công ty cao việt cường - bảng giá 2013
Hình ảnh Model / Tên sản phẩm Group Lượt view   Hình ảnh Model / Tên sản phẩm Group Lượt view
Bảng giá tham khảo đo mức dạng từ tính series M do công ty Cao Việt Cường làm đại lý phân phối. Chiều dài 500mm ~ 5000mm Nhiệt độ chịu được lên đến : 150 độ C Áp suất chịu được : 20 kg/cm2 Spec Gravity : 500 ~ 2900 kg/m3 Dùng cho : water, waste water, Thinner, FO Oil, NAOH 20% (liquid), H2SO4 20% (liquid), Fluidizer, NAOH 20% (liquid), Tartaric/boric mixing, Syrup Level 2633  Cảm biến siêu âm, Model VS0001, EMA , Housing Aluminum alloy, Dải đo: 1m~10m, ngõ ra : 4~20mA, cấp bảo vệ : IP65, ren M20x 1.5, dùng cho nước, nước thải, dầu DO, FO Level 5375
Công tắc báo mức ngang LR201W, vật liệu SS316, SPDT, kết nối 1/2"NPT, dùng cho nước, dầu, hóa chất Level 5105  Báo mức dạng phao dây của Matic-Ý, Model Microstart C, Vật liệu dây PVC, Vật liệu phao PP, Áp suất tối đa 10 bar, Nhiệt độ tối đa 50 độ C, Chiều dài dây 10M Level 2343
Đồng hồ áp suất HAWK GAUGE, mode 27L, dial size 100mm, 1/2" NPT , chân đứng, 0~0.6 Kg/cm2 & Psi, 0~1 Kg/cm2 & Psi, 0~2 Kg/cm2 & Psi, 0~4.2 Kg/cm2 & Psi, 0~6 Kg/cm2 & Psi, 0~10 Kg/cm2 & Psi, 0~16 Kg/cm2 & Psi, 0~25 Kg/cm2 & Psi, 0~30 Kg/cm2 & Psi, 0~42 Kg/cm2 & Psi, 0~70 Kg/cm2 & Psi, 0~100 Kg/cm2 & Psi, 0~160 Kg/cm2 & Psi, 0~250 Kg/cm2 & Psi, 0~400 Kg/cm2 & Psi, 0~700 Kg/cm2 & Psi, 0~1000 Bar & Psi, 0~1400 Bar & Psi, -76cmHg & inHg ~ 0, -1~0 Bar & psi, -1~1 Bar & psi, -1~5 Bar & psi, -1~10 Bar & psi, -1~14 Bar & psi, -1~24 Bar & psi, -1~35 Bar & psi Pressure 5746  Đồng hồ nhiệt độ dạng dây, series DSL, size 4", model DSL, Hawk Gauge, chiều dài dây 1m, 3m, 4m, 5m, 6m, 7m,8m, 9m, 10m, 12m, 15m, nhiệt độ -30 ~50 độ C, -30 ~ 100 độ C, -10 ~ 50 độ C, -10 ~ 100 độ C, 0~50 độ C, 0~80 độ C, 0~100 độ C, 0~120 độ C, 0~150 độ C, 0~200 độ C, 0~250 độ C, 0~300 độ C, 0~400 độ C , kết nối 1/2" BSP, 1/4" BSP, 1/4" PT, M20X1.6 Temperature 3655
Đồng hồ nhiệt độ dạng dây, series DSL, size 6", model DSL, Hawk Gauge, chiều dài dây 1m, 3m, 4m, 5m, 6m, 7m,8m, 9m, 10m, 12m, 15m, nhiệt độ -30 ~50 độ C, -30 ~ 100 độ C, -10 ~ 50 độ C, -10 ~ 100 độ C, 0~50 độ C, 0~80 độ C, 0~100 độ C, 0~120 độ C, 0~150 độ C, 0~200 độ C, 0~250 độ C, 0~300 độ C, 0~400 độ C , kết nối 1/2" BSP, 1/4" BSP, 1/4" PT, M20X1.6 Temperature 2171  Pressure Reducing Regulator, model PRU100, New-Flow, plastic Nob, max inlet pressure : 600 psig, outlet pressure range : 20, 50, 100, 150, 250, 500 psig, all ports : 1/4in NPT Female Valves 2835
Bronze Safety Relief Valve (Van An Toàn, vật liệu đồng, kết nối ren, áp lực 0.3 kg/cm2, 2~10 kg/cm2, 11~20 kg/cm2, size 1/2" 3/4", 11/4", 11/2", 2" Valves 3371  Vane Flow Switch (công tắc dòng chảy) , Hiệu : Dwyer, USA, model FS2 , dùng cho chất lỏng, SPDT , kết nối : 1˝ male NPT Flow 3775
Phao báo mức n