Đồng hồ nhiệt độ lưỡng kim New-Flow AY / AI / AY-QS (Đài Loan) đọc nhiệt độ tại chỗ, không cần điện: vỏ và mặt kính inox SS304 (tùy chọn SS316), que inox 316, kín IP66, độ chính xác ±1% F.S., chịu vượt thang 130%. Ba kiểu lắp: AY chân sau (que vuông góc mặt – lắp ống đứng, mặt tủ), AI chân đứng (que dưới mặt – lắp ống ngang), AY-QS xoay mọi góc. Mặt Ø75 / Ø100 / Ø125 mm, dải -50~50°C đến 0~600°C, que Ø4–10 mm dài 65–1000 mm, ren ½" NPT tiêu chuẩn; lắp thẳng hoặc trong ống bảo vệ (thermowell) ren / mặt bích.
Giá bán tham khảo từ1.466.000 VNĐ(chưa VAT, giá tham khảo)
AY chân sau, AI chân đứng, AY-QS xoay mọi góc – que Ø6 × 150 mm, ren ½″ · kỹ sư tư vấn chọn mã, ống bảo vệ miễn phí
Kiểu AY (chân sau), AI (chân đứng), AY-QS (xoay mọi góc)
Mặt Ø75 mm (3"), Ø100 mm (4"), Ø125 mm (5")
Dải đo -50~50°C đến 0~600°C (bảng dưới)
Độ chính xác ±1% F.S.
Chịu vượt thang 130% F.S.
Vỏ, viền Inox SS304 (tùy chọn SS316)
Que đo Inox 316, Ø4 / 6 / 8 / 10 mm, dài 65–1000 mm (không gồm ren)
Mặt kính Kính thường hoặc kính an toàn
Bảo vệ IP66; tùy chọn đổ dầu giảm chấn
Chỉnh zero Bên ngoài vỏ
Kết nối ½" NPT tiêu chuẩn; ¼", ⅜" NPT; ¼", ⅜", ½" PF; clamp ISO 1", 1½", 2"
Chứng nhận EAC
Kích thước
Model
Øa (mm)
Øb (mm)
Ghi chú
AY3 / AY4 / AY5
70 / 94 / 108
83 / 112 / 130
Mặt sau vỏ đến ren 18 mm
AI3 / AI4 / AI5
70 / 94 / 108
83 / 112 / 130
Sâu vỏ ≈ 42 mm
AY3-QS / AY4-QS / AY5-QS
70 / 94 / 108
83 / 112 / 130
Sâu vỏ ≈ 54 mm, khớp xoay ≈ 80 mm
4
Dải đo và chiều dài cắm tối thiểu
Chiều dài cắm tối thiểu (mm, không gồm phần ren) theo đường kính que – đầu cảm nhiệt lưỡng kim phải ngập trong môi chất. Dải, vạch chia, chiều dài đặc biệt theo yêu cầu.
Bảng dải đo, vạch chia và chiều dài cắm tối thiểu theo Ø que
Dải đo (°C)
Vạch chia (°C)
Que Ø4
Que Ø6
Que Ø8
Que Ø10
-50~50
1
80
65
60
55
-30~50
1
80
65
60
55
-20~60
1
80
65
60
55
-10~50
1
95
80
75
70
-10~110
2
80
65
60
55
0~50 / 0~60
1
105
95
85
80
0~80
1
80
65
60
55
0~100
1
80
65
60
55
0~120
2
80
65
60
55
0~150
2
80
65
60
55
0~200
2
80
65
60
55
0~250
5
95
80
75
70
0~300
5
85
70
65
60
0~400
5
–
65
60
55
0~500
10
–
65
60
55
0~600
10
–
65
60
55
5
Kiểu ren trên que (connection type)
Mã
Kiểu
Đặc điểm
A
Ren cố định (fixed thread)
Ren hàn cố định trên que – thông dụng, hàng có sẵn
B
Ren đực xoay (rotary, male)
Ren đứng yên, mặt xoay 360° để chỉnh hướng đọc
C
Ren trượt (slide thread)
Ren trượt lên xuống – chỉnh chiều dài cắm tại hiện trường
D
Ren cái xoay (rotary, female)
Ren cái đứng yên, mặt xoay 360°
E
Không ren (non thread)
Que trơn – cắm vào lỗ, ống bảo vệ có vít khóa
6
Cách đọc mã đặt hàng
Mã đặt hàng: [Model]-[Vỏ]-[Kính]-[Kiểu ren]-[Ø que]-[Chiều dài]-[Ren lắp]-[Dải đo]. Ví dụ AY4-1-G-A-2-150mm-C-(0~120°C) = chân sau mặt Ø100, vỏ SS304, kính thường, ren cố định, que Ø6 dài 150 mm, ren ½" NPT, dải 0~120°C.
Bảng giải mã đầy đủ (model, vỏ, kính, kiểu ren, que, ren lắp, dải đo)
Vị trí
Mã
Ý nghĩa
Model
AY3 / AY4 / AY5
Chân sau, mặt Ø75 / Ø100 / Ø125
Model
AI3 / AI4 / AI5
Chân đứng, mặt Ø75 / Ø100 / Ø125
Model
AY3-QS / AY4-QS / AY5-QS
Xoay mọi góc, mặt Ø75 / Ø100 / Ø125
Vỏ
1 / 2
SS304 / SS316
Kính
G / S
Kính thường / kính an toàn
Kiểu ren
A / B / C / D / E
Cố định / ren đực xoay / ren trượt / ren cái xoay / không ren
Ø que
1 / 2 / 3 / 4
Ø4 / Ø6 / Ø8 / Ø10 mm
Chiều dài
…mm
65–1000 mm, không gồm phần ren
Ren lắp
A / B / C
¼" / ⅜" / ½" NPT
Ren lắp
D / E / F
¼" / ⅜" / ½" PF
Ren lắp
Clamp ISO
1", 1½", 2" (vi sinh)
Dải đo
(0~120°C)
Theo bảng dải đo ở trên
7
Bộ ghép đồng hồ + ống bảo vệ (thermowell)
Lắp đồng hồ trong ống bảo vệ khi đường ống có áp, lưu tốc cao, môi chất ăn mòn, hoặc cần tháo đồng hồ không phải xả đường ống. Đồng hồ ren C – ½" NPT (đực) vặn vào ống bảo vệ ren trong ½" NPT; chiều dài que ℓ = U + 20 mm (U: chiều dài cắm của ống bảo vệ). Mã bộ = mã đồng hồ + mã ống bảo vệ, ví dụ AY4-1-G-A-2-100mm-C-(0~100°C) + WST-S2-1-A-No-…
Giá bán tham khảo (chưa VAT) cho cấu hình que Ø6 × 150 mm, vỏ SS304, ren ½"; giá theo mặt, chiều dài, dải đo, ống bảo vệ – liên hệ để nhận báo giá chính thức và thời gian giao hàng.
Chọn chiều dài que thế nào?
Đầu que nên nằm khoảng giữa ống (½–⅔ đường kính) và không ngắn hơn chiều dài cắm tối thiểu trong bảng; lắp trong ống bảo vệ thì ℓ = U + 20 mm.
AY, AI hay AY-QS?
Ống đứng hoặc mặt tủ chọn AY; ống ngang chọn AI; vị trí khó nhìn, cần chỉnh hướng mặt chọn AY-QS.
Khi nào cần ống bảo vệ (thermowell)?
Đường ống có áp, lưu tốc cao, môi chất ăn mòn hoặc cần thay đồng hồ không phải dừng, xả đường ống.
Cần tín hiệu 4–20 mA?
Dùng cảm biến Pt100 / cặp nhiệt RCH / TCH kèm bộ chuyển đổi, hoặc T1000 có màn hình tại chỗ.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng New-Flow (Đài Loan), có CO/CQ theo yêu cầu. Thời gian giao hàng báo kèm báo giá theo mã đặt.
Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí
Gửi mã đặt hàng AY / AI / AY-QS (hoặc kiểu lắp, mặt, dải đo, chiều dài que, ren) và có cần ống bảo vệ; Cao Việt Cường báo giá chính thức kèm thời gian giao hàng.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT CAO VIỆT CƯỜNG
MST: 0305915322 đăng ký lần đầu ngày 20 tháng 08 năm 2008 tại STC TP Hồ Chí Minh
Trụ sở chính: 160A Lê Thiệt, Phường Phú Thọ Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Hotline / Zalo: 0908 507 021 – 0909 951 237
Điện thoại: (028) 3813 4681/82 – Fax: (028) 3813 4680
Email: sales@caovietcuong.com