Cao Việt Cường – Đại lý phân phối chính thức thiết bị đo lường công nghiệp

Sản phẩm

Đại lý độc quyền

NIVELCO_30.jpg
3.jpg
Flomec.jpg

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Đồng hồ nhiệt độ lưỡng kim inox New-Flow AY / AI / AY-QS – chân sau, chân đứng, xoay mọi góc

0
Brand : New-Flow
Origin : Taiwan
Model : AY / AI / AY-QS
Bảo hành : 1 năm
Mã số : GV1-02166
Đơn giá : Call
Danh mục : Đồng hồ nhiệt độ
Size : Mặt Ø75, Ø100, Ø125 mm
Range : -50~50°C đến 0~600°C
Lượt xem : 3728
Cập nhật : 26/10/2026
Số lượng :     
 

Mô tả sản phẩm

NEW-FLOW · ĐÀI LOAN

Đồng hồ nhiệt độ lưỡng kim New-Flow AY / AI / AY-QS (Đài Loan) đọc nhiệt độ tại chỗ, không cần điện: vỏ và mặt kính inox SS304 (tùy chọn SS316), que inox 316, kín IP66, độ chính xác ±1% F.S., chịu vượt thang 130%. Ba kiểu lắp: AY chân sau (que vuông góc mặt – lắp ống đứng, mặt tủ), AI chân đứng (que dưới mặt – lắp ống ngang), AY-QS xoay mọi góc. Mặt Ø75 / Ø100 / Ø125 mm, dải -50~50°C đến 0~600°C, que Ø4–10 mm dài 65–1000 mm, ren ½" NPT tiêu chuẩn; lắp thẳng hoặc trong ống bảo vệ (thermowell) ren / mặt bích.

Đồng hồ nhiệt độ lưỡng kim inox New-Flow AY / AI / AY-QS – chân sau, chân đứng, xoay mọi góc – các dải đo 0–100 / 150 / 200 / 300°C, chân sau, mặt sau, đầu dò inox, ren kết nối
Giá bán tham khảo từ 1.466.000 VNĐ (chưa VAT, giá tham khảo)
AY chân sau, AI chân đứng, AY-QS xoay mọi góc – que Ø6 × 150 mm, ren ½″ · kỹ sư tư vấn chọn mã, ống bảo vệ miễn phí
ĐIỂM NỔI BẬT
✓
3 kiểu lắp: AY chân sau, AI chân đứng, AY-QS xoay mọi góc – mặt Ø75 / Ø100 / Ø125 mm
✓
Dải -50~50°C đến 0~600°C; ±1% F.S.; chịu vượt thang 130%; chỉnh zero bên ngoài
✓
Vỏ inox SS304 / SS316, que inox 316 Ø4 / 6 / 8 / 10 mm, dài 65–1000 mm; IP66; kính thường hoặc kính an toàn
✓
Ren ½" NPT tiêu chuẩn (¼", ⅜" NPT / PF, clamp ISO); kèm ống bảo vệ ren hoặc mặt bích
1

Ứng dụng

Đường ống nước, nước nóng, chiller
AI chân đứng lắp ống ngang, AY lắp ống đứng
Lò hơi, dầu tải nhiệt, sấy
dải đến 0~600°C, lắp trong ống bảo vệ
Bồn chứa, bể, tủ điều khiển
AY chân sau lắp vách bồn, mặt tủ
Thực phẩm, đồ uống
kết nối clamp ISO 1"–2", vỏ SS316
Hóa chất, dầu khí
ống bảo vệ mặt bích inox 316L, Hastelloy, Titan
Đồng hồ nhiệt độ lưỡng kim New-Flow nối clamp vi sinh ISO
Kết nối clamp vi sinh – thực phẩm, đồ uống

Cần mặt Ø150, dải đến -200°C, đặt mặt số xa hoặc có tiếp điểm báo động: nạp chất lỏng / khí SH · đồng hồ nhiệt độ dây SM / SA · có tiếp điểm SHE · dây có tiếp điểm SME / SAE · đo bề mặt SRG, hybrid SHG · công tắc nhiệt độ ETS.

2

Chọn kiểu lắp: AY, AI hay AY-QS

KiểuQue đoLắp ở đâuMặt
AY – chân sau (back connection)Vuông góc mặt, ra giữa mặt sauỐng đứng, vách bồn, mặt tủ – nhìn thẳng mặtØ75 (AY3), Ø100 (AY4), Ø125 (AY5)
AI – chân đứng (bottom connection)Dưới mặt, song song mặtỐng ngang, đọc từ phía trướcØ75 (AI3), Ø100 (AI4), Ø125 (AI5)
AY-QS – xoay mọi góc (every angle)Khớp xoay, chỉnh góc mặtVị trí khó đọc, ống nghiêng, trên caoØ75 (AY3-QS), Ø100 (AY4-QS), Ø125 (AY5-QS)
Đồng hồ nhiệt độ lưỡng kim New-Flow AY chân sau
AY – chân sau
Đồng hồ nhiệt độ lưỡng kim New-Flow AI chân đứng
AI – chân đứng
3

Thông số kỹ thuật

Kiểu
AY (chân sau), AI (chân đứng), AY-QS (xoay mọi góc)
Mặt
Ø75 mm (3"), Ø100 mm (4"), Ø125 mm (5")
Dải đo
-50~50°C đến 0~600°C (bảng dưới)
Độ chính xác
±1% F.S.
Chịu vượt thang
130% F.S.
Vỏ, viền
Inox SS304 (tùy chọn SS316)
Que đo
Inox 316, Ø4 / 6 / 8 / 10 mm, dài 65–1000 mm (không gồm ren)
Mặt kính
Kính thường hoặc kính an toàn
Bảo vệ
IP66; tùy chọn đổ dầu giảm chấn
Chỉnh zero
Bên ngoài vỏ
Kết nối
½" NPT tiêu chuẩn; ¼", ⅜" NPT; ¼", ⅜", ½" PF; clamp ISO 1", 1½", 2"
Chứng nhận
EAC

Kích thước

ModelØa (mm)Øb (mm)Ghi chú
AY3 / AY4 / AY570 / 94 / 10883 / 112 / 130Mặt sau vỏ đến ren 18 mm
AI3 / AI4 / AI570 / 94 / 10883 / 112 / 130Sâu vỏ ≈ 42 mm
AY3-QS / AY4-QS / AY5-QS70 / 94 / 10883 / 112 / 130Sâu vỏ ≈ 54 mm, khớp xoay ≈ 80 mm
4

Dải đo và chiều dài cắm tối thiểu

Chiều dài cắm tối thiểu (mm, không gồm phần ren) theo đường kính que – đầu cảm nhiệt lưỡng kim phải ngập trong môi chất. Dải, vạch chia, chiều dài đặc biệt theo yêu cầu.

Bảng dải đo, vạch chia và chiều dài cắm tối thiểu theo Ø que
Dải đo (°C)Vạch chia (°C)Que Ø4Que Ø6Que Ø8Que Ø10
-50~50180656055
-30~50180656055
-20~60180656055
-10~50195807570
-10~110280656055
0~50 / 0~601105958580
0~80180656055
0~100180656055
0~120280656055
0~150280656055
0~200280656055
0~250595807570
0~300585706560
0~4005–656055
0~50010–656055
0~60010–656055
5

Kiểu ren trên que (connection type)

MãKiểuĐặc điểm
ARen cố định (fixed thread)Ren hàn cố định trên que – thông dụng, hàng có sẵn
BRen đực xoay (rotary, male)Ren đứng yên, mặt xoay 360° để chỉnh hướng đọc
CRen trượt (slide thread)Ren trượt lên xuống – chỉnh chiều dài cắm tại hiện trường
DRen cái xoay (rotary, female)Ren cái đứng yên, mặt xoay 360°
EKhông ren (non thread)Que trơn – cắm vào lỗ, ống bảo vệ có vít khóa
6

Cách đọc mã đặt hàng

Mã đặt hàng: [Model]-[Vỏ]-[Kính]-[Kiểu ren]-[Ø que]-[Chiều dài]-[Ren lắp]-[Dải đo]. Ví dụ AY4-1-G-A-2-150mm-C-(0~120°C) = chân sau mặt Ø100, vỏ SS304, kính thường, ren cố định, que Ø6 dài 150 mm, ren ½" NPT, dải 0~120°C.

Bảng giải mã đầy đủ (model, vỏ, kính, kiểu ren, que, ren lắp, dải đo)
Vị tríMãÝ nghĩa
ModelAY3 / AY4 / AY5Chân sau, mặt Ø75 / Ø100 / Ø125
ModelAI3 / AI4 / AI5Chân đứng, mặt Ø75 / Ø100 / Ø125
ModelAY3-QS / AY4-QS / AY5-QSXoay mọi góc, mặt Ø75 / Ø100 / Ø125
Vỏ1 / 2SS304 / SS316
KínhG / SKính thường / kính an toàn
Kiểu renA / B / C / D / ECố định / ren đực xoay / ren trượt / ren cái xoay / không ren
Ø que1 / 2 / 3 / 4Ø4 / Ø6 / Ø8 / Ø10 mm
Chiều dài…mm65–1000 mm, không gồm phần ren
Ren lắpA / B / C¼" / ⅜" / ½" NPT
Ren lắpD / E / F¼" / ⅜" / ½" PF
Ren lắpClamp ISO1", 1½", 2" (vi sinh)
Dải đo(0~120°C)Theo bảng dải đo ở trên
7

Bộ ghép đồng hồ + ống bảo vệ (thermowell)

Lắp đồng hồ trong ống bảo vệ khi đường ống có áp, lưu tốc cao, môi chất ăn mòn, hoặc cần tháo đồng hồ không phải xả đường ống. Đồng hồ ren C – ½" NPT (đực) vặn vào ống bảo vệ ren trong ½" NPT; chiều dài que ℓ = U + 20 mm (U: chiều dài cắm của ống bảo vệ). Mã bộ = mã đồng hồ + mã ống bảo vệ, ví dụ AY4-1-G-A-2-100mm-C-(0~100°C) + WST-S2-1-A-No-…

Ống bảo vệ nối ren New-Flow WST / BST
Ống bảo vệ nối ren (WST, BST, BTT…)
Ống bảo vệ mặt bích New-Flow WSF / BSF
Ống bảo vệ mặt bích (WSF, BSF, BTF…)
Ống bảo vệ nối renỐng bảo vệ mặt bích
KiểuWST / WLT (ống hàn), BST / BLT (khoan thẳng), BTT / BTLT (côn), BPST / BPLT (bậc)WSF / WLF (ống hàn), BSF / BLF (khoan thẳng), BTF / BTLF (côn), BPSF / BPLF (bậc)
Kết nối quá trìnhRen ngoài NPT ½", ¾", 1", 1½", 2"Bích ½"–4"; 150#–2500#, PN10–PN40, JIS 5K / 10K / 20K
Vật liệuThép carbon, inox 304, 316, 316L, Monel, Hastelloy C276, TitanThép carbon, inox 304, 316, 316L, Monel, Hastelloy C276, Titan
Ren lắp đồng hồ½" NPT hoặc ¾" NPT ren trong½" NPT hoặc ¾" NPT ren trong
Tùy chọnĐoạn nối dài (lag) 3", 6"; lỗ khoan Ø6–10; nút bịt có xíchĐoạn nối dài (lag) 3", 6"; lỗ khoan Ø6–10; nút bịt có xích

Ống bảo vệ dùng chung cho cảm biến Pt100 / cặp nhiệt: Cảm biến nhiệt độ RCH / TCH →

8

Mã đặt hàng thông dụng

Xem 48 mã đặt hàng Cao Việt Cường đã cung cấp

AY3-1-G-A-3-500mm-C-0~60ºC · AI3-1-G-A-2-65mm-B-( 0 ~ 150 ⁰ C) · AY4-1-G-A-2-100mm-C-(0~100℃) · AY4-1-G-A-2-150mm-C-(0~100℃) · AY4-QS-1-G-A-4-55mm-C-(0~100℃) · AY4-QS-2-G-A-3-100mm-C-(0~150℃) · AY5-QS-1-G-A-2-350mm-C-(0~200℃) · AY5-QS-1-G-A-2-65mm-C-(0~120℃) · AY5-QS-2-G-A-3-100mm-C-(0~100℃) · AY5-QS-2-G-A-3-650mm-C-(0~150℃) · AI4-1-G-A-3-120mm-C-( -30 ~ 50 ⁰ C) · AY3-1-G-A-3-650mm-C-(0 ~ 60℃) · AY3-1-G-A-3-650mm-C-(0~60ºC) · AY3-1-G-A-3-650mm-C-0~60ºC · AY3-1-G-A-3-85mm-C-(0 ~ 60℃) · AY3-QS-1-G-A-2-700mm-C-(0~400℃) · AY4-1-G-A-2-160mm-F-(-10~50ºC) · AY4-1-G-A-2-165mm-C-(-50~50℃) · AY4-1-G-A-2-200mm-C-(0~120℃) · AY4-1-G-A-2-250mm-C-(-20~60°C) · AY4-1-G-A-3-100mm-C-( -30 ~ 50 ⁰ C) · AY4-1-G-A-3-100mm-C-0~150ºC · AY4-1-G-A-3-150mm-C-0~150ºC · AY4-1-G-A-3-300mm-C-( 0 ~ 150 ⁰ C) + WSF-S1-3-L-A-0-12mm-12mm-4-280mm-N · AY4-1-G-A-3-85mm-C-(0~50℃) · AY4-1-G-A-4-100mm-C-0~300ºC · AY4-2-G-A-2-100mm-C-(0~50℃) · AY4-QS-1-G-A-2-1000mm-C-(0~100℃)-3+BSF · AY4-QS-1-G-A-2-250mm-C-(-20~60°C) · AY4-QS-2-G-A-2-250mm-C-(0~120℃) · AY4-QS-2-G-C-2-250mm-C-(0~100DegC) · AY5-1-G-A-2-210mm-C-(0~150℃) · AY5-1-G-A-2-80mm-C-(-10~50)ºC · AY5-1-G-A-3-100mm-(0~50DegC) · AY5-2-G-A-3-100mm (0~50℃) · AY5-QS · AY5-QS-1-G-A-2-228mm-C-(0~120℃) · AY5-QS-1-G-A-2-650mm- C-(0~150℃) · AY5-QS-1-G-A-2-80mm-C-(0~120℃) · AY5-QS-1-G-A-3-100mm- C-(0~100℃) · AY5-QS-1-G-A-3-100mm- C-(0~150℃) · AY5-QS-1-G-A-3-100mm- C-(0~50℃) · AY5-QS-2-G-A-2-150mm- C-(0~150℃) · AY5-QS-2-G-A-2-150mm-C-(0~100℃) · AY5-QS-2-G-A-3-100mm (0~100℃) · AY5-QS-2-G-A-3-250mm-C-(0~100℃) · AY5-QS-2-G-A-3-350mm-C-(0~200℃) · AY5-QS-2-S-A-3-650mm-C- (0 ~ 150 ℃)

9

Hình ảnh sản phẩm

Đồng hồ nhiệt độ lưỡng kim New-Flow mặt inox, 0–200°C
Mặt số inox, 0–200°C
Đồng hồ nhiệt độ lưỡng kim New-Flow AY chân sau
AY – chân sau
Đồng hồ nhiệt độ lưỡng kim New-Flow AI chân đứng, -50~50°C
AI – chân đứng
Đồng hồ nhiệt độ lưỡng kim New-Flow nối clamp vi sinh
Nối clamp vi sinh

Tài liệu kỹ thuật

ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI CHÍNH THỨC NEW-FLOW

Cao Việt Cường – đại lý phân phối chính thức New-Flow tại Việt Nam

Cung cấp và hỗ trợ kỹ thuật thiết bị đo lường từ năm 2008 cho nhà máy, kho xăng dầu, hóa chất và dự án trên cả nước.

✓
Hàng chính hãng nhập trực tiếp, đủ CO/CQ cho hồ sơ dự án
✓
Kỹ sư tư vấn chọn đúng model, cỡ đồng hồ, vật liệu và tín hiệu ra
✓
Bảo hành chính hãng, hỗ trợ cài đặt và xử lý sự cố tại Việt Nam
Xem trang đại lý New-Flow
10

Câu hỏi thường gặp

Giá trên trang là giá gì?
Giá bán tham khảo (chưa VAT) cho cấu hình que Ø6 × 150 mm, vỏ SS304, ren ½"; giá theo mặt, chiều dài, dải đo, ống bảo vệ – liên hệ để nhận báo giá chính thức và thời gian giao hàng.
Chọn chiều dài que thế nào?
Đầu que nên nằm khoảng giữa ống (½–⅔ đường kính) và không ngắn hơn chiều dài cắm tối thiểu trong bảng; lắp trong ống bảo vệ thì ℓ = U + 20 mm.
AY, AI hay AY-QS?
Ống đứng hoặc mặt tủ chọn AY; ống ngang chọn AI; vị trí khó nhìn, cần chỉnh hướng mặt chọn AY-QS.
Khi nào cần ống bảo vệ (thermowell)?
Đường ống có áp, lưu tốc cao, môi chất ăn mòn hoặc cần thay đồng hồ không phải dừng, xả đường ống.
Cần tín hiệu 4–20 mA?
Dùng cảm biến Pt100 / cặp nhiệt RCH / TCH kèm bộ chuyển đổi, hoặc T1000 có màn hình tại chỗ.
Thời gian giao hàng và chứng từ?
Hàng chính hãng New-Flow (Đài Loan), có CO/CQ theo yêu cầu. Thời gian giao hàng báo kèm báo giá theo mã đặt.
11

Thiết bị nhiệt độ New-Flow khác

LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Cần chọn đúng mã? Kỹ sư Cao Việt Cường tư vấn miễn phí

Gửi mã đặt hàng AY / AI / AY-QS (hoặc kiểu lắp, mặt, dải đo, chiều dài que, ren) và có cần ống bảo vệ; Cao Việt Cường báo giá chính thức kèm thời gian giao hàng.

Gọi 0908 507 021Chat Zalosales@caovietcuong.com

Hotline 2: 0909 951 237

0908 507 021