) đặt mặt đồng hồ xa điểm đo: bầu cảm biến lắp trên ống, bồn, lò; ống mao dẫn inox dẫn tín hiệu tới mặt số gắn tường (SM) hoặc mặt tủ (SA). Mao dẫn tối đa 10 m (nạp chất lỏng) hoặc 50 m (nạp khí); dải -200…+650°C, ±1% F.S., vỏ inox 316, IP66, mặt Ø100 / Ø150; tùy chọn tiếp điểm từ MS.

Đồng hồ nhiệt độ dây (ống mao dẫn) New-Flow SM / SA – gắn tường, gắn tủ, mao dẫn đến 50 m – ống mao dẫn inox, gắn tường
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Mặt số đặt xa: SM gắn tường, SA gắn mặt tủ – Ø100 / Ø150 mm
✓
Ống mao dẫn đến 10 m (nạp lỏng) hoặc 50 m (nạp khí)
✓
Dải -200…+650°C; ±1% F.S.; vỏ inox 316, IP66
✓
Bầu, mao dẫn, ống bọc inox 304 / 316; tùy chọn tiếp điểm MS (bản micro switch: SME / SAE)
1

Ứng dụng

Lò sấy, lò nướng, buồng nhiệt
mặt số ngoài lò, bầu trong lò
Kho lạnh, phòng lạnh
đọc ngoài cửa kho
Tủ điều khiển, bảng đồng hồ
SA gắn mặt tủ
Điểm đo trên cao, khó tiếp cận
SM gắn tường ở lối đi
2

Thông số kỹ thuật

Kiểu
Lắp xa: SM gắn tường, SA gắn mặt tủ
Mặt
Ø100 mm (SM4 / SA4), Ø150 mm (SM6 / SA6)
Dải đo
-200…+650°C
Ống mao dẫn
Nạp chất lỏng tối đa 10 m; nạp khí tối đa 50 m
Bầu, mao dẫn, ống bọc
Inox 304, 316 và vật liệu khác
Độ chính xác
±1% F.S.
Chịu vượt thang
130% F.S.
Vỏ, viền
Inox 316
Mặt kính
Kính thường hoặc kính an toàn
Bảo vệ
IP66; tùy chọn đổ dầu mặt
Kết nối
½" NPT tiêu chuẩn; ⅜", ¼" NPT; ½", ⅜", ¼" PF
Chứng nhận
EAC, CE
Que (bầu)
Ø6 / 8 / 10 / 12 mm
Tiếp điểm
Tùy chọn tiếp điểm từ MS – 7 chức năng

Kích thước

Modelabcdef (lỗ)g
SM4 (tường)51131381021133-Ø5.59
SM6 (tường)52152041531654-Ø8.02
SA4 (tủ)5413134107102 / 1133-Ø5.5–
SA6 (tủ)5415204153153 / 1653-Ø7.0–
3

Dải đo và chiều dài cắm tối thiểu

Nạp chất lỏng: chiều dài cắm tối thiểu (mm) theo Ø bầu. Nạp khí: dải rộng hơn, mao dẫn dài hơn, que tối thiểu dài hơn.

Bảng dải đo nạp chất lỏng, nạp khí và chiều dài cắm tối thiểu
Dải đo (°C)Vạch chia (°C)Que Ø6Que Ø8Que Ø10Que Ø12
-30~+501135915337
-30~+100289613828
-10~+5011751166645
-10~+1002102704231
0~5012071377652
0~801135915337
0~1001111754533
0~120295654029
0~150279553426
0~200263442923
0~250553382621
0~300547342420
0~400539292118
Dải đo nạp khí (°C)Vạch chia (°C)
-200~+505
-200~+1005
-200~+1505
-200~+2005
-100~+1002
-100~+1505
-100~+2005
-50~+3005
-50~+4005
-50~+50010
-50~+60010
0~4005
0~50010
0~60010

Nạp khí: chiều dài que tối thiểu Ø10 → 270 mm, Ø12 → 200 mm. Chiều dài cắm tối thiểu không gồm phần ren; dải, vạch chia, que đặc biệt theo yêu cầu.

4

Cách đọc mã đặt hàng

Mã: [Model]-[Kính]-[Kiểu ren]-[Mao dẫn]-[Ø que]-[Chiều dài]-[Ren lắp]-[Dải đo]-[Tiếp điểm]. Ví dụ SM4-G-A-3M-1-150mm-B-(0~100°C)-O = gắn tường mặt Ø100, kính thường, ren đực xoay, mao dẫn 3 m, que Ø6 dài 150 mm, ren ½" NPT, 0~100°C, không tiếp điểm.

Bảng giải mã đầy đủ (model, kính, kiểu ren, mao dẫn, que, ren lắp, tiếp điểm)
Vị tríMãÝ nghĩa
ModelSM4 / SM6Gắn tường, mặt Ø100 / Ø150
ModelSA4 / SA6Gắn mặt tủ, mặt Ø100 / Ø150
KínhA / G / SAcrylic (chỉ bản có tiếp điểm) / kính thường / kính an toàn
Kiểu renA / B / C / DRen đực xoay / ren trượt / ren cái xoay / không ren
Mao dẫn…MChiều dài ống mao dẫn (m)
Ø que1 / 2 / 3 / 4Ø6 / Ø8 / Ø10 / Ø12 mm
Chiều dài…mmChiều dài que (bầu)
Ren lắpA / B / C⅜" / ½" (tiêu chuẩn) / ¼" NPT
Ren lắpD / E / F⅜" / ½" / ¼" PF
Dải đo(0~100°C)Theo bảng dải đo
Tiếp điểmO / MS1 / MS2 / MS11 / MS21 / MS22Không / tiếp điểm từ (bảng dưới)
MãChức năng tiếp điểm từ (MS – magnetic snap)
MS11 tiếp điểm – ĐÓNG khi kim (chiều kim đồng hồ) vượt điểm đặt
MS21 tiếp điểm – MỞ khi kim vượt điểm đặt
MS112 tiếp điểm, chung cực 3 – tiếp điểm 1 và 2 ĐÓNG khi kim vượt từng điểm đặt
MS212 tiếp điểm – tiếp điểm 1 MỞ, tiếp điểm 2 ĐÓNG
MS222 tiếp điểm – tiếp điểm 1 và 2 MỞ
Định mứcAC 220 V 0,2 A; AC 110 V 0,4 A; DC 200 V 0,01 A; DC 100 V 0,02 A – đầu nối universal plug
5

Mã đặt hàng thông dụng

Xem 6 mã đặt hàng Cao Việt Cường đã cung cấp

SM4-A-A-3M-3-100mm-B-(0~100˚C)-MS21 · SM4-G-A-2M-4-150mm-B-(0~120℃)-0 · SM4-G-A-3M-2-300mm-B-(0-200°C)-0 · SM4-S-A-3M-3-100mm-B-(0~100˚C)-0 · SM4-S-A-3M-3-100mm-B-(0~80ºC)-MS21 · SM6-G-A-2M-2-150mm-B- (0 ~ 100 ℃;)-0

6

Hình ảnh sản phẩm

Đồng hồ nhiệt độ dây New-Flow SM gắn tường
SM – gắn tường
Đồng hồ nhiệt độ dây New-Flow SA gắn tủ
SA – gắn mặt tủ

Tài liệu kỹ thuật

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW

Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow
7

Câu hỏi thường gặp

Ống mao dẫn dài tối đa bao nhiêu?
Nạp chất lỏng tối đa 10 m, nạp khí tối đa 50 m; nên chọn vừa đủ, cố định ống, không gập gấp khúc.
Nạp chất lỏng hay nạp khí?
Nạp chất lỏng: dải -30…+400°C, que ngắn hơn, mao dẫn tối đa 10 m. Nạp khí: dải rộng -200…+600°C, mao dẫn đến 50 m nhưng que tối thiểu dài hơn.
Cần báo động nhiệt độ?
Chọn tiếp điểm từ MS hoặc dòng SME / SAE có micro switch SPDT đóng cắt 3–5 A.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng New-Flow (Đài Loan), có CO/CQ theo yêu cầu. Thời gian giao hàng báo kèm báo giá theo mã đặt.
8

Đồng hồ, công tắc nhiệt độ New-Flow khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi dải nhiệt độ, chiều dài mao dẫn, gắn tường hay mặt tủ, mặt Ø100 / Ø150, chiều dài que, ren; Cao Việt Cường chọn đúng mã và báo giá.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

0908 507 021