Bảng quy đổi đơn vị đo lường: áp suất, lưu lượng, nhiệt độ, cỡ ống
Chủ nhật, 11/10/2026, 11:10 GMT+7
 Bảng quy đổi đơn vị áp suất, lưu lượng, nhiệt độ, cỡ ống Bảng tra nhanh các đơn vị hay gặp khi đọc catalogue, bản vẽ và thông số thiết bị đo: áp suất, lưu lượng, nhiệt độ, cỡ ống DN – inch. Kèm cách quy đổi áp suất dư – tuyệt đối và cách hiểu sai số theo % thang đo hay % giá trị đọc. Tóm tắt nhanh - Áp suất: 1 bar = 100 kPa = 1,0197 kg/cm² = 14,504 psi; 1 MPa = 10 bar.
- Lưu lượng: 1 m³/h = 16,667 L/phút = 4,403 US GPM; 1 US GPM = 3,785 L/phút.
- Nhiệt độ: °F = °C × 1,8 + 32; K = °C + 273,15.
- Cỡ ống: DN50 = 2 inch, đường kính ngoài ống thép 60,3 mm.
Catalogue thiết bị đo đến từ châu Âu, Mỹ, Nhật, Đài Loan dùng các hệ đơn vị khác nhau: bar, kg/cm², psi, MPa; m³/h, L/phút, GPM; DN và inch. Bài này tập hợp các bảng quy đổi hay dùng nhất để kỹ sư tra nhanh khi đọc thông số và lập hồ sơ chọn thiết bị.
1. Áp suất
| 1 đơn vị | bar | kPa | kg/cm² | psi | mmHg | mH2O |
| 1 bar | 1 | 100 | 1,0197 | 14,504 | 750,06 | 10,197 |
| 1 kg/cm² | 0,98067 | 98,067 | 1 | 14,223 | 735,56 | 10,000 |
| 1 psi | 0,068948 | 6,8948 | 0,070307 | 1 | 51,715 | 0,70307 |
| 1 MPa | 10 | 1.000 | 10,197 | 145,04 | 7.500,6 | 101,97 |
| 1 atm | 1,01325 | 101,325 | 1,0332 | 14,696 | 760 | 10,332 |
Các đơn vị nhỏ hay gặp ở đo áp suất thấp, chênh áp: 1 mbar = 100 Pa; 1 mmH2O ≈ 9,81 Pa; 1 inH2O ≈ 249,1 Pa; 1 mmHg ≈ 133,3 Pa.
Áp suất dư, tuyệt đối và chân không
- Áp suất dư (gauge, ký hiệu bar g, psig): so với áp suất khí quyển – đây là số đồng hồ áp suất thông thường hiển thị.
- Áp suất tuyệt đối (bar a, psia): so với chân không tuyệt đối. Áp suất tuyệt đối ≈ áp suất dư + 1,013 bar (ở mực nước biển).
- Chân không: thang -1…0 bar (dư) tương ứng 0…1 bar tuyệt đối; -76 cmHg ≈ -1,013 bar.
Khi đọc thông số thiết bị (ví dụ "áp suất làm việc 0,5…3 bar"), cần xem đó là áp dư hay tuyệt đối – nhầm lẫn có thể chênh nhau khoảng 1 bar.
2. Lưu lượng
| 1 đơn vị | m³/h | L/phút | L/giây | US GPM |
| 1 m³/h | 1 | 16,667 | 0,27778 | 4,4029 |
| 1 L/phút | 0,06 | 1 | 0,016667 | 0,26417 |
| 1 L/giây | 3,6 | 60 | 1 | 15,850 |
| 1 US GPM | 0,22712 | 3,7854 | 0,063090 | 1 |
- 1 gallon Mỹ (US gal) = 3,7854 L; 1 gallon Anh (imp gal) = 4,5461 L – catalogue Mỹ dùng US gal, cần chú ý khi gặp tài liệu Anh/Úc ghi "Imp".
- 1 m³/h = 24 m³/ngày – công suất trạm xử lý nước thường ghi theo m³/ngày.
- Lưu lượng khối lượng: kg/h = m³/h × khối lượng riêng (kg/m³).
- Lưu lượng khí: Nm³/h (điều kiện chuẩn 0 °C, 1,01325 bar) khác Sm³/h (thường 15 hoặc 20 °C) và khác m³/h ở điều kiện làm việc. Khi hỏi thiết bị đo khí, luôn ghi rõ điều kiện chuẩn đang dùng.
3. Nhiệt độ
- °F = °C × 1,8 + 32
- °C = (°F − 32) ÷ 1,8
- K = °C + 273,15
| °C | -40 | 0 | 20 | 50 | 100 | 150 | 200 | 300 |
| °F | -40 | 32 | 68 | 122 | 212 | 302 | 392 | 572 |
4. Cỡ ống: DN – inch – đường kính ngoài
| DN | Inch (NPS) | Đường kính ngoài ống thép (mm) |
| DN15 | 1/2" | 21,3 |
| DN20 | 3/4" | 26,7 |
| DN25 | 1" | 33,4 |
| DN32 | 1-1/4" | 42,2 |
| DN40 | 1-1/2" | 48,3 |
| DN50 | 2" | 60,3 |
| DN65 | 2-1/2" | 73,0 |
| DN80 | 3" | 88,9 |
| DN100 | 4" | 114,3 |
| DN125 | 5" | 141,3 |
| DN150 | 6" | 168,3 |
| DN200 | 8" | 219,1 |
| DN250 | 10" | 273,0 |
| DN300 | 12" | 323,8 |
DN là cỡ danh nghĩa, không phải đường kính thật. Đường kính trong phụ thuộc độ dày ống (SCH 10, 40, 80…). Ống nhựa (PVC, HDPE) thường gọi theo đường kính ngoài (ví dụ ống Ø60, Ø90) – cần quy đổi đúng khi chọn đồng hồ lưu lượng hoặc mặt bích.
1 inch = 25,4 mm; 1 ft = 0,3048 m.
5. Các đơn vị khác hay gặp
- Độ nhớt: 1 cP = 1 mPa·s. cSt = cP ÷ khối lượng riêng (g/cm³). Nước ở 20 °C ≈ 1 cP. Độ nhớt quyết định chọn đồng hồ lưu lượng dầu – xem bài Bánh răng ô van hay turbine.
- Độ dẫn điện: 1 mS/cm = 1.000 µS/cm. Đồng hồ lưu lượng điện từ thường yêu cầu môi chất từ khoảng 5–20 µS/cm trở lên tùy model.
- Oxy hòa tan: với nước, 1 ppm ≈ 1 mg/L.
6. Sai số "% thang đo" và "% giá trị đọc" khác nhau thế nào?
Hai cách ghi này khác nhau đáng kể khi thiết bị chạy ở phần thấp của thang đo:
- % thang đo (% F.S.): sai số cố định theo toàn thang. Đồng hồ 0–10 bar, ±1% F.S. → sai số ±0,1 bar ở mọi điểm. Khi đo 2 bar, sai số tương đối là ±5%.
- % giá trị đọc (% of reading): sai số tỷ lệ với giá trị đang đo. Đồng hồ ±0,5% giá trị đọc, khi đo 2 bar → sai số ±0,01 bar.
Vì vậy, với thiết bị ghi sai số theo % thang đo, nên chọn thang sao cho giá trị làm việc nằm ở khoảng giữa đến 2/3 thang – xem thêm bài Cách chọn đồng hồ đo áp suất phù hợp.
Bài viết liên quan
Câu hỏi thường gặp
1 kg/cm² bằng bao nhiêu bar?
1 kg/cm² = 0,98067 bar = 14,223 psi.
1 bar bằng bao nhiêu psi?
1 bar = 14,504 psi; ngược lại 1 psi = 0,068948 bar.
Bar g và bar a khác nhau thế nào?
Bar g là áp suất dư (so với khí quyển), bar a là áp suất tuyệt đối. Áp suất tuyệt đối ≈ áp suất dư + 1,013 bar.
DN50 là bao nhiêu inch?
DN50 tương ứng 2 inch; ống thép có đường kính ngoài 60,3 mm.
1 m³/h bằng bao nhiêu lít/phút?
1 m³/h = 16,667 L/phút = 0,2778 L/giây.
Cần hỗ trợ đọc thông số, quy đổi và chọn thiết bị đo? Liên hệ đội ngũ kỹ thuật:
Hotline / Zalo: 0908 507 021 – 0909 951 237
Email: sales@caovietcuong.com
Công ty TNHH TM DV Kỹ thuật Cao Việt Cường – 160A Lê Thiệt, P. Phú Thọ Hòa, TP. Hồ Chí Minh
Cập nhật: tháng 10/2026 · Phòng Kỹ thuật Cao Việt Cường
Người viết : Sales2
|