Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Đồng hồ nhiệt độ nạp chất lỏng / khí New-Flow SH / SH-QS – chân đứng, xoay mọi góc, mặt Ø100 / Ø150

0
Brand : New-Flow
Origin : Taiwan
Model : SH4 / SH6 / SH4-QS / SH6-QS
Bảo hành : 1 năm
Mã số : GV1-02180
Đơn giá : Call
Danh mục : Đồng hồ nhiệt độ
Size : Mặt Ø100, Ø150 mm
Range : -200~+50°C đến 0~600°C
Lượt xem : 3832
Cập nhật : 26/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NEW-FLOW · ĐÀI LOAN

Đồng hồ nhiệt độ nạp chất lỏng / khí New-Flow SH (Đài Loan) lắp trực tiếp trên đường ống, bồn: hệ nạp kín truyền áp theo nhiệt độ nên kim phản ứng nhanh, ổn định hơn lưỡng kim. Vỏ và que inox 316, kín IP66, ±1% F.S.; mặt Ø100 (SH4) hoặc Ø150 (SH6); SH chân đứng, SH-QS khớp xoay mọi góc. Nạp chất lỏng dải -30…+400°C, nạp khí -200…+600°C; gắn thêm tiếp điểm từ MS khi cần báo động.

Đồng hồ nhiệt độ nạp chất lỏng / khí New-Flow SH / SH-QS – chân đứng, xoay mọi góc, mặt Ø100 / Ø150 – SH-QS khớp xoay, mặt Ø100, vỏ inox 316
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Mặt Ø100 / Ø150 mm; SH chân đứng, SH-QS xoay mọi góc
✓
Nạp chất lỏng -30…+400°C; nạp khí -200…+600°C; ±1% F.S.
✓
Vỏ, que inox 316, Ø6–12 mm, dài 65–1000 mm; IP66; ren ½" NPT
✓
Tùy chọn tiếp điểm từ MS 1 hoặc 2 điểm đặt (bản micro switch: SHE)
1

Ứng dụng

Lò hơi, hơi nóng, dầu nóng
nạp khí đến 600°C
Kho lạnh, LNG, khí hóa lỏng
nạp khí đến -200°C
Đường ống rung, máy nén
kim ổn định, tùy chọn đổ dầu mặt
Bồn, tháp, vị trí khó nhìn
SH-QS xoay mặt về phía người đọc
2

Thông số kỹ thuật

Kiểu
SH (chân đứng), SH-QS (xoay mọi góc) – lắp trực tiếp
Nạp
Chất lỏng hoặc khí
Mặt
Ø100 mm (SH4), Ø150 mm (SH6)
Dải đo
-50…600°C (nạp lỏng -30…+400°C; nạp khí -200…+600°C)
Chiều dài que
65–1000 mm (không gồm ren)
Độ chính xác
±1% F.S.
Chịu vượt thang
130% F.S.
Vỏ, viền
Inox 316
Mặt kính
Kính thường hoặc kính an toàn
Bảo vệ
IP66; tùy chọn đổ dầu mặt
Que đo
Inox 316, Ø6 / 8 / 10 / 12 mm
Kết nối
½" NPT tiêu chuẩn; ⅜", ¼" NPT; ½", ⅜", ¼" PF
Chứng nhận
EAC, CE
Tiếp điểm
Tùy chọn tiếp điểm từ MS – 7 chức năng

Kích thước

ModelØaØbØcde (mm)
SH4 / SH4-QS941131021354
SH6 / SH6-QS1401651531554

Chân SH ≈ 28 mm (≈ 100 mm khi nhiệt độ ≥ 250°C); khớp xoay SH-QS ≈ 97 mm.

3

Dải đo và chiều dài cắm tối thiểu

Nạp chất lỏng: chiều dài cắm tối thiểu (mm) theo Ø que. Nạp khí: dải rộng hơn, que tối thiểu dài hơn.

Bảng dải đo nạp chất lỏng, nạp khí và chiều dài cắm tối thiểu
Dải đo (°C)Vạch chia (°C)Que Ø6Que Ø8Que Ø10Que Ø12
-30~+501135915337
-30~+100289613828
-10~+5011751166645
-10~+1002102704231
0~5012071377652
0~801135915337
0~1001111754533
0~120295654029
0~150279553426
0~200263442923
0~250553382621
0~300547342420
0~400539292118
Dải đo nạp khí (°C)Vạch chia (°C)
-200~+505
-200~+1005
-200~+1505
-200~+2005
-100~+1002
-100~+1505
-100~+2005
-50~+3005
-50~+4005
-50~+50010
-50~+60010
0~4005
0~50010
0~60010

Nạp khí: chiều dài que tối thiểu Ø10 → 270 mm, Ø12 → 200 mm. Chiều dài cắm tối thiểu không gồm phần ren; dải, vạch chia, que đặc biệt theo yêu cầu.

4

Cách đọc mã đặt hàng

Mã: [Model]-[Kính]-[Kiểu ren]-[Ø que]-[Chiều dài]-[Ren lắp]-[Dải đo]-[Tiếp điểm]. Ví dụ SH4-G-A-1-150mm-B-(0~100°C)-O = chân đứng mặt Ø100, kính thường, ren cố định, que Ø6 dài 150 mm, ren ½" NPT, 0~100°C, không tiếp điểm.

Bảng giải mã đầy đủ (model, kính, kiểu ren, que, ren lắp, tiếp điểm)
Vị tríMãÝ nghĩa
ModelSH4 / SH6Chân đứng, mặt Ø100 / Ø150
ModelSH4-QS / SH6-QSXoay mọi góc, mặt Ø100 / Ø150
KínhA / G / SAcrylic (chỉ bản có tiếp điểm) / kính thường / kính an toàn
Kiểu renA / B / C / D / ECố định / ren đực xoay / ren trượt / ren cái xoay / không ren
Ø que1 / 2 / 3 / 4Ø6 / Ø8 / Ø10 / Ø12 mm
Chiều dài…mm65–1000 mm, không gồm ren
Ren lắpA / B / C⅜" / ½" (tiêu chuẩn) / ¼" NPT
Ren lắpD / E / F⅜" / ½" / ¼" PF
Dải đo(0~100°C)Theo bảng dải đo
Tiếp điểmO / MS1 / MS2 / MS11 / MS21 / MS22Không / tiếp điểm từ (bảng dưới)
MãChức năng tiếp điểm từ (MS – magnetic snap)
MS11 tiếp điểm – ĐÓNG khi kim (chiều kim đồng hồ) vượt điểm đặt
MS21 tiếp điểm – MỞ khi kim vượt điểm đặt
MS112 tiếp điểm, chung cực 3 – tiếp điểm 1 và 2 ĐÓNG khi kim vượt từng điểm đặt
MS212 tiếp điểm – tiếp điểm 1 MỞ, tiếp điểm 2 ĐÓNG
MS222 tiếp điểm – tiếp điểm 1 và 2 MỞ
Định mứcAC 220 V 0,2 A; AC 110 V 0,4 A; DC 200 V 0,01 A; DC 100 V 0,02 A – đầu nối universal plug
5

Hình ảnh sản phẩm

Đồng hồ nhiệt độ nạp chất lỏng New-Flow SH chân đứng
SH – chân đứng
Đồng hồ nhiệt độ New-Flow SH-QS xoay mọi góc
SH-QS – xoay mọi góc

Tài liệu kỹ thuật

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW

Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow
6

Câu hỏi thường gặp

Nạp chất lỏng hay nạp khí?
Nạp chất lỏng: dải -30…+400°C, que ngắn hơn, mao dẫn tối đa 10 m. Nạp khí: dải rộng -200…+600°C, mao dẫn đến 50 m nhưng que tối thiểu dài hơn.
Khác gì đồng hồ lưỡng kim AY?
Loại nạp chất lỏng / khí phản ứng nhanh hơn, mặt lớn Ø150, dải đến -200°C và gắn được tiếp điểm. Nhiệt độ thông thường, cần gọn và kinh tế: đồng hồ lưỡng kim AY / AI / AY-QS.
Cần báo động nhiệt độ?
Chọn tiếp điểm từ MS (tải nhỏ, tín hiệu PLC) hoặc dòng SHE có micro switch SPDT 3–5 A đóng cắt trực tiếp.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng New-Flow (Đài Loan), có CO/CQ theo yêu cầu. Thời gian giao hàng báo kèm báo giá theo mã đặt.
7

Đồng hồ, công tắc nhiệt độ New-Flow khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi dải nhiệt độ, nạp lỏng hay khí, mặt Ø100 / Ø150, chiều dài que, ren và có cần tiếp điểm; Cao Việt Cường chọn đúng mã và báo giá.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

0908 507 021