Đồng hồ lưu lượng vortex AP EURO AVT đo lưu lượng theo tần số xoáy sinh ra phía sau vật cản đặt trong ống – không có bộ phận chuyển động, bền, ít hỏng, dùng được cho hơi nước, khí và chất lỏng. Bản có bù nhiệt độ – áp suất tính đúng lưu lượng khối lượng hơi, phù hợp đo hơi cấp từ lò hơi, khí nén và nước nóng.
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
Đo hơi bão hòa, hơi quá nhiệt, khí, khí nén, chất lỏng – không bộ phận chuyển động
✓
Cỡ DN10–DN700 lắp trên đường ống; bản cắm (insertion) cho ống DN200–DN2000
✓
Nhiệt độ đến 420°C; dải đo rộng đến 33:1; sai số chất lỏng ±1,0%, khí – hơi ±1,5% (bản DA ±1,0%)
✓
Ngõ ra 4–20 mA, xung; RS485, HART; bù nhiệt độ – áp suất; bản chống cháy nổ Ex d IIB T6, Ex ia IIC
1
Ứng dụng
Lò hơi, cấp nhiệt
đo lưu lượng hơi bão hòa cấp cho sản xuất, phân bổ hơi theo xưởng
Khí nén
đo tiêu thụ khí nén, phát hiện rò rỉ, tính năng lượng
Dệt, giấy, nhựa
đo hơi cấp máy sấy, máy ép, gia nhiệt
Luyện kim, hóa chất
đo khí, chất lỏng nóng đến 420°C
2
Chọn bộ chuyển đổi
Mã
Dùng cho
Đặc điểm
C
Chất lỏng
Màn hình, 4–20 mA / xung, có bản Ex
V
Khí, hơi
4–20 mA / xung, không bù nhiệt độ – áp suất
DB
Khí, hơi
Bù nhiệt độ – áp suất, 4–20 mA / xung
DA
Khí, hơi
Bù nhiệt độ – áp suất, màn hình, sai số ±1,0%, nhiệt độ đến 420°C
Tùy chọn: Modbus RS485 (dòng V, D); nguồn kép 24 VDC + pin (dòng C, V, D). Bản tách rời (remote) đặt bộ chuyển đổi xa điểm đo nóng.
3
Dải đo chất lỏng theo cỡ ống
Cỡ ống
Qmin (m³/h)*
Qmax (m³/h)
Cỡ ống
Qmin (m³/h)*
Qmax (m³/h)
DN15
0,39
4,5
DN80
9,9
127
DN20
0,66
8
DN100
15,4
198
DN25
0,99
12
DN125
24,2
310
DN32
1,65
20
DN150
35,2
445
DN40
2,51
32
DN200
62,7
791
DN50
3,85
50
DN250
97,9
1237
DN65
6,6
84
DN300
140,8
1780
* Qmin cho chất lỏng tỷ trọng 1000 kg/m³ (nước); chất lỏng nhẹ hơn có Qmin cao hơn. Dải đo khí và hơi tính theo áp suất, nhiệt độ vận hành – kỹ sư Cao Việt Cường tính chọn cỡ theo thông số thực tế.
4
Thông số kỹ thuật
Nguyên lý Vortex (xoáy Karman), không bộ phận chuyển động
Cỡ ống DN15–DN700 (DB), DN10–DN500 (DA); bản cắm DN200–DN2000
Sai số Chất lỏng ±1,0% giá trị đo; khí, hơi ±1,5% (bản DA tùy chọn ±1,0%)
Dải đo Đến 33:1
Vật liệu thân Inox SS304 hoặc SS316
Nhiệt độ môi chất T1 -20…+100°C; T2 -20…+250°C; T3 -20…+300°C; T4 -20…+420°C (bản DA)
Nhiệt độ môi trường -10…+50°C
Kết nối Mặt bích DIN PN16/25, ANSI 150/300, JIS 10K/20K; kẹp wafer; ren; tri-clamp; bản cắm
Ngõ ra 4–20 mA; xung
Truyền thông RS485 (Modbus), HART
Nguồn 24 VDC; tùy chọn thêm pin
Cấp bảo vệ IP65, IP68
Chống cháy nổ Ex d IIB T6; Ex ia IIC T1–T6 (tùy chọn)
Khác Lưu dữ liệu khi mất điện; giấy hiệu chuẩn
5
Cách đọc mã đặt hàng
Vị trí
Mã
Ý nghĩa
Môi chất
L / G / S
Chất lỏng / khí, không khí / hơi
Cỡ ống
015 … 300
DN15 … DN300
Kết cấu
S / L
Compact / tách rời
Bộ chuyển đổi
C / V / DB / DA
Xem bảng chọn bộ chuyển đổi
Thân
S4 / S6
SS304 / SS316
Chống cháy nổ
BT / CT / NA
Ex d IIB T6 / Ex ia IIC / không
Kết nối
WAF / Dxx / Axx / Jxx
Wafer / mặt bích DIN / ANSI / JIS
Nhiệt độ
T1 … T4
Đến 100 / 250 / 300 / 420°C
6
Lưu ý lắp đặt
1
Bảo đảm đoạn ống thẳng trước và sau đồng hồ (thường khoảng 15–20D trước, 5D sau; nhiều hơn nếu có van, co phía trước)
2
Đo hơi: lắp trên ống ngang hoặc ống đứng dòng đi lên, có bẫy hơi/xả nước ngưng phía trước
3
Đo chất lỏng: ống phải luôn đầy, tránh vị trí có bọt khí
4
Tránh rung mạnh và vị trí gần bơm, van điều khiển
5
Nhiệt độ môi chất cao: chọn bản tách rời để bộ chuyển đổi không bị nóng
7
Hình ảnh sản phẩm
Kiểu compact, mặt bíchBản vẽ kiểu compactBản vẽ kiểu có bù áp suất
8
Câu hỏi thường gặp
Đo hơi bão hòa cần chọn bản nào?
Chọn môi chất S (hơi), bộ chuyển đổi DB hoặc DA có bù nhiệt độ – áp suất để tính đúng lưu lượng khối lượng (kg/h, tấn/h).
Vortex khác đồng hồ điện từ thế nào?
Vortex đo được hơi, khí và chất lỏng kể cả không dẫn điện; đồng hồ điện từ chỉ đo chất lỏng dẫn điện nhưng không cần dải lưu lượng tối thiểu cao.
Lưu lượng quá nhỏ có đo được không?
Vortex cần vận tốc tối thiểu – nếu lưu lượng thấp hơn Qmin của cỡ ống, nên chọn cỡ nhỏ hơn đường ống (thu nhỏ ống) theo tính toán.
Ống lớn trên DN300?
Dùng bản cắm (insertion) cho ống DN200–DN2000, lắp qua một cổng trên ống.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Thời gian giao, chứng từ kèm theo và thời hạn bảo hành ghi rõ trong báo giá của Cao Việt Cường cho từng mã.
Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí
Gửi môi chất (hơi, khí, chất lỏng), cỡ ống, lưu lượng min – max, áp suất – nhiệt độ vận hành, tín hiệu cần và yêu cầu chống cháy nổ; Cao Việt Cường chọn đúng mã AVT và báo giá.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO VIỆT CƯỜNG
MST: 0305915322 đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 08 năm 2008 tại STC TP Hồ Chí Minh
Trụ sở chính: 160A Lê Thiệt, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline: 0908 507 021/0909 951 237
Điện thoại: (84-8) 3813 4681/82 - Fax: (84-8)3813 4680
Email:sales@caovietcuong.com